Bỏ qua đến nội dung

mìng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sự sống
  2. 2. số phận
  3. 3. lệnh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
医生救了他的
Nguồn: Tatoeba.org (ID 459378)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 命

任命
rèn mìng

chỉ định

使命
shǐ mìng

sứ mệnh

命令
mìng lìng

lệnh

命名
mìng míng

đặt tên

命运
mìng yùn

số phận

命题
mìng tí

đề bài

寿命
shòu mìng

tuổi thọ

性命
xìng mìng

cuộc sống

拼命
pīn mìng

với tất cả sức lực

救命
jiù mìng

cứu mạng

生命
shēng mìng

cuộc sống

生命线
shēng mìng xiàn

đường sống

相依为命
xiāng yī wéi mìng

phụ thuộc lẫn nhau để sống

致命
zhì mìng

chết người

要命
yào mìng

chết người

革命
gé mìng

cách mạng

K他命
k tā mìng

ketamine (thuốc gây mê, C13H16ClNO) (tiếng lóng)

一命归西
yī mìng guī xī

xem 一命嗚呼|一命呜呼

一命归天
yī mìng guī tiān

xem 一命嗚呼|一命呜呼

一命呜呼
yī mìng wū hū

chết (thành ngữ)

一命归阴
yī mìng guī yīn

xem 一命嗚呼|一命呜呼

一枪命中
yī qiāng mìng zhòng

trúng phát đạn đầu tiên

一钱如命
yī qián rú mìng

keo kiệt

三军用命
sān jūn yòng mìng

ba quân dốc sức chiến đấu

不听命
bù tīng mìng

không tuân lệnh

丢命
diū mìng

chết

中国国民党革命委员会
zhōng guó guó mín dǎng gé mìng wěi yuán huì

Ủy ban Cách mạng Quốc dân Đảng Trung Quốc

二次革命
èr cì gé mìng

Cách mạng lần thứ hai

亡命
wáng mìng

trốn thoát

亡命之徒
wáng mìng zhī tú

kẻ trốn chạy

人命
rén mìng

sinh mạng con người

人命关天
rén mìng guān tiān

nhân mệnh quan thiên

以人名命名
yǐ rén míng mìng míng

đặt tên theo tên người

任命状
rèn mìng zhuàng

giấy bổ nhiệm

保命
bǎo mìng

bảo mệnh

候命
hòu mìng

chờ lệnh

借命
jiè mìng

sống vô nghĩa

伪命题
wěi mìng tí

mệnh đề sai

催命
cuī mìng

thúc ép đến chết

偿命
cháng mìng

đền mạng

光荣革命
guāng róng gé mìng

Cách mạng Vinh Quang

克他命
kè tā mìng

ketamine

八字命理
bā zì mìng lǐ

bát tự mệnh lý

八宝山革命公墓
bā bǎo shān gé mìng gōng mù

Nghĩa trang cách mạng Bát Bảo Sơn

冒生命危险
mào shēng mìng wēi xiǎn

liều mạng sống của mình

出人命
chū rén mìng

gây ra chết người

十月革命
shí yuè gé mìng

Cách mạng Tháng Mười

半条命
bàn tiáo mìng

nửa cái mạng

反革命
fǎn gé mìng

phản cách mạng

反革命宣传煽动罪
fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì

tội tuyên truyền kích động phản cách mạng

受命
shòu mìng

được bổ nhiệm vào chức vụ; được hưởng lợi từ lời khuyên

受命于天
shòu mìng yú tiān

được trời ban cho mệnh làm vua

受洗命名
shòu xǐ mìng míng

chịu phép rửa tội

命不久已
mìng bù jiǔ yǐ

sắp chết

命中
mìng zhòng

trúng

命中率
mìng zhòng lǜ

tỉ lệ trúng đích

命中注定
mìng zhōng zhù dìng

định mệnh an bài

命令句
mìng lìng jù

câu mệnh lệnh

命令行
mìng lìng háng

dòng lệnh

命危
mìng wēi

nguy kịch

命名日
mìng míng rì

ngày lễ đặt tên

命名法
mìng míng fǎ

danh pháp

命名系统
mìng míng xì tǒng

hệ thống danh pháp

命在旦夕
mìng zài dàn xī

nguy kịch

命大
mìng dà

may mắn thoát chết

命定
mìng dìng

được định mệnh

命根
mìng gēn

mạng sống

命根子
mìng gēn zi

xem 命根

命案
mìng àn

vụ án mạng

命归黄泉
mìng guī huáng quán

mệnh quy hoàng tuyền

命理
mìng lǐ

số mệnh

命理学
mìng lǐ xué

thuật bói toán

命盘
mìng pán

lá số tử vi

命相
mìng xiàng

tướng số

命脉
mìng mài

mạch sống

命苦
mìng kǔ

số phận khổ cực

命薄
mìng bó

bạc mệnh

命赴黄泉
mìng fù huáng quán

xuống suối vàng

命途
mìng tú

vận mệnh

命途坎坷
mìng tú kǎn kě

cuộc đời gian truân

命途多舛
mìng tú duō chuǎn

đời gặp nhiều gian truân

命题逻辑
mìng tí luó ji

logic mệnh đề

唯命是从
wéi mìng shì cóng

tuân lệnh một cách tuyệt đối

丧命
sàng mìng

mất mạng

嗜酒如命
shì jiǔ rú mìng

nghiện rượu như mạng sống

四一二反革命政变
sì yī èr fǎn gé mìng zhèng biàn

cuộc chính biến phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927

国民革命军
guó mín gé mìng jūn

Quân cách mạng quốc dân

图财害命
tú cái hài mìng

xem 謀財害命|谋财害命

寿命不长
shòu mìng bù cháng

tuổi thọ không dài

天命
tiān mìng

thiên mệnh

奉命
fèng mìng

nhận lệnh

奔命
bēn mìng

chạy vạy lo việc

好命
hǎo mìng

may mắn

姒文命
sì wén mìng

Tư Văn Mệnh, tên riêng của Đại Vũ

威尊命贱
wēi zūn mìng jiàn

mệnh lệnh nặng hơn tính mạng

安身立命
ān shēn lì mìng

ổn định cuộc sống và theo đuổi con đường của mình trong cuộc đời (thành ngữ)

安非他命
ān fēi tā mìng

amphetamine (thuốc)

害命
hài mìng

giết người

宿命
sù mìng

định mệnh

宿命论
sù mìng lùn

thuyết định mệnh

宿命通
sù mìng tōng

(Phật giáo) sự nhớ lại các kiếp trước

寒武纪生命大爆发
hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā

sự bùng nổ sự sống kỷ Cambri

尊命
zūn mìng

lệnh của ngài (kính ngữ)

对证命名
duì zhèng mìng míng

đối chứng đặt tên

工业革命
gōng yè gé mìng

Cách mạng công nghiệp, khoảng 1750-1830

平均寿命
píng jūn shòu mìng

tuổi thọ trung bình

待命
dài mìng

trực ban

从命
cóng mìng

tuân theo mệnh lệnh

复命
fù mìng

báo cáo hoàn thành nhiệm vụ

性命攸关
xìng mìng yōu guān

cực kỳ quan trọng

性质命题
xìng zhì mìng tí

mệnh đề nhất quyết (logic học)

怨命
yuàn mìng

than vận mệnh của mình

恭敬不如从命
gōng jìng bù rú cóng mìng

sự tôn kính không bằng sự vâng lời (thành ngữ)

惟命是听
wéi mìng shì tīng

xem 唯命是從|唯命是从

爱之如命
ài zhī rú mìng

yêu ai (hoặc cái gì) như mạng sống của mình

爱财如命
ài cái rú mìng

yêu tiền như mạng sống của mình (thành ngữ)

应急待命
yìng jí dài mìng

trực khẩn cấp

戒命
jiè mìng

sự cấm đoán

批命
pī mìng

xem số mệnh cho ai

抗命
kàng mìng

chống lại mệnh lệnh

拚命
pàn mìng

xem 拼命

拼命三郎
pīn mìng sān láng

kẻ liều mạng, sẵn sàng hy sinh tính mạng

拼命讨好
pīn mìng tǎo hǎo

liều mạng chiều lòng ai đó

捐命
juān mìng

hy sinh tính mạng

舍命
shě mìng

liều mạng

授命
shòu mìng

ra lệnh

搏命
bó mìng

liều mạng

救人一命胜造七级浮屠
jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú

cứu một mạng người còn hơn xây bảy cấp phù đồ (thành ngữ)

救命稻草
jiù mìng dào cǎo

cọng rơm cứu mạng

敢不从命
gǎn bù cóng mìng

không dám trái mệnh lệnh (thành ngữ)

数字命理学
shù zì mìng lǐ xué

thuật số mệnh học

毙命
bì mìng

chết bất đắc kỳ tử

文化大革命
wén huà dà gé mìng

Cách mạng Văn hóa (1966-1976)

新民主主义革命
xīn mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ mới

方命
fāng mìng

trái mệnh lệnh

星命家
xīng mìng jiā

nhà chiêm tinh (đặc biệt là Đạo giáo)

时乖命蹇
shí guāi mìng jiǎn

thời vận không may, số phận trắc trở (thành ngữ)

未命名
wèi mìng míng

chưa có tiêu đề

本命年
běn mìng nián

năm bản mệnh, theo chu kỳ 12 con giáp của địa chi

乐天知命
lè tiān zhī mìng

biết đủ với những gì mình có

机关算尽太聪明,反算了卿卿性命
jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìng

nếu một người quá tính toán, đó sẽ là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chính mình (câu nói nổi tiếng trong Hồng Lâu Mộng)

死命
sǐ mìng

số phận chết chóc

死于非命
sǐ yú fēi mìng

chết bất đắc kỳ tử; chết thảm

殒命
yǔn mìng

chết

民主革命
mín zhǔ gé mìng

cách mạng dân chủ

没命
méi mìng

mất mạng

法国大革命
fǎ guó dà gé mìng

Cách mạng Pháp (1789-1799)

法国革命
fǎ guó gé mìng

Cách mạng Pháp (1789)

活命
huó mìng

sự sống

汤武革命
tāng wǔ gé mìng

cuộc cách mạng của vua Thang và vua Vũ: sự lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) nhà Hạ bởi vua Thang (), người sáng lập nhà Thương, và sự lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) nhà Thương bởi Chu Vũ Vương (), người sáng lập nhà Chu

无生命
wú shēng mìng

vô tri

狠命
hěn mìng

dùng hết sức

生命不息,战斗不止
shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐ

còn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng

生命力
shēng mìng lì

sức sống

生命吠陀
shēng mìng fèi tuó

xem 阿育吠陀

生命在于运动
shēng mìng zài yú yùn dòng

cuộc sống là vận động (câu nói phổ biến với nhiều cách hiểu)

生命多样性
shēng mìng duō yàng xìng

đa dạng sinh học

生命带
shēng mìng dài

vùng sinh sống quanh sao

生命征象
shēng mìng zhēng xiàng

xem 生命體徵|生命体征

生命科学
shēng mìng kē xué

khoa học sự sống

生命迹象
shēng mìng jì xiàng

xem 生命體徵|生命体征

生命周期
shēng mìng zhōu qī

vòng đời

生命体征
shēng mìng tǐ zhēng

dấu hiệu sinh tồn

生死有命
shēng sǐ yǒu mìng

sống chết có số (thành ngữ)

用命
yòng mìng

tuân theo mệnh lệnh

甲基安非他命
jiǎ jī ān fēi tā mìng

methamphetamine

申命记
shēn mìng jì

Sách Đệ Nhị Luật

毕命
bì mìng

chết (trong tai nạn v.v.)

疲于奔命
pí yú bēn mìng

(thành ngữ) bận rộn kinh khủng

直言命题
zhí yán mìng tí

mệnh đề nhất quyết (logic học)

相命者
xiāng mìng zhě

thầy bói

真命
zhēn mìng

được trời ban mệnh lệnh (của các vị tiên Đạo giáo v.v.)

短命
duǎn mìng

chết trẻ

短命鬼
duǎn mìng guǐ

người chết yểu

碍难从命
ài nán cóng mìng

khó lòng tuân lệnh

禄命
lù mìng

số mệnh của con người trong cuộc đời

算命
suàn mìng

bói toán

算命先生
suàn mìng xiān sheng

thầy bói

算命家
suàn mìng jiā

thầy bói

算命者
suàn mìng zhě

thầy bói

红颜薄命
hóng yán bó mìng

hồng nhan bạc mệnh

索命
suǒ mìng

đòi mạng

绝命
jué mìng

tự sát

绝命书
jué mìng shū

thư tuyệt mệnh

维他命
wéi tā mìng

vitamin

耳提面命
ěr tí miàn mìng

khuyên bảo chân thành (thành ngữ)

听命
tīng mìng

tuân theo mệnh lệnh

听天安命
tīng tiān ān mìng

nghe theo trời an phận mệnh (thành ngữ)

听天由命
tīng tiān yóu mìng

phó mặc cho ý trời

临危受命
lín wēi shòu mìng

nhận mệnh lệnh trong lúc nguy hiểm

临危授命
lín wēi shòu mìng

hy sinh tính mạng trong lúc nguy cấp

自命
zì mìng

tự cho mình là

自命不凡
zì mìng bù fán

tự cho mình là phi thường

自命清高
zì mìng qīng gāo

tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho mình là đúng

致命伤
zhì mìng shāng

vết thương chí mạng

旧民主主义革命
jiù mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là giai đoạn trước cách mạng vô sản)

苦命
kǔ mìng

số phận khổ cực

草芥人命
cǎo jiè rén mìng

xem 草菅人命

草菅人命
cǎo jiān rén mìng

coi thường mạng người (thành ngữ)

薄命
bó mìng

sinh ra dưới một ngôi sao không may (thường nói về phụ nữ)