Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kỷ luật; trật tự
  2. 2. kỷ luật
  3. 3. tuổi; thời đại
  4. 4. kỷ nguyên
  5. 5. thời kỳ
  6. 6. ghi chép biên niên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他生于19世
Nguồn: Tatoeba.org (ID 346075)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 纪

世纪
shì jì

thế kỷ

年纪
nián jì

tuổi

纪实
jì shí

ký sự

纪律
jì lǜ

kỷ luật

纪念
jì niàn

kỷ niệm

纪念日
jì niàn rì

ngày kỷ niệm

纪念碑
jì niàn bēi

đài kỷ niệm

纪念馆
jì niàn guǎn

nhà tưởng niệm

纪要
jì yào

bản ghi

纪录片
jì lù piàn

phim tài liệu

三大纪律八项注意
sān dà jì lǜ bā xiàng zhù yì

Ba điều kỷ luật và Tám điểm chú ý

三岛由纪夫
sān dǎo yóu jì fū

Mishima Yukio (1925-1970), nhà văn Nhật Bản, bút danh của Hiraoka Kimitake

三叠纪
sān dié jì

kỷ Tam Điệp

三迭纪
sān dié jì

kỷ Trias

上了年纪
shàng le nián jì

đã có tuổi

世界纪录
shì jiè jì lù

kỷ lục thế giới

世纪末
shì jì mò

cuối thế kỷ

世纪末年
shì jì mò nián

cuối thế kỷ

中世纪
zhōng shì jì

trung cổ

中共中央纪委监察部
zhōng gòng zhōng yāng jì wěi jiān chá bù

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中正纪念堂
zhōng zhèng jì niàn táng

Trung Chính Kỷ Niệm Đường

中纪委
zhōng jì wěi

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương

乱纪
luàn jì

phá vỡ quy tắc

二十一世纪
èr shí yī shì jì

thế kỷ 21

二十世纪
èr shí shì jì

thế kỷ hai mươi

二叠纪
èr dié jì

kỷ Permi

二迭纪
èr dié jì

kỷ Permi

亡兵纪念日
wáng bīng jì niàn rì

Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)

人民英雄纪念碑
rén mín yīng xióng jì niàn bēi

Đài tưởng niệm các Anh hùng Nhân dân

侏罗纪
zhū luó jì

kỷ Jura

全新纪
quán xīn jì

Holocen

列王纪上
liè wáng jì shàng

I Sử Ký

列王纪下
liè wáng jì xià

II Các Vua

刷新纪录
shuā xīn jì lù

lập kỷ lục mới

前寒武纪
qián hán wǔ jì

tiền Cambri

创世纪
chuàng shì jì

Sách Sáng Thế

受难纪念
shòu nán jì niàn

tưởng niệm

埃涅阿斯纪
āi niè ā sī jì

Aeneid

埃迪卡拉纪
āi dí kǎ lā jì

kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước, giai đoạn cuối của đại địa chất tiền Cambri)

大纪元
dà jì yuán

Đại Kỷ Nguyên, tờ báo Hoa ngữ tại Mỹ

大纪元时报
dà jì yuán shí bào

Báo Epoch Times, tờ báo Hoa Kỳ

奥陶纪
ào táo jì

kỷ Ordovic (kỷ địa chất cách đây 495-440 triệu năm)

始新纪
shǐ xīn jì

thế Eocen (kỷ địa chất từ 55 triệu đến 34 triệu năm trước)

寒武纪
hán wǔ jì

kỷ Cambri (kỷ địa chất cách đây 541-485,4 triệu năm)

寒武纪大爆发
hán wǔ jì dà bào fā

sự bùng nổ kỷ Cambri

寒武纪生命大爆发
hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā

sự bùng nổ sự sống kỷ Cambri

屈原纪念馆
qū yuán jì niàn guǎn

Khu tưởng niệm Khuất Nguyên tại huyện Tử Quy, Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và là điểm du lịch chính từ đó

志留纪
zhì liú jì

kỷ Silur (kỷ địa chất 440-417 triệu năm trước)

政纪
zhèng jì

kỷ luật chính trị

新纪元
xīn jì yuán

kỷ nguyên mới (phong trào Tân Thời đại)

日本书纪
rì běn shū jì

Nihon Shoki (biên niên sử Nhật Bản, hoàn thành năm 720)

曾纪泽
zēng jì zé

Tăng Kỷ Trạch (1839-1890), nhà ngoại giao tiên phong cuối thời Thanh, từng giữ chức đại thần (đại sứ) tại Anh, Pháp và Nga

本纪
běn jì

tiểu sử tóm tắt của hoàng đế

东现汉纪
dōng xiàn hàn jì

Kỷ Đông Hán, mô hình cho Hậu Hán thư

法纪
fǎ jì

pháp luật và trật tự

泥盆纪
ní pén jì

kỷ Devon (kỷ địa chất 417-354 triệu năm trước)

班纪德
bān jì dé

thịt ba chỉ muối gia vị kiểu Ý

白垩纪
bái è jì

kỷ Phấn Trắng (kỷ địa chất 140-65 triệu năm trước)

目无法纪
mù wú fǎ jì

không coi pháp luật và kỷ luật ra gì (thành ngữ); coi thường pháp luật và bất chấp mọi quy tắc

石炭纪
shí tàn jì

kỷ Than đá (kỷ địa chất cách đây 354-292 triệu năm)

破纪录
pò jì lù

phá kỷ lục

竹书纪年
zhú shū jì nián

Biên niên sử tre, biên niên sử cổ về lịch sử Trung Quốc, viết khoảng năm 300 TCN

第三纪
dì sān jì

kỷ thứ ba

第四纪
dì sì jì

kỷ thứ tư

纪伯伦
jì bó lún

Khalil Gibran (1883-1931), nhà thơ, nhà văn và nghệ sĩ người Liban

纪传体
jì zhuàn tǐ

thể loại lịch sử dựa trên tiểu sử, như Sử ký của Tư Mã Thiên

纪元
jì yuán

kỷ nguyên (lịch)

纪元前
jì yuán qián

trước Công nguyên (TCN)

纪委
jì wěi

ủy ban kiểm tra kỷ luật

纪年
jì nián

đánh số năm

纪律
jì lǜ

kỷ luật

纪律检查委员会
jì lǜ jiǎn chá wěi yuán huì

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

纪念品
jì niàn pǐn

đồ lưu niệm

纪念堂
jì niàn táng

nhà tưởng niệm

纪念奖
jì niàn jiǎng

kỷ niệm chương

纪念章
jì niàn zhāng

huy hiệu kỷ niệm

纪念邮票
jì niàn yóu piào

tem bưu chính kỷ niệm

纪昀
jì yún

Kỷ Vân (1724-1805), nhà văn thời nhà Thanh, tác giả tiểu thuyết siêu nhiên Duyệt Vi Thảo Đường Bút Ký

纪检
jì jiǎn

kiểm tra kỷ luật

纪录创造者
jì lù chuàng zào zhě

người lập kỷ lục

结婚纪念日
jié hūn jì niàn rì

ngày kỷ niệm cưới

经纪
jīng jì

quản lý (một doanh nghiệp)

经纪人
jīng jì rén

người môi giới

纲纪
gāng jì

pháp luật và trật tự

罗缕纪存
luó lǚ jì cún

ghi chép và bảo tồn

西藏百万农奴解放纪念日
xī zàng bǎi wàn nóng nú jiě fàng jì niàn rì

Ngày Giải phóng Nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)

证券经纪人
zhèng quàn jīng jì rén

người môi giới chứng khoán

违法乱纪
wéi fǎ luàn jì

vi phạm pháp luật và kỷ luật (thành ngữ)

违纪
wéi jì

thiếu kỷ luật

阵亡战士纪念日
zhèn wáng zhàn shì jì niàn rì

Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)

震旦纪
zhèn dàn jì

Kỷ Sinia (khoảng 800-542 triệu năm trước), giai đoạn muộn của đại địa chất tiền Cambri

风纪
fēng jì

chuẩn mực hành vi

鸠山由纪夫
jiū shān yóu jì fū

Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010

纪录
jì lù

kỷ lục