Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tháp
  2. 2. chùa tháp
  3. 3. chùa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
那座 很高。
你參觀倫敦 了嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 874489)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 塔

金字塔
jīn zì tǎ

kim tự tháp

九层塔
jiǔ céng tǎ

húng quế

仰光大金塔
yǎng guāng dà jīn tǎ

Chùa Vàng Yangon

伊塔
yī tǎ

êta

布列塔尼
bù liè tǎ ní

Bretagne

佛塔
fó tǎ

chùa tháp

佛骨塔
fó gǔ tǎ

tháp xá lợi Phật

俄塔社
é tǎ shè

Thông tấn xã Nga (ITAR-TASS), hãng thông tấn Nga

倍塔
bèi tǎ

bêta

内塔尼亚胡
nèi tǎ ní yà hú

Netanyahu

冰塔
bīng tǎ

serac

冰塔林
bīng tǎ lín

dải băng serac

冷却塔
lěng què tǎ

tháp giải nhiệt

刀塔
dāo tǎ

Defense of the Ancients (DotA), trò chơi điện tử

北塔
běi tǎ

tháp phía bắc

北塔区
běi tǎ qū

quận Bắc Tháp

博尔塔拉蒙古自治州
bó ěr tǎ lā měng gǔ zì zhì zhōu

Khu tự trị Mông Cổ Bortala tại Tân Cương

卡塔尼亚
kǎ tǎ ní yà

Catania, Sicilia

卡塔尔
kǎ tǎ ěr

Qatar

卡塔赫纳
kǎ tǎ hè nà

Cartagena

卡纳塔克邦
kǎ nà tǎ kè bāng

Karnataka

厄什塔
è shén tǎ

Ørsta (thành phố ở Na Uy)

古塔
gǔ tǎ

quận Cổ Tháp

古塔区
gǔ tǎ qū

quận Cổ Tháp

古斯塔夫·多雷
gǔ sī tǎ fū · duō léi

Gustave Doré (1832-1883), họa sĩ và nhà điêu khắc người Pháp

古斯塔夫·施特雷泽曼
gǔ sī tǎ fū · shī tè léi zé màn

Gustav Stresemann

吊塔
diào tǎ

cần trục tháp

哈尔斯塔
hā ěr sī tǎ

Harstad (thành phố ở Na Uy)

哈里发塔
hā lǐ fā tǎ

Burj Khalifa, tòa nhà chọc trời ở Dubai, cao 830 m

单层塔
dān céng tǎ

tháp một tầng

坎塔布连
kǎn tǎ bù lián

Cantabria ở phía bắc Tây Ban Nha

坎塔布连山脉
kǎn tǎ bù lián shān mài

Dãy núi Cantabria

坎塔布连海
kǎn tǎ bù lián hǎi

Vịnh Biscay (tiếng Tây Ban Nha: Mare Cantabrico)

坎塔布里亚
kǎn tǎ bù lǐ yà

Cantabria, vùng tự trị của Tây Ban Nha, thủ phủ Santander

埃塔
āi tǎ

ETA (Euskadi Ta Askatasuna, tổ chức ly khai vũ trang xứ Basque)

埃菲尔铁塔
āi fēi ěr tiě tǎ

Tháp Eiffel

塔什干
tǎ shí gān

Tashkent, thủ đô của Uzbekistan

塔什库尔干塔吉克自治县
tǎ shí kù ěr gān tǎ jí kè zì zhì xiàn

huyện tự trị Tajik Taxkorgan (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

塔什库尔干自治县
tǎ shí kù ěr gān zì zhì xiàn

huyện tự trị Taxkorgan Tajik (Tashqurqan Tajik aptonom nahiyisi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

塔什库尔干乡
tǎ shí kù ěr gān xiāng

thị trấn Taxkorgan ở Kashgar, Tân Cương

塔克拉玛干沙漠
tǎ kè lā mǎ gān shā mò

Sa mạc Taklamakan, Tân Cương

塔克拉马干
tǎ kè lā mǎ gān

sa mạc Taklamakan

塔公
tǎ gōng

Đồng cỏ Lhagang ở huyện Dartsendo, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc

塔公寺
tǎ gōng sì

Chùa Lhagang ở huyện Dartsendo (Khang Định), châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên

塔列朗
tǎ liè lǎng

Talleyrand (tên người)

塔利班
tǎ lì bān

Taliban, tổ chức Hồi giáo nổi lên vào giữa thập niên 1990 tại Afghanistan

塔刹
tǎ chà

Đồ trang trí Phật giáo trang trí tầng trên của chùa tháp

塔加路族语
tǎ jiā lù zú yǔ

tiếng Tagalog

塔勒
tǎ lè

thaler (đơn vị tiền tệ của các nước Đức thế kỷ 15-19)

塔台
tǎ tái

đài kiểm soát không lưu

塔吉克
tǎ jí kè

người Tajik

塔吉克人
tǎ jí kè rén

người Tajik

塔吉克斯坦
tǎ jí kè sī tǎn

Tajikistan

塔吉克族
tǎ jí kè zú

dân tộc Tajik

塔吊
tǎ diào

cần trục tháp

塔城
tǎ chéng

thành phố Tarbaghatay hay Tacheng thuộc khu Tacheng, Tân Cương

塔城地区
tǎ chéng dì qū

khu Tacheng (Tarbaghatay) tại Tân Cương

塔城市
tǎ chéng shì

thành phố Tarbaghatay hay Tacheng thuộc châu Tacheng, Tân Cương

塔塔尔
tǎ tǎ ěr

người Tatar ở Tân Cương

塔塔尔族
tǎ tǎ ěr zú

dân tộc Tatar ở Tân Cương

塔塔粉
tǎ tǎ fěn

kem tartar

塔夫绸
tǎ fū chóu

lụa taffeta

塔尖
tǎ jiān

chóp tháp

塔尾树鹊
tǎ wěi shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là đuôi răng cưa (Temnurus temnurus)

塔崩
tǎ bēng

tabun (chất độc thần kinh)

塔希提
tǎ xī tí

Tahiti, đảo thuộc quần đảo Société ở Polynésie thuộc Pháp

塔帕斯
tǎ pà sī

tapas, món ăn nhẹ kiểu Tây Ban Nha (từ mượn)

塔扎
tǎ zā

Taza (một thành phố ở phía bắc Maroc)

塔拉哈西
tǎ lā hā xī

Tallahassee, thủ phủ bang Florida

塔拉斯河
tǎ lā sī hé

sông Talas, bắt nguồn từ Kyrgyzstan và chảy về phía tây vào Kazakhstan

塔拉瓦
tǎ lā wǎ

Tarawa, thủ đô của Kiribati

塔斯曼尼亚
tǎ sī màn ní yà

Tasmania

塔斯曼尼亚岛
tǎ sī màn ní yà dǎo

đảo Tasmania

塔斯社
tǎ sī shè

TASS

塔斯科拉
tǎ sī kē lā

Tuscola (quận ở Michigan)

塔木德经
tǎ mù dé jīng

Talmud

塔林
tǎ lín

Tallinn, thủ đô của Estonia

塔楼
tǎ lóu

tháp (của tòa nhà)

塔河
tǎ hé

huyện Tahe thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, Hắc Long Giang

塔河县
tǎ hé xiàn

huyện Tháp Hà thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, Hắc Long Giang

塔尔寺
tǎ ěr sì

Chùa Ta'er (Kumbum) ở Thanh Hải

塔玛尔
tǎ mǎ ěr

Tamar (tên người)

塔瓦斯科
tǎ wǎ sī kē

Tabasco (bang phía nam Mexico)

塔罗
tǎ luó

tarot (từ mượn)

塔罗卡
tǎ luó kǎ

lá bài tarot

塔迪奇
tǎ dí qí

Tadić (tên người)

塔那那利佛
tǎ nà nà lì fó

Antananarivo, thủ đô Madagascar

塔里木
tǎ lǐ mù

bồn địa Tarim ở nam Tân Cương

塔里木河
tǎ lǐ mù hé

Sông Tarim ở Tân Cương

塔里木盆地
tǎ lǐ mù pén dì

Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương

墓塔
mù tǎ

tháp mộ

大雁塔
dà yàn tǎ

Chùa Đại Nhạn ở Tây An

奥古斯塔
ào gǔ sī tǎ

Augusta (tên địa danh: thủ phủ bang Maine, thành phố ở Georgia, v.v.)

奥腊涅斯塔德
ào là niè sī tǎ dé

Oranjestad, thủ đô của Aruba

娜塔莉
nà tǎ lì

Natalie (tên riêng)

密檐塔
mì yán tǎ

tháp nhiều tầng mái

宝塔
bǎo tǎ

bảo tháp

宝塔区
bǎo tǎ qū

quận Bảo Tháp (quận Baota của thành phố Diên An, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc)

宝塔菜
bǎo tǎ cài

củ năng Trung Quốc

小雁塔
xiǎo yàn tǎ

Tiểu Nhạn Tháp ở Tây An

尖塔
jiān tǎ

tháp nhọn

尼安德塔人
ní ān dé tǎ rén

người Neanderthal

巴别塔
bā bié tǎ

Tháp Babel, trong Sáng Thế Ký 11:5 và tiếp theo.

帕塔亚
pà tǎ yà

Pattaya hoặc Phatthaya, thành phố ở tỉnh Chon Buri, đông Thái Lan

库姆塔格沙漠
kù mǔ tǎ gé shā mò

sa mạc Kumtag (hoặc Kumutage), tây bắc Trung Quốc

庙塔
miào tǎ

đền và chùa

得尔塔
děi ěr tǎ

đenta (chữ cái Hy Lạp Δδ)

应县木塔
yìng xiàn mù tǎ

chùa gỗ của chùa Phật Quang ở huyện Ứng, Sơn Tây, xây năm 1056 (thời Tống)

截塔
jié tǎ

zêta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)

托卡塔
tuō kǎ tǎ

toccata (nhạc)

托塔天王
tuō tǎ tiān wáng

thần mang tháp

斜塔
xié tǎ

tháp nghiêng

斯塔西
sī tǎ xī

Stacy (tên riêng)

昆汀·塔伦提诺
kūn tīng · tǎ lún tí nuò

Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

昆汀·塔伦蒂诺
kūn tīng · tǎ lún dì nuò

Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

普罗列塔利亚
pǔ luó liè tǎ lì yà

giai cấp vô sản (từ mượn)

东京塔
dōng jīng tǎ

Tháp Tokyo

东方明珠塔
dōng fāng míng zhū tǎ

Tháp Minh Châu Phương Đông

东方明珠电视塔
dōng fāng míng zhū diàn shì tǎ

Tháp truyền hình Minh Châu Phương Đông

板式塔
bǎn shì tǎ

tháp chưng cất

柯夫塔
kē fū tǎ

thịt viên kofta

格式塔
gé shì tǎ

Gestalt (từ mượn)

格式塔疗法
gé shì tǎ liáo fǎ

liệu pháp Gestalt

格斯塔
gé sī tǎ

Gestalt (từ mượn)

格里姆斯塔
gé lǐ mǔ sī tǎ

Grimstad (thành phố ở Agder, Na Uy)

桑塔纳
sāng tǎ nà

Santana (tên)

楼阁塔
lóu gé tǎ

tháp nhiều tầng

比萨斜塔
bǐ sà xié tǎ

Tháp nghiêng Pisa

毛里塔尼亚
máo lǐ tǎ ní yà

Mauritanie

油塔
yóu tǎ

thùng dầu

法塔赫
fǎ tǎ hè

Fatah, tổ chức Palestine

法马古斯塔
fǎ mǎ gǔ sī tǎ

Famagusta (Ammochostos), Síp

泡罩塔
pào zhào tǎ

tháp chưng cất

洛皮塔
luò pí tǎ

Thác Lawpita trên sông Balu Chaung, vị trí nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar

洛皮塔瀑布
luò pí tǎ pù bù

Thác Lawpita trên sông Balu Chaung, vị trí nhà máy thủy điện lớn nhất Myanmar

津塔
jīn tǎ

Tháp Tân

潘塔纳尔
pān tǎ nà ěr

Pantanal (vùng đất ngập nước ở Brazil)

泽塔
zé tǎ

zeta (chữ cái Hy Lạp Ζζ)

炮塔
pào tǎ

tháp pháo

乌什塔拉
wū shí tǎ lā

làng Wushitala của người Hồi ở Bayingolin, Tân Cương

乌什塔拉回族乡
wū shí tǎ lā huí zú xiāng

xã Hồi tộc Wushitala ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương

乌什塔拉乡
wū shí tǎ lā xiāng

xã Wushitala (làng Hồi giáo ở châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương)

灯塔
dēng tǎ

ngọn hải đăng

灯塔市
dēng tǎ shì

Đăng Tháp, thành phố cấp huyện thuộc Liêu Dương, Liêu Ninh

灯塔水母
dēng tǎ shuǐ mǔ

sứa bất tử (Turritopsis dohrnii)

琉璃塔
liú lí tǎ

tháp lợp ngói tráng men

瓦莱塔
wǎ lái tǎ

Valletta, thủ đô của Malta

白塔区
bái tǎ qū

quận Bạch Tháp, thuộc thành phố Liêu Dương, tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc

白塔寺
bái tǎ sì

Chùa Bạch Tháp ở Lan Châu

皮塔饼
pí tǎ bǐng

bánh mì pita (bánh mì dẹt Trung Đông)

瞭望塔
liào wàng tǎ

tháp canh

福斯塔夫
fú sī tǎ fū

Falstaff (nhân vật trong vở kịch của Shakespeare)

约塔
yāo tǎ

iota (chữ cái Hy Lạp Ιι)

红塔
hóng tǎ

Hồng Tháp, quận của thành phố Ngọc Khê, Vân Nam

红塔区
hóng tǎ qū

Hồng Tháp, quận thuộc thành phố Ngọc Khê, Vân Nam

纳塔乃耳
nà tǎ nǎi ěr

Nathaniel

纳骨塔
nà gǔ tǎ

nhà táng tro cốt

罗塞塔石碑
luó sāi tǎ shí bēi

Đá Rosetta

圣塔伦
shèng tǎ lún

Santarém (Bồ Đào Nha)

聚沙成塔
jù shā chéng tǎ

tích cát thành tháp; góp nhặt nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn

肯塔基
kěn tǎ jī

Kentucky, tiểu bang Hoa Kỳ

肯塔基州
kěn tǎ jī zhōu

Kentucky, tiểu bang Hoa Kỳ

舍利塔
shè lì tǎ

tháp xá lợi

舍利子塔
shè lì zi tǎ

tháp xá lợi Phật giáo

艾伯塔
ài bó tǎ

tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton

艾塔
ài tǎ

eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)

艾尔伯塔
ài ěr bó tǎ

tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton

艾尔米塔什
ài ěr mǐ tǎ shí

Bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St Peterburg

艾尔米塔奇
ài ěr mǐ tǎ jī

Bảo tàng Ermitazh hay Hermitage ở St Peterburg

艾菲尔铁塔
ài fēi ěr tiě tǎ

Tháp Eiffel

莫塔马湾
mò tǎ mǎ wān

Vịnh Martaban, Myanmar (Miến Điện)

蛋塔
dàn tǎ

xem 蛋撻|蛋挞

西塔
xī tǎ

theta (chữ cái Hy Lạp Θθ)

西斯塔尼
xī sī tǎ ní

Sistani (tên của một giáo sĩ Hồi giáo Iraq nổi bật)

象牙塔
xiàng yá tǎ

tháp ngà

贝塔
bèi tǎ

beta (chữ cái Hy Lạp Ββ)

贝塔斯曼
bèi tǎ sī màn

Bertelsmann, công ty truyền thông Đức

转塔
zhuàn tǎ

tháp pháo xoay

达科塔·芬妮
dá kē tǎ · fēn nī

Dakota Fanning, nữ diễn viên người Mỹ

金塔
jīn tǎ

huyện Jinta, thuộc Tửu Tuyền, Cam Túc

金塔县
jīn tǎ xiàn

huyện Jinta, thuộc Tửu Tuyền, Cam Túc

金字塔式
jīn zì tǎ shì

tư thế chó úp mặt (trong yoga)

铁塔
tiě tǎ

tháp sắt

关塔纳摩
guān tǎ nà mó

Guantanamo, Cuba

关塔那摩
guān tǎ nà mó

Guantanamo

关塔那摩湾
guān tǎ nà mó wān

Vịnh Guantánamo (ở Cuba)

阿斯塔纳
ā sī tǎ nà

Astana, thủ đô của Kazakhstan

阿尔伯塔
ā ěr bó tǎ

tỉnh Alberta của Canada, thủ phủ Edmonton

阿尔坎塔拉
ā ěr kǎn tǎ lā

Alcántara, đô thị ở tỉnh Cáceres, Extremadura, Tây Ban Nha

雁塔
yàn tǎ

quận Yanta của Tây An, Thiểm Tây

雁塔区
yàn tǎ qū

quận Yanta của Tây An, Thiểm Tây

雅尔塔
yǎ ěr tǎ

Yalta

双塔
shuāng tǎ

quận Song Tháp thuộc thành phố Triều Dương, Liêu Ninh

双塔区
shuāng tǎ qū

quận Song Tháp của thành phố Triều Dương, Liêu Ninh

雷峰塔
léi fēng tǎ

Chùa Lôi Phong, bên Tây Hồ cho đến khi bị phá hủy (cũng từ truyện Bạch Xà)

电塔
diàn tǎ

cột điện cao thế

电缆塔
diàn lǎn tǎ

cột điện (cho đường dây tải điện)

电视塔
diàn shì tǎ

tháp truyền hình

灵塔
líng tǎ

tháp tưởng niệm

灵骨塔
líng gǔ tǎ

nhà táng tro cốt