Bỏ qua đến nội dung

不得

bù dé
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không được
  2. 2. không được phép
  3. 3. không thể

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
未经许可, 不得 进入。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 不得

不得不
bù dé bù

không thể không

不得了
bù dé liǎo

không thể chịu đựng nổi

不得已
bù dé yǐ

không còn cách nào khác

不得而知
bù dé ér zhī

không biết

哭笑不得
kū xiào bù dé

không biết nên cười hay nên khóc

巴不得
bā bu de

mong muốn

怪不得
guài bu de

{

恨不得
hèn bu de

mong muốn làm gì đó

舍不得
shě bu de

không nỡ

顾不得
gù bu de

không kịp

上不得台盘
shàng bù dé tái pán

không xứng đáng đại diện

不得人心
bù dé rén xīn

không được lòng dân

不得其门而入
bù dé qí mén ér rù

không thể vào được

不得劲
bù dé jìn

khó chịu

不得已而为之
bù dé yǐ ér wéi zhī

bất đắc dĩ mà làm

不得要领
bù dé yào lǐng

không nắm được điểm chính

了不得
liǎo bu de

khủng khiếp

使不得
shǐ bu de

không thể dùng được

来不得
lái bu dé

không thể cho phép

免不得
miǎn bu de

không thể tránh khỏi

动弹不得
dòng tan bu dé

không thể cử động được

容不得
róng bu dé

không thể dung thứ

少不得
shǎo bu dé

không thể tránh khỏi

怨不得
yuàn bu de

không thể trách được

舍不得孩子套不住狼
shě bù de hái zi tào bù zhù láng

không chịu liều con thì không bắt được sói (tục ngữ)

求之不得
qiú zhī bù dé

tìm mà không được; (nghĩa bóng) đúng thứ mình đang tìm kiếm

无一事而不学,无一时而不学,无一处而不得
wú yī shì ér bù xué , wú yī shí ér bù xué , wú yī chù ér bù dé

Học mọi việc, học mọi lúc, học mọi nơi.

由不得
yóu bu de

không thể không; không kìm được

百思不得其解
bǎi sī bù dé qí jiě

xem 百思不解

眼里容不得沙子
yǎn lǐ róng bu dé shā zi

không thể chịu được cát trong mắt (thành ngữ)

眼里揉不得沙子
yǎn lǐ róu bu dé shā zi

xem 眼裡容不得沙子|眼里容不得沙子

算不得
suàn bù dé

không tính là

万不得已
wàn bù dé yǐ

chỉ khi thật sự cần thiết; như là phương sách cuối cùng

要不得
yào bu de

không thể chấp nhận được; không thể dung thứ

见不得
jiàn bu dé

không thể nhìn thấy được

见不得人
jiàn bu dé rén

đáng xấu hổ

说不得
shuō bu de

không thể nói ra được

迫不得已
pò bù dé yǐ

không còn cách nào khác; bị ép buộc bởi hoàn cảnh

进退不得
jìn tuì bù dé

không thể tiến thoái (thành ngữ); không còn đường lui

郁郁不得志
yù yù bù dé zhì

chán nản vì mất hy vọng

巴不得
bā bù dé

mong muốn

恨不得
hèn bu dé

mong muốn làm gì đó