无一事而不学,无一时而不学,无一处而不得
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Học mọi việc, học mọi lúc, học mọi nơi.
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 无一事而不学,无一时而不学,无一处而不得
một
một thời gian; một thời
không
việc; chuyện; sự việc
học; học tập
được; có được; đạt được
trợ từ nối động từ với bổ ngữ mức độ
phải
thời gian; lúc; khi
thỉnh thoảng; đôi khi
không có; không; chẳng
mà; và
xử lý; giải quyết; thu xếp
chỗ; nơi; chốn; vị trí
không được; không thể