Bỏ qua đến nội dung

shì

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đời
  2. 2. thế giới
  3. 3. thời đại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
間險惡。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13309138)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 世

世代
shì dài

thế hệ

世故
shì gù

sự khôn khéo

世故
shì gu

thành thạo

世界
shì jiè

thế giới

世界杯
shì jiè bēi

Cúp Thế giới

世界级
shì jiè jí

hạng thế giới

世界观
shì jiè guān

quan điểm thế giới

世纪
shì jì

thế kỷ

世袭
shì xí

kế thừa

全世界
quán shì jiè

toàn thế giới

去世
qù shì

qua đời

问世
wèn shì

được xuất bản

举世无双
jǔ shì wú shuāng

không ai sánh bằng

举世瞩目
jǔ shì zhǔ mù

thu hút sự chú ý của thế giới

举世闻名
jǔ shì wén míng

lừng danh thế giới

逝世
shì shì

qua đời

一世
yī shì

một đời

一生一世
yī shēng yī shì

trọn đời trọn kiếp

三世
sān shì

thế thứ ba

三个世界
sān ge shì jiè

ba thế giới

三千大千世界
sān qiān dà qiān shì jiè

Tam thiên đại thiên thế giới

上新世
shàng xīn shì

thế Pliocen

下世
xià shì

thế hệ sau

不可一世
bù kě yī shì

coi thường tất cả, vô cùng kiêu ngạo

不谙世故
bù ān shì gù

không am hiểu đời

世上
shì shàng

trên đời

世上无难事,只怕有心人
shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人

世世
shì shì

đời đời

世世代代
shì shì dài dài

qua nhiều thế hệ

世事
shì shì

thế sự

世交
shì jiāo

thế giao

世人
shì rén

người đời

世仇
shì chóu

thế cừu

世代交替
shì dài jiāo tì

sự xen kẽ thế hệ

世代相传
shì dài xiāng chuán

truyền từ đời này sang đời khác

世俗
shì sú

thế tục

世务
shì wù

thế sự

世外桃源
shì wài táo yuán

xem 桃花源

世外桃花源
shì wài táo huā yuán

xem 桃花源

世子
shì zǐ

thế tử

世宗
shì zōng

Sejong Đại Vương

世宗大王
shì zōng dà wáng

Sejong Đại Vương

世家
shì jiā

thế gia

世尊
shì zūn

Thế Tôn

世局
shì jú

thế cục

世情
shì qíng

thế tình

世态
shì tài

thế thái

世态炎凉
shì tài yán liáng

thói đời bạc bẽo

世涛
shì tāo

bia đen

世爵
shì jué

Spyker

世界人权宣言
shì jiè rén quán xuān yán

Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền

世界博览会
shì jiè bó lǎn huì

Hội chợ triển lãm thế giới

世界各地
shì jiè gè dì

khắp nơi trên thế giới

世界和平
shì jiè hé píng

hòa bình thế giới

世界地图
shì jiè dì tú

bản đồ thế giới

世界报
shì jiè bào

Thế giới báo

世界大战
shì jiè dà zhàn

chiến tranh thế giới

世界小姐选美
shì jiè xiǎo jie xuǎn měi

Hoa hậu Thế giới

世界屋脊
shì jiè wū jǐ

nóc nhà thế giới

世界强国
shì jiè qiáng guó

cường quốc thế giới

世界文化遗产
shì jiè wén huà yí chǎn

Di sản văn hóa thế giới

世界文化遗产地
shì jiè wén huà yí chǎn dì

di sản văn hóa thế giới

世界旅游组织
shì jiè lǚ yóu zǔ zhī

Tổ chức Du lịch Thế giới

世界日报
shì jiè rì bào

Nhật báo Thế giới (báo Mỹ)

世界末日
shì jiè mò rì

ngày tận thế

世界气象组织
shì jiè qì xiàng zǔ zhī

Tổ chức Khí tượng Thế giới

世界海关组织
shì jiè hǎi guān zǔ zhī

Tổ chức Hải quan Thế giới

世界知名
shì jiè zhī míng

nổi tiếng thế giới

世界知识产权组织
shì jiè zhī shí chǎn quán zǔ zhī

Tổ chức Sở hữu Trí tuệ Thế giới

世界第一
shì jiè dì yī

đứng đầu thế giới

世界粮食署
shì jiè liáng shi shǔ

Chương trình Lương thực Thế giới

世界纪录
shì jiè jì lù

kỷ lục thế giới

世界经济
shì jiè jīng jì

kinh tế thế giới

世界经济论坛
shì jiè jīng jì lùn tán

Diễn đàn Kinh tế Thế giới

世界维吾尔代表大会
shì jiè wéi wú ěr dài biǎo dà huì

Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới

世界闻名
shì jiè wén míng

nổi tiếng thế giới

世界自然基金会
shì jiè zì rán jī jīn huì

Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên

世界卫生大会
shì jiè wèi shēng dà huì

Đại hội Y tế Thế giới

世界卫生组织
shì jiè wèi shēng zǔ zhī

Tổ chức Y tế Thế giới

世界语
shì jiè yǔ

Quốc tế ngữ

世界变暖
shì jiè biàn nuǎn

sự nóng lên toàn cầu

世界贸易
shì jiè mào yì

thương mại thế giới

世界贸易中心
shì jiè mào yì zhōng xīn

Trung tâm Thương mại Thế giới

世界贸易组织
shì jiè mào yì zǔ zhī

Tổ chức Thương mại Thế giới

世界运动会
shì jiè yùn dòng huì

Thế vận hội Thế giới

世界野生生物基金会
shì jiè yě shēng shēng wù jī jīn huì

Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên

世界金融中心
shì jiè jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới

世界银行
shì jiè yín háng

Ngân hàng Thế giới

世相
shì xiàng

thế tướng

世禄
shì lù

thế lộc

世禄之家
shì lù zhī jiā

gia đình có bổng lộc cha truyền con nối

世系
shì xì

dòng dõi

世纪末
shì jì mò

cuối thế kỷ

世纪末年
shì jì mò nián

cuối thế kỷ

世职
shì zhí

chức vụ cha truyền con nối

世胄
shì zhòu

thế trụ

世袭之争
shì xí zhī zhēng

tranh giành quyền kế vị

世袭君主国
shì xí jūn zhǔ guó

quân chủ thế tập

世说新语
shì shuō xīn yǔ

Thế Thuyết Tân Ngữ (tập truyện giai thoại, đối thoại, nhận xét về nhân vật lịch sử, do Lưu Nghĩa Khánh biên soạn)

世贸
shì mào

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

世贸中心大楼
shì mào zhōng xīn dà lóu

Trung tâm Thương mại Thế giới (tòa tháp đôi bị phá hủy bởi khủng bố 11-9)

世贸大厦
shì mào dà shà

Trung tâm Thương mại Thế giới

世贸组织
shì mào zǔ zhī

Tổ chức Thương mại Thế giới

世运
shì yùn

Thế vận hội thế giới

世道
shì dào

thế đạo

世锦赛
shì jǐn sài

giải vô địch thế giới

世间
shì jiān

thế gian

世面
shì miàn

thế giới bên ngoài

世风
shì fēng

đạo đức xã hội

世风日下
shì fēng rì xià

thế phong nhật hạ

中世纪
zhōng shì jì

trung cổ

中新世
zhōng xīn shì

thế Miocen

乱世
luàn shì

thời loạn

乱世佳人
luàn shì jiā rén

Cuốn theo chiều gió

二世
èr shì

thế hệ thứ hai

二人世界
èr rén shì jiè

thế giới hai người

二十一世纪
èr shí yī shì jì

thế kỷ 21

二十世纪
èr shí shì jì

thế kỷ hai mươi

二次世界大战
èr cì shì jiè dà zhàn

Chiến tranh thế giới thứ hai

五世
wǔ shì

thế hệ thứ năm

亨利五世
hēng lì wǔ shì

Henry V (1387-1422), vị vua chiến binh nước Anh, người chiến thắng trong trận Agincourt

人世
rén shì

thế gian

人世间
rén shì jiān

thế gian

人情世故
rén qíng shì gù

thế sự nhân tình

人生一世,草木一春
rén shēng yī shì , cǎo mù yī chūn

Đời người chỉ một lần, cỏ cây chỉ một mùa xuân (thành ngữ); ví sự ngắn ngủi của kiếp người

今世
jīn shì

kiếp này

佐世保
zuǒ shì bǎo

Sasebo

佳世客
jiā shì kè

JUSCO

来世
lái shì

kiếp sau

俗世
sú shì

thế tục

俗世奇人
sú shì qí rén

Những con người kỳ tài giữa đời thường

传世
chuán shì

truyền thế

元世祖
yuán shì zǔ

Nguyên Thế Tổ

入世
rù shì

nhập thế

内心世界
nèi xīn shì jiè

thế giới nội tâm

全世界无产者联合起来
quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai

Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!

全世界第一
quán shì jiè dì yī

số một thế giới

全新世
quán xīn shì

Holocen

公之于世
gōng zhī yú shì

công bố với thế giới; công khai cho mọi người biết

公诸于世
gōng zhū yú shì

công bố cho thiên hạ biết

再世
zài shì

tái thế

出世
chū shì

ra đời

前世
qián shì

tiền thế

前世姻缘
qián shì yīn yuán

duyên tiền định

创世
chuàng shì

sự sáng tạo thế giới (trong thần thoại và Sáng Thế Ký 1-2)

创世纪
chuàng shì jì

Sách Sáng Thế

创世记
chuàng shì jì

Sách Sáng Thế

创世论
chuàng shì lùn

thuyết sáng thế

协调世界时
xié tiáo shì jiè shí

Giờ Phối hợp Quốc tế

厌世
yàn shì

chán đời

古新世
gǔ xīn shì

thế Paleocen

同一个世界,同一个梦想
tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng

Một thế giới, một ước mơ

周游世界
zhōu yóu shì jiè

đi vòng quanh thế giới

哈拉尔五世
hā lā ěr wǔ shì

Harald V của Na Uy

乔治一世
qiáo zhì yī shì

George I của Vương quốc Anh

四世同堂
sì shì tóng táng

Tứ thế đồng đường

在世
zài shì

sống

尘世
chén shì

cõi trần; thế gian

夙世
sù shì

kiếp trước

大千世界
dà qiān shì jiè

thế giới rộng lớn

太平盛世
tài píng shèng shì

thời thái bình thịnh trị

始新世
shǐ xīn shì

thế Eocen (kỷ địa chất từ 55 triệu đến 34 triệu năm trước)

季世
jì shì

giai đoạn cuối

孤独于世
gū dú yú shì

cô độc giữa thế gian

宏观世界
hóng guān shì jiè

vũ trụ quan rộng lớn

客观世界
kè guān shì jiè

thế giới khách quan

家世
jiā shì

gia cảnh

家世寒微
jiā shì hán wēi

xuất thân hàn vi

宿世
sù shì

kiếp trước

对世权
duì shì quán

quyền tuyệt đối (trong luật)

属世
shǔ shì

thuộc về thế gian này

后世
hòu shì

hậu thế

徐世昌
xú shì chāng

Xu Shichang (1855-1939), chính trị gia liên quan đến Bắc Dương quân phiệt, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc năm 1921

微观世界
wēi guān shì jiè

thế giới vi mô

恍如隔世
huǎng rú gé shì

như chuyện của kiếp trước

恍若隔世
huǎng ruò gé shì

xem 恍如隔世

悲惨世界
bēi cǎn shì jiè

Những người khốn khổ (tiểu thuyết 1862 của Victor Hugo)

愤世嫉俗
fèn shì jí sú

chán ghét đời, khinh bạc thế tục

悬壶济世
xuán hú jì shì

hành nghề y hoặc bán thuốc để cứu giúp mọi người

我的世界
wǒ de shì jiè

Minecraft (trò chơi điện tử)

戴名世
dài míng shì

Dai Mingshi (1653-1713), nhà văn đầu thời Thanh

才华盖世
cái huá gài shì

tài năng vô song (thành ngữ); tài nghệ nghệ thuật không gì sánh được

故世
gù shì

qua đời

救世
jiù shì

sự cứu rỗi

救世主
jiù shì zhǔ

Đấng Cứu Thế (trong Kitô giáo)

救世军
jiù shì jūn

Đội quân Cứu thế (tổ chức từ thiện Tin Lành thành lập tại Luân Đôn năm 1865)

施华洛世奇水晶
shī huá luò shì qí shuǐ jīng

pha lê Swarovski

晚世
wǎn shì

ngày nay

普世
pǔ shì

đại khuynh hướng toàn cầu

普世基督教
pǔ shì jī dū jiào

đại kết

普世教会
pǔ shì jiào huì

đại kết

旷世
kuàng shì

vô song

更新世
gēng xīn shì

thế Canh Tân (kỷ địa chất từ 2 triệu năm trước, bao gồm các thời kỳ băng hà gần đây nhất)

末世
mò shì

thời kỳ cuối (của một thời đại)

本笃十六世
běn dǔ shí liù shì

Giáo hoàng Biển Đức XVI, tên thật là Joseph Alois Ratzinger (1927-), giáo hoàng từ 2005 đến 2013

李世民
lǐ shì mín

Lý Thế Dân, tên thật của Đường Thái Tông, hoàng đế thứ hai của nhà Đường (599-649), trị vì 626-649

弃世
qì shì

rời bỏ thế gian

极乐世界
jí lè shì jiè

cực lạc thế giới (chủ yếu trong Phật giáo)

欺世盗名
qī shì dào míng

lừa đời trộm danh (thành ngữ)

永世
yǒng shì

vĩnh viễn