规
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. compa
- 2. quy tắc
- 3. quy định
- 4. khuyên răn
- 5. kế hoạch
- 6. mưu đồ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 规
quy mô lớn
thông lệ
đúng quy chuẩn
luật pháp
vi phạm quy tắc
quy tắc
quy hoạch
quy định
quy luật
chuẩn
quy mô
quy tắc
quy định
chuẩn mực
vi phạm
quy định thông thường
không có quy tắc thì không thể thành công
bất quy tắc
tam giác thường
tứ giác không đều
không chuẩn
đúng mực
luật giao thông
kế hoạch xây dựng
bán quy tắc
ống bán khuyên
thước đo khe hở
tuân thủ
compa
Circinus (chòm sao)
quy hoạch sử dụng đất
quy hoạch đô thị
khối căn mẫu (khối dùng để đo chính xác)
bảo thủ theo lệ thường (thành ngữ)
vũ khí hủy diệt hàng loạt
chim cuốc
biết giữ kỷ luật; tuân thủ quy tắc
quyết định
gia quy; quy tắc ứng xử trong gia đình
thước và compa (trong các phép dựng hình học)
phép dựng hình bằng thước và compa (trong hình học)
vũ khí thông thường
quy định của nhà máy
tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc (thành ngữ)
quy tắc đã được thiết lập
giới luật tôn giáo
quy phạm kỹ thuật
theo quy định
quy hoạch kiểm soát
quy trình vận hành
giáo luật
đồng hồ mặt trời
quy định rõ ràng (bằng văn bản)
quy chế dịch vụ
thước đo tấm
nội quy nhà trường
theo quy định
quy tắc
tiêu chuẩn
giáo dục chính quy
quân đội chính quy
không có quy tắc thì không thể thành công; phải tuân theo một số quy tắc
không có quy tắc thì làm sao nên việc; phải tuân theo quy tắc
quy tắc ngầm (thường là những quy tắc không được nói ra, mã hóa các hành vi không đúng đắn như lợi dụng quan hệ để được đối xử ưu ái, hoặc ép buộc nhân viên quan hệ tình dục)
chương trình tổng hợp
người lập kế hoạch mạng
quy hoạch tuyến tính
quy hoạch tổng thể
Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)
thang Richter
theo kế sách của Tiêu Hà, Tào Tham nối tiếp (thành ngữ)
quy định
điều chỉnh, quy định
tính quy tắc
tính quy tắc
hiệu ứng tính quy luật
người lập kế hoạch
cục quy hoạch
khuyên bảo và khích lệ
khuyên bảo
ấn định giá
quy luật
tính quy luật
khôi phục (chế độ, hệ thống pháp luật, hệ sinh thái...)
theo một khuôn mẫu
quy định
kinh tế quy mô
khuyên răn
luật lệ
com-pa, thước vuông, thước thủy và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn đã được thiết lập
quy củ thừng mặc (thành ngữ); tiêu chuẩn đã được thiết lập
quy tắc; quy định
quy tắc và quy định
điều chỉnh
tiêu chuẩn hóa
tính quy phạm
Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)
điều khoản (của một thỏa thuận)
tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc, hành động theo khuôn phép (thành ngữ)
khuyên răn (chống lại một hướng đi nào đó)
khuyên răn
khuyên can
né tránh
thước đo góc
quy phạm thiết kế
tiêu chí chấm điểm (bảng hướng dẫn liệt kê các tiêu chí cụ thể để chấm điểm)
thước đo được giữ vào vật để đánh giá độ dày, đường kính v.v., như thước lá, thước cặp v.v.
tệ lệ
quy ước lỗi thời
chế độ song quy, hệ thống ngoài pháp luật trong Đảng Cộng sản Trung Quốc để giam giữ và thẩm vấn cán bộ sa ngã
không đều; không có trật tự