Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhanh, mau lẹ
  2. 2. nhanh, mau
  3. 3. tốc độ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
請勻 駕駛。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13501494)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 速

加速
jiā sù

tăng tốc

快速
kuài sù

nhanh chóng

提速
tí sù

tăng tốc

时速
shí sù

tốc độ

减速
jiǎn sù

giảm tốc độ

火速
huǒ sù

với tốc độ cao

超速
chāo sù

vượt quá tốc độ

车速
chē sù

tốc độ xe

迅速
xùn sù

nhanh chóng

速度
sù dù

tốc độ

飞速
fēi sù

nhanh chóng

高速
gāo sù

cao tốc

高速公路
gāo sù gōng lù

cao tốc

不速
bù sù

không mời

不速之客
bù sù zhī kè

khách không mời mà đến

不速而至
bù sù ér zhì

đến mà không được mời

亚速海
yà sù hǎi

Biển Azov

亚速尔群岛
yà sù ěr qún dǎo

quần đảo Açores

低速区
dī sù qū

vùng vận tốc thấp

低速挡
dī sù dǎng

số thấp

低速率
dī sù lǜ

tốc độ thấp

传输速率
chuán shū sù lǜ

tốc độ truyền tải

光速
guāng sù

tốc độ ánh sáng

全速
quán sù

tốc độ tối đa

兵贵神速
bīng guì shén sù

Binh quý thần tốc

切向速度
qiē xiàng sù dù

vận tốc tiếp tuyến

加速器
jiā sù qì

gia tốc

加速度
jiā sù dù

gia tốc

加速踏板
jiā sù tà bǎn

bàn đạp ga

匀速
yún sù

vận tốc đều

同步加速器
tóng bù jiā sù qì

synchrotron

周速
zhōu sù

thời gian chu kỳ

单速车
dān sù chē

xe đạp một tốc độ

地速
dì sù

tốc độ mặt đất

基础速率
jī chǔ sù lǜ

tốc độ cơ bản (như trong ISDN)

增速
zēng sù

tăng tốc

失速
shī sù

(hàng không) chết máy; mất tốc độ

宇宙速度
yǔ zhòu sù dù

tốc độ vũ trụ

差速器
chā sù qì

bộ vi sai (bánh răng)

得来速
dé lái sù

drive-thru (từ mượn)

从速
cóng sù

khẩn trương

微速摄影
wēi sù shè yǐng

kỹ thuật quay phim tua nhanh

快速以太网络
kuài sù yǐ tài wǎng luò

Fast Ethernet

快速动眼期
kuài sù dòng yǎn qī

giấc ngủ chuyển động mắt nhanh

快速记忆法
kuài sù jì yì fǎ

phương pháp ghi nhớ nhanh

急速
jí sù

vội vã

恒加速度
héng jiā sù dù

gia tốc không đổi

恒速率
héng sù lǜ

vận tốc không đổi

慢速摄影
màn sù shè yǐng

chụp ảnh tốc độ màn trập chậm

手动变速器
shǒu dòng biàn sù qì

hộp số tay

排挡速率
pái dǎng sù lǜ

số bánh răng

操作速率
cāo zuò sù lǜ

tốc độ vận hành

放慢速度
fàng màn sù dù

giảm tốc độ

旋转角速度
xuán zhuǎn jiǎo sù dù

vận tốc góc quay

最大速率
zuì dà sù lǜ

tốc độ tối đa

末速
mò sù

tốc độ cuối quỹ đạo

欲速则不达
yù sù zé bù dá

(thành ngữ) (Luận Ngữ) muốn nhanh thì không đạt; việc gì cũng không thể vội vàng

欲速而不达
yù sù ér bù dá

xem 欲速則不達|欲速则不达

波速
bō sù

vận tốc sóng

流速
liú sù

tốc độ dòng chảy

减低速度
jiǎn dī sù dù

làm chậm lại

减速器
jiǎn sù qì

bộ giảm tốc

疾速
jí sù

rất nhanh

尽速
jìn sù

càng nhanh càng tốt

直线加速器
zhí xiàn jiā sù qì

máy gia tốc tuyến tính

直线性加速器
zhí xiàn xìng jiā sù qì

máy gia tốc tuyến tính

神速
shén sù

tốc độ cực nhanh

竞速
jìng sù

(thể thao) đua tốc độ

粒子加速器
lì zǐ jiā sù qì

máy gia tốc hạt

约定资讯速率
yuē dìng zī xùn sù lǜ

tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); CIR

线速度
xiàn sù dù

vận tốc tuyến tính

航速
háng sù

tốc độ (của tàu hoặc máy bay)

角速度
jiǎo sù dù

vận tốc góc

调速
tiáo sù

điều chỉnh tốc độ

变速
biàn sù

thay đổi tốc độ

变速传动
biàn sù chuán dòng

chuyển số

变速器
biàn sù qì

hộp số

变速杆
biàn sù gǎn

cần số

变速箱
biàn sù xiāng

hộp số

超音速
chāo yīn sù

siêu âm thanh

超高速
chāo gāo sù

siêu tốc độ cao

超高速乙太网路
chāo gāo sù yǐ tài wǎng lù

Ethernet tốc độ siêu cao

转速
zhuàn sù

vận tốc góc

转速表
zhuàn sù biǎo

tốc kế

迅速发展
xùn sù fā zhǎn

phát triển nhanh chóng

迅速蔓延
xùn sù màn yán

lây lan nhanh chóng

回旋加速器
huí xuán jiā sù qì

cyclotron (máy gia tốc hạt)

逃逸速度
táo yì sù dù

tốc độ vũ trụ cấp hai

速克达
sù kè dá

xe tay ga (từ mượn)

速冻
sù dòng

cấp đông nhanh

速胜
sù shèng

thắng nhanh

速可达
sù kě dá

xe tay ga (từ mượn)

速写
sù xiě

phác họa nhanh

速射
sù shè

bắn nhanh

速度滑冰
sù dù huá bīng

trượt băng tốc độ

速度计
sù dù jì

tốc kế

速成
sù chéng

khóa học cấp tốc

速成班
sù chéng bān

khóa học cấp tốc

速战速决
sù zhàn sù jué

chiến lược chớp nhoáng (thành ngữ)

速手排
sù shǒu pái

số tay (trong xe hơi)

速效
sù xiào

kết quả nhanh

速效性毒剂
sù xiào xìng dú jì

tác nhân độc tác dụng nhanh

速效救心丸
sù xiào jiù xīn wán

thuốc cứu tim tác dụng nhanh (một loại thuốc được phát triển ở Trung Quốc năm 1982 để điều trị các bệnh tim mạch, bao gồm đau thắt ngực)

速决
sù jué

quyết định nhanh chóng

速溶
sù róng

hòa tan nhanh

速溶咖啡
sù róng kā fēi

cà phê hòa tan

速率
sù lǜ

tốc độ

速记
sù jì

tốc ký

速记员
sù jì yuán

người viết tốc ký

速调管
sù tiáo guǎn

đèn sóng siêu cao tần (ống điện tử dùng để tạo ra sóng vô tuyến tần số cao)

速读
sù dú

đọc nhanh

速通
sù tōng

vượt qua nhanh chóng

速递
sù dì

chuyển phát nhanh

速配
sù pèi

mai mối nhanh

速录师
sù lù shī

người ghi tốc ký

速食店
sù shí diàn

cửa hàng thức ăn nhanh

速食面
sù shí miàn

mì ăn liền

配速
pèi sù

tốc độ (chạy)

限速
xiàn sù

giới hạn tốc độ

音速
yīn sù

tốc độ âm thanh

风速
fēng sù

tốc độ gió

风速计
fēng sù jì

máy đo tốc độ gió

马工枚速
mǎ gōng méi sù

Tư Mã Tương Như tỉ mỉ, Mai Cao nhanh nhẹn (thành ngữ)

高速挡
gāo sù dǎng

số cao

高速率
gāo sù lǜ

tốc độ cao

高速网络
gāo sù wǎng luò

mạng tốc độ cao

高速缓存
gāo sù huǎn cún

bộ nhớ đệm (máy tính)

高速缓冲存储器
gāo sù huǎn chōng cún chǔ qì

bộ nhớ đệm (máy tính)