Định nghĩa
- 1. nắp
- 2. mái
- 3. che
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5昨晚没 盖 好被子,结果着凉了。
请把锅 盖 盖 上。
房子是用砖瓦 盖 的。
这些砖是用来 盖 房子的。
请在这张纸上 盖 个印。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 盖
che giấu
bao gồm
gối
nắp
đóng dấu
che phủ
che giấu
súng trường Arisaka Kiểu 38
nắp hố ga
gặp gỡ tình cờ
dải băng
trút xuống đầu
công cao cái chủ
đóng dấu
cả hai bên đều đồng thuận
phủ
mũ lưỡi trai
bộ thủ mái nhà 宀
cây tầm ma henbit (Lamium amplexicaule)
nắp
phần nắp
tên của bộ thủ 'nắp' trong chữ Hán (bộ thủ 14)
nắp capô (xe hơi)
nắp sau
tài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ nghệ thuật không gì sánh được
Laguerre (tên người)
móng tay
cuốn gói ra đi
cuốn gói ra đi
lén lút
dựng lên (đặc biệt bằng vật liệu đơn giản)
mái lợp bằng cỏ tranh
càng che giấu càng lộ rõ (thành ngữ); che đậy chỉ làm cho sự việc tồi tệ hơn.
Bill Gates (1955-), đồng sáng lập Microsoft
ngập
điện thoại trượt
nắp chai
(phương ngữ) đầu gối
tên bộ thủ 'nắp' trong chữ Hán (bộ thủ 14)
nắp hố ga
vải buồm
nắp lật (điện thoại di động, túi xách, v.v.)
lớp phủ hữu cơ
xương bánh chè
huyện Zoigê (Tây Tạng: mdzod dge rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên
huyện Zoigê (Tây Tạng: mdzod dge rdzong) thuộc châu tự trị Tạng và Khương Ngawa, tây bắc Tứ Xuyên
mũ nấm
tán lọng của hoàng đế (ví dụ mái vòm hình ô che trên xe)
che phủ
vô song
Gestapo
đóng dấu
quảng cáo xen kẽ
đá chắn
Gaizhou, thành phố cấp huyện ở Yingkou, Liaoning
Gaizhou, thành phố cấp huyện ở Yingkou, Liaoning
chặn bóng (bóng rổ)
độ che phủ (trong thực vật học)
xây nhà
đừng phán xét cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)
đừng phán xét cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)
xây dựng một tòa nhà
cơm với thịt và rau
chặn cú ném (bóng rổ)
xác suất
Gael
tiếng Gael
Geithner (tên người)
tỷ lệ bao phủ
lợp ngói
tách trà có nắp
huyện Cai ở Liêu Ninh
Gates (tên người)
Gatsby
Gates (tên)
cải xanh
nắp đậy
máy đếm Geiger
nắp
cơm với thịt và rau
Sumgayit, thành phố ở Azerbaijan
tỷ lệ bao phủ
phạm vi bao phủ
Sergei (tên riêng)
vòm miệng mềm
nắp trung tâm bánh xe
che phủ khắp trời đất; mạnh mẽ, to lớn
trải đều lên
chăn đệm, đồ dùng giường chiếu
nắp nồi
kiểu tóc búp bê
al-Qaeda
al-Qaeda
rê-ga (nhạc reggae, từ mượn)
mái
hộp sọ
hộp sọ
huyện Makit (Mekit) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương
huyện Makit (Mekit) ở khu Kashgar, tây Tân Cương