预
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tiến lên
- 2. trước
- 3. chuẩn bị
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我 预 付款。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 预
can thiệp; nhúng tay vào
chuẩn bị; sửa soạn
điềm báo; dấu hiệu báo trước
trước; sẵn; từ trước
báo trước; thông báo trước
bán trước; đặt mua trước
dự báo
định trước; dự kiến
linh cảm; dự cảm
dự đoán; lường trước; dự liệu
dự kiến; mong đợi
dự đoán; dự báo; tiên đoán
báo hiệu; báo trước
ngân sách; dự toán
đặt trước; hẹn trước
chuẩn bị bài trước; xem trước bài; đọc trước bài
dự đoán; nhìn thấy trước
tiên đoán; dự đoán
đặt trước
dự tính; dự kiến; ước tính; dự đoán
vòng loại; thi đấu vòng loại
phòng ngừa; đề phòng
ngoài dự kiến
đừng nói là không được báo trước
ngân sách quốc phòng
khóa dự bị đại học
dự báo thời tiết
ngân sách năm
có chủ mưu từ trước
Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh (Hoa Kỳ)
không có chủ mưu từ trước
trả trước
ước tính
quân nhân dự bị
kiến thức nền tảng
dự đoán; dự liệu
tiên đoán; dự đoán
đoạn giới thiệu (phim)
được định nghĩa trước
thẩm vấn sơ bộ
tiên lượng
dự đoán
ứng suất trước
chi phí phải trả (kế toán)
trả trước
trả trước
suy luận dự đoán
kỳ phiếu thu nhập dự kiến (RAN, tài chính)
mục đích sử dụng dự kiến
kế hoạch dự phòng
chạy thử
làm nóng trước
ngày dự kiến sinh
để dành
biết trước
chúc trước
khóa dự bị (trong trường cao đẳng)
đúc sẵn
đúc sẵn; làm sẵn
món ăn chế biến sẵn
xem trước
nhà tiên tri
chứng chỉ lưu ký (DR, trong giao dịch cổ phiếu)
giả định trước
kiểm tra trước
có chủ mưu từ trước
giết người có chủ mưu
cảnh báo sớm; báo động trước
máy bay cảnh báo sớm
hệ thống cảnh báo sớm
đặt mua trước
sự chọn trước
được phân bổ trước
tiêm chủng phòng bệnh
phòng ngừa
tiêm chủng phòng bệnh
biện pháp bảo vệ
dự phòng
mũi tiêm phòng