Định nghĩa
- 1. đại học
- 2. trường đại học
- 3. trường cao đẳng
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这个 大学 今年的名额已经满了。
他 大学 毕业后开始自立。
这所 大学 定向培养农业技术人才。
他在 大学 学习军事。
他拿到了 大学 文凭。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 大学
sinh viên đại học
Đại học Thượng Hải
Đại học Y khoa Thượng Hải
Đại học Y khoa Thượng Hải thứ hai
Đại học Ngoại ngữ Thượng Hải
Đại học Giao thông Thượng Hải
Đại học Tài chính và Kinh tế Thượng Hải
Đại học Bắc Trung Quốc (Sơn Tây)
Đại học Trung Nguyên
Đại học Nhân dân Trung Quốc
Đại học Truyền thông Trung Quốc
Trường Đại học Địa chất Trung Quốc
Trường Đại học Chính trị và Pháp luật Trung Quốc
Trung Ương Dân tộc Đại học
Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương (Bắc Kinh)
Đại học Tôn Trung Sơn
Đại học Giai Mộc Tư
Trường Đại học London về Nghiên cứu Phương Đông và Châu Phi (SOAS)
Đại học College London
Đại học Nội Mông Cổ
đại học hàm thụ
Đại học Cambridge
Đại học California
Đại học California, Los Angeles
Đại học Y học cổ truyền Trung Quốc Bắc Kinh
Đại học Ngoại ngữ Bắc Kinh
Đại học Bắc Kinh
Đại học Công nghệ Bắc Kinh
Đại học Sư phạm Bắc Kinh
Đại học Lâm nghiệp Bắc Kinh
Đại học Công nghệ Bắc Kinh
Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh
Đại học Hàng không và Vũ trụ Bắc Kinh
Đại học Ngôn ngữ và Văn hóa Bắc Kinh
Đại học Dân tộc Phương Bắc
Đại học Nam Kinh
Đại học Khoa học và Công nghệ Nam Kinh
Đại học Nông nghiệp Nam Kinh
Đại học Bưu chính Viễn thông Nam Kinh
Đại học Công nghệ Nanyang
Đại học Nam Khai
Đại học Carnegie Mellon
Đại học Stanford
Đại học Công nghệ Hợp Phì
Đại học Cát Lâm
Đại học Đồng Tế
Trường Đại học Y khoa Đồng Tế
Đại học Harvard
Đại học Công nghệ Cáp Nhĩ Tân
Đại học Columbia
Đại học Georgetown
Đại học Gia Ứng
Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên
Đại học Tứ Xuyên
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc lập Đài Bắc
Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Đài Loan
Đại học Liên hợp Tây Nam Quốc lập
Đại học Quốc gia Seoul
trường đại học ban đêm
thành phố đại học
Kỳ thi năng lực môn học đại học (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Đài Loan)
khóa học đại học
khóa dự bị đại học
Đại học Ngoại ngữ Đại Liên
Đại học Công nghệ Đại Liên
Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân
Đại học Thiên Tân
Đại học Queen's (Belfast)
Đại học An Huy
Đại học Michigan
Đại học Kinh tế và Thương mại Quốc tế
Đại học Twente
Đại học Sơn Đông
Đại học Khoa học và Công nghệ Sơn Đông
Đại học Sơn Tây
đại học tiểu bang (Mỹ)
trường đại học kỹ thuật
Đại học Bar-Ilan, ở Israel
Đại học Paris
Đại học Brown, Providence, Rhode Island
Đại học Hebrew, Jerusalem
trường đại học sư phạm
Đại học Cornell
Đại học Hạ Môn
Đại học Y Dược Trung Hoa Quảng Châu
Đại học Ngoại ngữ và Ngoại thương Quảng Đông
Đại học Hải Dương Quảng Đông
Đại học Diên Biên (tỉnh Cát Lâm)
Đại học Phục Đán, Thượng Hải
Đại học Quốc gia Chungnam, Daejeon, Hàn Quốc
Đại học Thể dục Thể thao Thành Đô
Đại học Loughborough
tên gọi của Viện Nghiên cứu Trung ương khi mới thành lập
Đại học Stanford, Palo Alto, California
Đại học Stanford
Đại học Quốc gia Singapore
Đại học Waseda (trường đại học tư thục ở Tokyo)
Đại học Princeton
Đại học Princeton
Đại học Purdue
Đại học Jinan ở tỉnh Quảng Đông, với 4 cơ sở tại Quảng Châu, Thâm Quyến và Chu Hải
Đại học Tokyo, Nhật Bản
Đại học Đế quốc Tokyo (đổi tên thành Đại học Tokyo sau năm 1945)
Đại học Đông Bắc (ở Thẩm Dương, Liêu Ninh)
Đại học Đông Nam
Đại học Soochow (Suzhou, Trung Quốc từ 1900-1952)
Đại học Đông Hải (ở Đài Trung, Đài Loan)
Đại học Linköping, Thụy Điển
Đại học Kỹ thuật Berlin, Đức (Technische Universitaet zu Berlin)
Đại học Grinnell (trường cao đẳng nghệ thuật tự do tư thục ở Grinnell, Iowa, Hoa Kỳ)
Đại học Brigham Young
trường đại học cho người đi làm sau giờ làm việc
Đại học Vũ Hán
trường đại học dân tộc
Đại học Sán Đầu
Đại học Giang Nam (tỉnh Giang Tô)
Đại học Công nghiệp Hà Bắc
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
Đại học Boston
Đại học Bonn
Đại học Chiết Giang
Đại học Hải Nam
Đại học Thanh Hoa, Bắc Kinh
Đại học Hồ Nam
Đại học Quốc gia Úc (ANU), Canberra
Đại học Yên Kinh, trường đại học Cơ Đốc giáo ở Bắc Kinh thành lập năm 1919
Đại học Oxford
trường đại học khoa học và kỹ thuật
trường đại học khoa học và công nghệ
Đại học Johns Hopkins, Baltimore
Đại học New York
Đại học Paris IV
Đại học Rutgers (New Jersey)
Đại học Yale
Đại học Triệu Khánh (Quảng Đông)
Đại học Quốc gia Đài Loan
Đại học Chicago
Đại học Hoa Kiều
Trường Đại học Công nghệ Hoa Nam
Đại học Warwick, Coventry, Vương quốc Anh
Đại học Sư phạm Hoa Đông (ECNU)
Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Đông
Đại học Philippines
Đại học Rice (Houston, Texas)
Đại học Leiden
Đại học Tô Châu (Suzhou hoặc Soochow University, tại Tô Châu, Trung Quốc từ năm 1986)
Đại học Lan Châu
Đại học Tây Bắc
Đại học Công nghiệp Tây Bắc
Đại học Nông Lâm Khoa học Kỹ thuật Tây Bắc
Đại học Giao thông Tây Nam
Đại học Tây Nam (Trùng Khánh)
Đại học Giao thông Tây An (XJTU)
Đại học Ngoại ngữ Tây An (XISU)
Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Tây An
Đại học Pennsylvania
Đại học Công giáo Phụ Nhân Bắc Kinh (từ 1925), tiền thân của Đại học Sư phạm Bắc Kinh
Đại học Liêu Ninh
Đại học Trịnh Châu
trường đại học y khoa
Đại học Trùng Khánh
trường đại học cấp bằng giả
Đại học Kim Lăng
Trường Đại học Trường An
Đại học Cairo
Đại học Guam
Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen
Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen
Đại học Acadia (Canada)
Đại học Alaska
Đại học Arkansas
Đại học Sư phạm Thiểm Tây
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiểm Tây
Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc
Đại học Johns Hopkins
Đại học Quốc gia Seoul (SNU), Hàn Quốc
Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô (Bắc Kinh)
Đại học Kinh tế và Thương mại Thủ đô, Bắc Kinh
Trường Đại học Trung Văn Hồng Kông
Đại học Hồng Kông
Trường Đại học Bách khoa Hồng Kông
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hồng Kông
Đại học Manila