Chuyển đến nội dung chính

我

wǒ
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Đại từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tôi
  2. 2. mình

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我 有一个苹果。
我 有一些书。
我 一会儿就回来。
我 有七个苹果。
我 有三本书。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 我

我们
wǒ men

chúng tôi

自我
zì wǒ

bản thân; tự mình

三人行,则必有我师
sān rén xíng , zé bì yǒu wǒ shī

Ba người cùng đi, ắt có thầy của tôi

三人行,必有我师
sān rén xíng , bì yǒu wǒ shī

Ba người cùng đi, ắt có người là thầy của ta

人为刀俎,我为鱼肉
rén wéi dāo zǔ , wǒ wéi yú ròu

làm thịt trên thớt của người khác

你情我愿
nǐ qíng wǒ yuàn

cả hai đều tự nguyện

你我
nǐ wǒ

bạn và tôi

你死我活
nǐ sǐ wǒ huó

không đội trời chung

你争我夺
nǐ zhēng wǒ duó

tranh giành quyết liệt

你走你的阳关道,我过我的独木桥
nǐ zǒu nǐ de yáng guān dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo

bạn đi đường dương quan của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi

你追我赶
nǐ zhuī wǒ gǎn

thi đua nhau

依我来看
yī wǒ lái kàn

theo tôi thấy

依我看
yī wǒ kàn

theo tôi thấy

依然故我
yī rán gù wǒ

vẫn như xưa

勿忘我
wù wàng wǒ

lưu ly

包在我身上
bāo zài wǒ shēn shang

Cứ giao cho tôi

卿卿我我
qīng qīng wǒ wǒ

tình tứ âu yếm

在我看
zài wǒ kàn

theo tôi thấy

在我看来
zài wǒ kàn lái

theo tôi thấy

大我
dà wǒ

cái tôi tập thể

如是我闻
rú shì wǒ wén

như vậy tôi đã nghe (thành ngữ)

对我来说
duì wǒ lái shuō

đối với tôi mà nói

小我
xiǎo wǒ

cái tôi

忘我
wàng wǒ

sự quên mình

我也是醉了
wǒ yě shì zuì le

(tiếng lóng Internet) tôi cũng chịu thua luôn

我人
wǒ rén

chúng tôi

我勒个去
wǒ lè ge qù

(tiếng lóng) chết tiệt!

我去
wǒ qù

chết tiệt!

我司
wǒ sī

công ty chúng tôi (lịch sự)

我国
wǒ guó

nước ta

我操
wǒ cào

(thay cho) đụ, chết tiệt

我方
wǒ fāng

phía chúng tôi

我曹
wǒ cáo

(cổ) chúng tôi, chúng ta

我的世界
wǒ de shì jiè

Minecraft (trò chơi điện tử)

我等
wǒ děng

chúng tôi

我肏
wǒ cào

(thô tục) đụ, chịch

我行我素
wǒ xíng wǒ sù

tiếp tục theo cách của mình (thành ngữ)

我辈
wǒ bèi

chúng tôi

我这个人
wǒ zhè ge rén

bản thân tôi; loại người mà tôi là

我醉欲眠
wǒ zuì yù mián

nghĩa đen: tôi say và muốn ngủ (thành ngữ)

我靠
wǒ kào

ôi trời!

据我所知
jù wǒ suǒ zhī

theo như tôi biết

据我看
jù wǒ kàn

theo tôi thấy

故我
gù wǒ

bản ngã nguyên thủy của mình

敌我
dí wǒ

kẻ địch và chúng ta

敌我矛盾
dí wǒ máo dùn

mâu thuẫn giữa ta và địch

敌众我寡
dí zhòng wǒ guǎ

đông địch, ít ta (thành ngữ từ Mạnh Tử)

时不我待
shí bù wǒ dài

thời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)

本我
běn wǒ

cái tôi vô thức

岁不我与
suì bù wǒ yǔ

Thời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)

无我
wú wǒ

vô ngã (khái niệm Phật giáo về 'vô ngã')

尔虞我诈
ěr yú wǒ zhà

lừa tôi gạt anh, lừa gạt lẫn nhau

自我介绍
zì wǒ jiè shào

tự giới thiệu

自我催眠
zì wǒ cuī mián

tự thôi miên

自我吹嘘
zì wǒ chuī xū

tự khoe khoang

自我安慰
zì wǒ ān wèi

tự an ủi bản thân

自我实现
zì wǒ shí xiàn

tự hiện thực hóa (tâm lý học)

自我意识
zì wǒ yì shí

tự ý thức

自我批评
zì wǒ pī píng

tự phê bình

自我的人
zì wǒ de rén

bản thân mình (của tôi, của bạn)

自我解嘲
zì wǒ jiě cháo

tự trào, tự giễu cợt những khuyết điểm hoặc sai lầm của mình

自我防卫
zì wǒ fáng wèi

tự vệ

自我陶醉
zì wǒ táo zuì

tự mãn nguyện

贡高我慢
gòng gāo wǒ màn

kiêu ngạo và tự phụ

超我
chāo wǒ

siêu ngã

顺我者昌逆我者亡
shùn wǒ zhě chāng nì wǒ zhě wáng

thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết

笑死我了
xiào sǐ wǒ le

cười chết mất; buồn cười quá (cường điệu)

那我就不客气了
nà wǒ jiù bú kè qi le

vậy cháu không khách sáo nữa nhé

我来
wǒ lái

để cháu làm

我先挂了
wǒ xiān guà le

cúp máy trước nhé

我好想你
wǒ hǎo xiǎng nǐ

nhớ em (anh) quá

相信我
xiāng xìn wǒ

tin tôi đi

别管我
bié guǎn wǒ

mặc kệ tôi

你听我解释
nǐ tīng wǒ jiě shì

nghe tôi giải thích đã

放开我
fàng kāi wǒ

buông tôi ra

嫁给我
jià gěi wǒ

lấy anh nhé

气死我了
qì sǐ wǒ le

tức chết đi được

我太难了
wǒ tài nán le

khổ quá mà

我要
wǒ yào

cho mình ...

我没听懂
wǒ méi tīng dǒng

tôi nghe chưa hiểu

我有一个问题
wǒ yǒu yí gè wèn tí

tôi có một câu hỏi

跟我读
gēn wǒ dú

đọc theo tôi

我不会说中文
wǒ bú huì shuō zhōng wén

tôi không biết nói tiếng Trung

我看看
wǒ kàn kan

tôi xem chút đã

我吃素
wǒ chī sù

tôi ăn chay

能帮我一下吗
néng bāng wǒ yí xià ma

giúp tôi một chút được không?

跟我做
gēn wǒ zuò

làm theo tôi

发给我
fā gěi wǒ

gửi cho tôi