Bỏ qua đến nội dung

jiàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giám sát viên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 监

监察
jiān chá

kiểm tra

监控
jiān kòng

giám sát

监测
jiān cè

theo dõi

监狱
jiān yù

nhà tù

监督
jiān dū

kiểm soát

监管
jiān guǎn

quản lý

监视
jiān shì

giám sát

监护
jiān hù

giám hộ

总监
zǒng jiān

giám đốc

三宝太监
sān bǎo tài jiàn

Tam Bảo thái giám

中共中央纪委监察部
zhōng gòng zhōng yāng jì wěi jiān chá bù

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中国保险监督管理委员会
zhōng guó bǎo xiǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Bảo hiểm Trung Quốc

中国无线电频谱管理和监测
zhōng guó wú xiàn diàn pín pǔ guǎn lǐ hé jiān cè

Ủy ban quản lý và giám sát phổ tần vô tuyến điện Trung Quốc (SRRC)

中国证券监督管理委员会
zhōng guó zhèng quàn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc

中国证监会
zhōng guó zhèng jiàn huì

Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc

中国银行业监督管理委员会
zhōng guó yín háng yè jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Ngân hàng Trung Quốc

互相监督
hù xiāng jiān dū

giám sát lẫn nhau

伊朗宪监会
yī lǎng xiàn jiān huì

Hội đồng Giám hộ Hiến pháp Iran

保障监督
bǎo zhàng jiān dū

thanh tra bảo đảm

剂量监控
jì liàng jiān kòng

giám sát liều lượng

国务院国有资产监督管理委员会
guó wù yuàn guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước thuộc Quốc vụ viện

国子监
guó zǐ jiàn

Quốc Tử Giám

国家监察委员会
guó jiā jiān chá wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát Quốc gia

国家质量监督检验检疫总局
guó jiā zhì liàng jiān dū jiǎn yàn jiǎn yì zǒng jú

Tổng cục Giám sát chất lượng, Kiểm tra và Kiểm dịch Nhà nước

国家电力监管委员会
guó jiā diàn lì jiān guǎn wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Điện lực Nhà nước

国家食品药品监督管理局
guó jiā shí pǐn yào pǐn jiān dū guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Nhà nước

国有资产监督管理委员会
guó yǒu zī chǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản Nhà nước

太监
tài jiàn

hoạn quan trong triều đình

女舍监
nǚ shè jiān

nữ giám thị

宪法监护委员会
xiàn fǎ jiān hù wěi yuán huì

Hội đồng Giám hộ Hiến pháp, cơ quan gồm 12 giáo sĩ được bổ nhiệm quản lý Iran

探监
tàn jiān

thăm tù nhân (thường là người thân hoặc bạn bè)

收监
shōu jiān

bỏ tù

暗中监视
àn zhōng jiān shì

theo dõi bí mật

校监
xiào jiàn

giám thị (trường học)

海监船
hǎi jiàn chuán

tàu giám sát hải quân

理监事
lǐ jiān shì

thành viên ban giám đốc

皇上不急太监急
huáng shàng bù jí tài jiàn jí

xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急

皇上不急急太监
huáng shàng bù jí jí tài jiàn

xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急

皇帝不急太监急
huáng dì bù jí tài jiàn jí

Hoàng đế không vội, thái giám vội (thành ngữ)

皇帝不急急死太监
huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn

xem 皇帝不急太監急|皇帝不急太监急

监利
jiān lì

huyện Jianli ở Jingzhou, Hồ Bắc

监利县
jiān lì xiàn

huyện Jianli ở Jingzhou, Hồ Bắc

监外执行
jiān wài zhí xíng

thi hành án ngoài nhà tù (luật)

监守
jiān shǒu

trông giữ

监守自盗
jiān shǒu zì dào

biển thủ

监察人
jiān chá rén

người giám sát

监察局
jiān chá jú

cơ quan thanh tra

监察部
jiān chá bù

Bộ Giám sát (MOS)

监察院
jiān chá yuàn

Viện Giám sát, cơ quan giám sát theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là Đài Loan

监工
jiān gōng

giám công

监押
jiān yā

nhà tù

监查
jiān chá

giám sát

监查员
jiān chá yuán

giám sát viên

监牢
jiān láo

nhà tù

监牧
jiān mù

người chăn cừu

监理所
jiān lǐ suǒ

cơ quan thanh tra và kiểm soát

监看
jiān kàn

theo dõi

监督人
jiān dū rén

giám sát viên

监督者
jiān dū zhě

người giám sát

监票
jiān piào

kiểm phiếu

监禁
jiān jìn

giam cầm

监管体制
jiān guǎn tǐ zhì

hệ thống quản lý giám sát

监织造
jiān zhī zào

giám chức dệt (chức quan thời nhà Minh)

监考
jiān kǎo

trông thi

监听
jiān tīng

nghe lén; nghe trộm; theo dõi

监制
jiān zhì

giám sát việc sản xuất

监视器
jiān shì qì

camera an ninh

监视孔
jiān shì kǒng

lỗ nhìn

监视居住
jiān shì jū zhù

giám sát cư trú (luật pháp Trung Quốc)

监护人
jiān hù rén

người giám hộ

监护权
jiān hù quán

quyền giám hộ (đối với trẻ em)

监趸
jiān dǔn

tù nhân (tiếng Quảng Đông)

监门
jiān mén

người gác cổng

秦城监狱
qín chéng jiān yù

Nhà tù Tần Thành, nhà tù an ninh tối đa nằm cách trung tâm Bắc Kinh khoảng 30 km về phía bắc, nơi giam giữ các cựu quan chức cấp cao bị kết tội tham nhũng

终身监禁
zhōng shēn jiān jìn

án tù chung thân

药监局
yào jiān jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Nhà nước (SFDA)

证监会
zhèng jiān huì

Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc (CSRC)

连续监视
lián xù jiān shì

giám sát liên tục

运营总监
yùn yíng zǒng jiān

giám đốc vận hành (COO)

远程监控
yuǎn chéng jiān kòng

RMON

远距离监视
yuǎn jù lí jiān shì

giám sát từ xa

重症监护
zhòng zhèng jiān hù

chăm sóc đặc biệt

食品药品监督局
shí pǐn yào pǐn jiān dū jú

cục giám sát thực phẩm và dược phẩm

食品药品监督管理局
shí pǐn yào pǐn jiān dū guǎn lǐ jú

Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Trung Quốc)