我
Định nghĩa
- 1. tôi
- 2. của tôi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我 有一个苹果。
我 有一些书。
我 一会儿就回来。
我 有七个苹果。
我 有三本书。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 我
chúng tôi
tự
Ba người cùng đi, ắt có thầy của tôi
Ba người cùng đi, ắt có người là thầy của ta
làm thịt trên thớt của người khác
cả hai đều tự nguyện
bạn và tôi
không đội trời chung
tranh giành quyết liệt
bạn đi đường dương quan của bạn, tôi qua cầu độc mộc của tôi
thi đua nhau
theo tôi thấy
theo tôi thấy
vẫn như xưa
lưu ly
Cứ giao cho tôi
tình tứ âu yếm
theo tôi thấy
theo tôi thấy
cái tôi tập thể
như vậy tôi đã nghe (thành ngữ)
đối với tôi mà nói
cái tôi
sự quên mình
(tiếng lóng Internet) tôi cũng chịu thua luôn
chúng tôi
(tiếng lóng) chết tiệt!
chết tiệt!
công ty chúng tôi (lịch sự)
nước ta
(thay cho) đụ, chết tiệt
phía chúng tôi
(cổ) chúng tôi, chúng ta
Minecraft (trò chơi điện tử)
chúng tôi
(thô tục) đụ, chịch
tiếp tục theo cách của mình (thành ngữ)
chúng tôi
bản thân tôi; loại người mà tôi là
nghĩa đen: tôi say và muốn ngủ (thành ngữ)
ôi trời!
theo như tôi biết
theo tôi thấy
bản ngã nguyên thủy của mình
kẻ địch và chúng ta
mâu thuẫn giữa ta và địch
đông địch, ít ta (thành ngữ từ Mạnh Tử)
thời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)
cái tôi vô thức
Thời gian không chờ đợi ai (thành ngữ)
vô ngã (khái niệm Phật giáo về 'vô ngã')
lừa tôi gạt anh, lừa gạt lẫn nhau
tự giới thiệu
tự thôi miên
tự khoe khoang
tự an ủi bản thân
tự hiện thực hóa (tâm lý học)
tự ý thức
tự phê bình
bản thân mình (của tôi, của bạn)
tự trào, tự giễu cợt những khuyết điểm hoặc sai lầm của mình
tự vệ
tự mãn nguyện
kiêu ngạo và tự phụ
siêu ngã
thuận ta thì sống, nghịch ta thì chết