Bỏ qua đến nội dung

guī

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. compa
  2. 2. quy tắc
  3. 3. quy định
  4. 4. khuyên răn
  5. 5. kế hoạch
  6. 6. mưu đồ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
矩点。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5092247)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 规

大规模
dà guī mó

quy mô lớn

常规
cháng guī

thông lệ

正规
zhèng guī

đúng quy chuẩn

法规
fǎ guī

luật pháp

犯规
fàn guī

vi phạm quy tắc

规则
guī zé

quy tắc

规划
guī huà

quy hoạch

规定
guī dìng

quy định

规律
guī lǜ

quy luật

规格
guī gé

chuẩn

规模
guī mó

quy mô

规矩
guī ju

quy tắc

规章
guī zhāng

quy định

规范
guī fàn

chuẩn mực

违规
wéi guī

vi phạm

一般规定
yī bān guī dìng

quy định thông thường

不以规矩,不能成方圆
bù yǐ guī ju , bù néng chéng fāng yuán

không có quy tắc thì không thể thành công

不规则
bù guī zé

bất quy tắc

不规则三角形
bù guī zé sān jiǎo xíng

tam giác thường

不规则四边形
bù guī zé sì biān xíng

tứ giác không đều

不规范
bù guī fàn

không chuẩn

中规中矩
zhòng guī zhòng jǔ

đúng mực

交通规则
jiāo tōng guī zé

luật giao thông

修规
xiū guī

kế hoạch xây dựng

半规则
bàn guī zé

bán quy tắc

半规管
bàn guī guǎn

ống bán khuyên

厚薄规
hòu bó guī

thước đo khe hở

合规
hé guī

tuân thủ

圆规
yuán guī

compa

圆规座
yuán guī zuò

Circinus (chòm sao)

土地利用规划
tǔ dì lì yòng guī huà

quy hoạch sử dụng đất

城市规划
chéng shì guī huà

quy hoạch đô thị

块规
kuài guī

khối căn mẫu (khối dùng để đo chính xác)

墨守成规
mò shǒu chéng guī

bảo thủ theo lệ thường (thành ngữ)

大规模杀伤性武器
dà guī mó shā shāng xìng wǔ qì

vũ khí hủy diệt hàng loạt

子规
zǐ guī

chim cuốc

守规矩
shǒu guī ju

biết giữ kỷ luật; tuân thủ quy tắc

定规
dìng guī

quyết định

家规
jiā guī

gia quy; quy tắc ứng xử trong gia đình

尺规
chǐ guī

thước và compa (trong các phép dựng hình học)

尺规作图
chǐ guī zuò tú

phép dựng hình bằng thước và compa (trong hình học)

常规武器
cháng guī wǔ qì

vũ khí thông thường

厂规
chǎng guī

quy định của nhà máy

循规蹈矩
xún guī dǎo jǔ

tuân thủ quy tắc một cách cứng nhắc (thành ngữ)

成规
chéng guī

quy tắc đã được thiết lập

戒规
jiè guī

giới luật tôn giáo

技术规范
jì shù guī fàn

quy phạm kỹ thuật

按规定
àn guī dìng

theo quy định

控规
kòng guī

quy hoạch kiểm soát

操作规程
cāo zuò guī chéng

quy trình vận hành

教规
jiào guī

giáo luật

日规
rì guī

đồng hồ mặt trời

明文规定
míng wén guī dìng

quy định rõ ràng (bằng văn bản)

服务规章
fú wù guī zhāng

quy chế dịch vụ

板规
bǎn guī

thước đo tấm

校规
xiào guī

nội quy nhà trường

根据规定
gēn jù guī dìng

theo quy định

条规
tiáo guī

quy tắc

标准规格
biāo zhǔn guī gé

tiêu chuẩn

正规教育
zhèng guī jiào yù

giáo dục chính quy

正规军
zhèng guī jūn

quân đội chính quy

没有规矩,不成方圆
méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuán

không có quy tắc thì không thể thành công; phải tuân theo một số quy tắc

没有规矩,何以成方圆
méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán

không có quy tắc thì làm sao nên việc; phải tuân theo quy tắc

潜规则
qián guī zé

quy tắc ngầm (thường là những quy tắc không được nói ra, mã hóa các hành vi không đúng đắn như lợi dụng quan hệ để được đối xử ưu ái, hoặc ép buộc nhân viên quan hệ tình dục)

统一规划
tǒng yī guī huà

chương trình tổng hợp

网络规划人员
wǎng luò guī huà rén yuán

người lập kế hoạch mạng

线性规划
xiàn xìng guī huà

quy hoạch tuyến tính

总体规划
zǒng tǐ guī huà

quy hoạch tổng thể

联合国环境规划署
lián hé guó huán jìng guī huà shǔ

Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)

芮氏规模
ruì shì guī mó

thang Richter

萧规曹随
xiāo guī cáo suí

theo kế sách của Tiêu Hà, Tào Tham nối tiếp (thành ngữ)

规例
guī lì

quy định

规制
guī zhì

điều chỉnh, quy định

规则化
guī zé huà

tính quy tắc

规则性
guī zé xìng

tính quy tắc

规则性效应
guī zé xìng xiào yìng

hiệu ứng tính quy luật

规划人员
guī huà rén yuán

người lập kế hoạch

规划局
guī huà jú

cục quy hoạch

规勉
guī miǎn

khuyên bảo và khích lệ

规劝
guī quàn

khuyên bảo

规定价格
guī dìng jià gé

ấn định giá

规律
guī lǜ

quy luật

规律性
guī lǜ xìng

tính quy luật

规复
guī fù

khôi phục (chế độ, hệ thống pháp luật, hệ sinh thái...)

规整
guī zhěng

theo một khuôn mẫu

规条
guī tiáo

quy định

规模经济
guī mó jīng jì

kinh tế quy mô

规正
guī zhèng

khuyên răn

规率
guī lǜ

luật lệ

规矩准绳
guī ju zhǔn shéng

com-pa, thước vuông, thước thủy và dây dọi (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu chuẩn đã được thiết lập

规矩绳墨
guī ju shéng mò

quy củ thừng mặc (thành ngữ); tiêu chuẩn đã được thiết lập

规程
guī chéng

quy tắc; quy định

规章制度
guī zhāng zhì dù

quy tắc và quy định

规管
guī guǎn

điều chỉnh

规范化
guī fàn huà

tiêu chuẩn hóa

规范性
guī fàn xìng

tính quy phạm

规范理论
guī fàn lǐ lùn

Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)

规约
guī yuē

điều khoản (của một thỏa thuận)

规行矩步
guī xíng jǔ bù

tuân thủ nghiêm ngặt quy tắc, hành động theo khuôn phép (thành ngữ)

规诫
guī jiè

khuyên răn (chống lại một hướng đi nào đó)

规诲
guī huì

khuyên răn

规谏
guī jiàn

khuyên can

规避
guī bì

né tránh

角规
jiǎo guī

thước đo góc

设计规范
shè jì guī fàn

quy phạm thiết kế

评价量规
píng jià liáng guī

tiêu chí chấm điểm (bảng hướng dẫn liệt kê các tiêu chí cụ thể để chấm điểm)

量规
liáng guī

thước đo được giữ vào vật để đánh giá độ dày, đường kính v.v., như thước lá, thước cặp v.v.

陋规
lòu guī

tệ lệ

陈规
chén guī

quy ước lỗi thời

双规
shuāng guī

chế độ song quy, hệ thống ngoài pháp luật trong Đảng Cộng sản Trung Quốc để giam giữ và thẩm vấn cán bộ sa ngã

非规整
fēi guī zhěng

không đều; không có trật tự