Bỏ qua đến nội dung

suǒ
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhà
  2. 2. nơi
  3. 3. chỗ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
大学定向培养农业技术人才。
医院是公立的。
大学每年都去其他城市招生。
大学是五年前创立的。
大学每年招收一千名新生。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 所

一无所有
yī wú suǒ yǒu

không có gì cả

一无所知
yī wú suǒ zhī

không biết gì cả

之所以
zhī suǒ yǐ

lý do

事务所
shì wù suǒ

văn phòng

公共场所
gōng gòng chǎng suǒ

nơi công cộng

前所未有
qián suǒ wèi yǒu

chưa từng có

力所能及
lì suǒ néng jí

trong khả năng của mình

场所
chǎng suǒ

địa điểm

厕所
cè suǒ

nhà vệ sinh

所以
suǒ yǐ

vì vậy

所作所为
suǒ zuò suǒ wéi

hành vi và việc làm

所在
suǒ zài

vị trí

所属
suǒ shǔ

thuộc về

所有
suǒ yǒu

tất cả

所谓
suǒ wèi

được gọi là

所长
suǒ cháng

điểm mạnh

所长
suǒ zhǎng

Trưởng phòng

有所
yǒu suǒ

một chút

有所不同
yǒu suǒ bù tóng

có sự khác biệt

无所事事
wú suǒ shì shì

không có việc gì làm

无所作为
wú suǒ zuò wéi

không làm gì cả

无所谓
wú suǒ wèi

không quan trọng

理所当然
lǐ suǒ dāng rán

điều đương nhiên

众所周知
zhòng suǒ zhōu zhī

như mọi người đều biết

研究所
yán jiū suǒ

viện nghiên cứu

综上所述
zōng shàng suǒ shù

tóm lược

诊所
zhěn suǒ

phòng khám

随心所欲
suí xīn suǒ yù

theo ý muốn của mình

一如所料
yī rú suǒ liào

đúng như dự đoán

一无所闻
yī wú suǒ wén

chưa từng nghe thấy

一无所动
yī wú suǒ dòng

hoàn toàn không động lòng

一无所获
yī wú suǒ huò

không thu được gì

一无所长
yī wú suǒ cháng

không có tài năng gì

上厕所
shàng cè suǒ

đi vệ sinh

上海证券交易所综合股价指数
shàng hǎi zhèng quàn jiāo yì suǒ zōng hé gǔ jià zhǐ shù

Chỉ số tổng hợp giá cổ phiếu Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải

上海证券交易所
shàng hǎi zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải

不出所料
bù chū suǒ liào

đúng như dự đoán

不为所动
bù wéi suǒ dòng

không lay chuyển

不知所之
bù zhī suǒ zhī

không biết tung tích

不知所云
bù zhī suǒ yún

không hiểu người khác nói gì

不知所以
bù zhī suǒ yǐ

không biết vì sao

不知所措
bù zhī suǒ cuò

lúng túng không biết làm gì

不知所谓
bù zhī suǒ wèi

vô nghĩa

中介所
zhōng jiè suǒ

trung tâm môi giới

中德诊所
zhōng dé zhěn suǒ

phòng khám Trung-Đức

亚所
yà suǒ

A-xo

交易所
jiāo yì suǒ

sở giao dịch

交易所交易基金
jiāo yì suǒ jiāo yì jī jīn

quỹ giao dịch trao đổi

人各有所好
rén gè yǒu suǒ hào

mỗi người có sở thích riêng

人心所向
rén xīn suǒ xiàng

lòng dân hướng về

人所共知
rén suǒ gòng zhī

ai cũng biết

以弗所
yǐ fú suǒ

Ê-phê-sô

以弗所书
yǐ fú suǒ shū

Thư gửi tín hữu Ê-phê-sô

住所
zhù suǒ

nơi cư trú

何所
hé suǒ

nơi nào

便所
biàn suǒ

nhà vệ sinh

伦敦国际金融期货交易所
lún dūn guó jì jīn róng qī huò jiāo yì suǒ

Sở giao dịch Hợp đồng Tương lai và Quyền chọn Tài chính Quốc tế London

伦敦证券交易所
lún dūn zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Chứng khoán Luân Đôn

其所
qí suǒ

nơi của nó

分所
fēn suǒ

chi nhánh

前所未闻
qián suǒ wèi wén

chưa từng nghe thấy

前所未见
qián suǒ wèi jiàn

chưa từng thấy

力所不及
lì suǒ bù jí

ngoài khả năng của mình

劳教所
láo jiào suǒ

trại cải tạo

北京核武器研究所
běi jīng hé wǔ qì yán jiū suǒ

Viện Nghiên cứu Vũ khí Hạt nhân Bắc Kinh

北京产权交易所
běi jīng chǎn quán jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Quyền tài sản Bắc Kinh (Trung Quốc)

匪夷所思
fěi yí suǒ sī

không thể tưởng tượng nổi

印刷所
yìn shuā suǒ

nhà in

各取所需
gè qǔ suǒ xū

mỗi người lấy thứ mình cần

各执所见
gè zhí suǒ jiàn

mỗi người giữ ý kiến riêng

各得其所
gè dé qí suǒ

mỗi người đều có chỗ thích hợp

各有所好
gè yǒu suǒ hào

mỗi người một sở thích

各尽所能
gè jìn suǒ néng

mỗi người tùy theo khả năng của mình

各显所长
gè xiǎn suǒ cháng

mỗi người thể hiện sở trường của mình

哨所
shào suǒ

trạm gác

在所不计
zài suǒ bù jì

bất kể

在所不辞
zài suǒ bù cí

không từ chối

在所难免
zài suǒ nán miǎn

không thể tránh khỏi

大势所趋
dà shì suǒ qū

xu thế chung

大失所望
dà shī suǒ wàng

thất vọng lớn

如其所好
rú qí suǒ hào

theo ý mình thích

如有所失
rú yǒu suǒ shī

như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)

娱乐场所
yú lè chǎng suǒ

nơi giải trí

婚姻介绍所
hūn yīn jiè shào suǒ

văn phòng môi giới hôn nhân

寓所
yù suǒ

nơi ở

实验所
shí yàn suǒ

phòng thí nghiệm

尺有所短,寸有所长
chǐ yǒu suǒ duǎn , cùn yǒu suǒ cháng

nghĩa đen: có khi thước ngắn, có khi tấc dài (tục ngữ)

居所
jū suǒ

nơi cư trú

居无定所
jū wú dìng suǒ

không có nơi ở cố định (thành ngữ)

己所不欲,勿施于人
jǐ suǒ bù yù , wù shī yú rén

Điều gì mình không muốn người khác làm cho mình thì đừng làm cho người khác. (thành ngữ, từ Luận ngữ của Khổng Tử)

强人所难
qiǎng rén suǒ nán

ép buộc ai đó làm điều gì đó

律师事务所
lǜ shī shì wù suǒ

công ty luật

得所应得
dé suǒ yīng dé

được điều mình đáng được

从心所欲
cóng xīn suǒ yù

tùy theo ý muốn của mình

忘乎所以
wàng hū suǒ yǐ

quên hết mọi thứ; mất tự chủ

忘其所以
wàng qí suǒ yǐ

xem 忘乎所以

戒毒所
jiè dú suǒ

trung tâm cai nghiện ma túy

戒治所
jiè zhì suǒ

trung tâm cai nghiện ma túy

所以然
suǒ yǐ rán

lý do tại sao

所到之处
suǒ dào zhī chù

bất cứ nơi nào người ta đến

所剩无几
suǒ shèng wú jǐ

không còn lại bao nhiêu

所向披靡
suǒ xiàng pī mǐ

(thành ngữ) quét sạch mọi thứ trước mặt; vô địch

所向无敌
suǒ xiàng wú dí

vô địch

所在地
suǒ zài dì

vị trí

所多
suǒ duō

Soto

所多玛
suǒ duō mǎ

Sô-đôm

所多玛与蛾摩拉
suǒ duō mǎ yǔ é mó lā

Sô-đôm và Gô-mô-rơ

所居
suǒ jū

nơi cư trú

所属单位
suǒ shǔ dān wèi

đơn vị trực thuộc

所幸
suǒ xìng

may mắn thay (văn viết trang trọng)

所得
suǒ dé

điều thu được

所得税
suǒ dé shuì

thuế thu nhập

所思
suǒ sī

điều mình nghĩ

所想
suǒ xiǎng

điều mình nghĩ đến

所指
suǒ zhǐ

những đối tượng được chỉ ra

所料
suǒ liào

sự mong đợi

所有主
suǒ yǒu zhǔ

chủ sở hữu

所有制
suǒ yǒu zhì

chế độ sở hữu tư liệu sản xuất (trong chủ nghĩa Mác)

所有格
suǒ yǒu gé

sở hữu cách (ngữ pháp)

所有权
suǒ yǒu quán

quyền sở hữu

所有物
suǒ yǒu wù

vật sở hữu

所有者
suǒ yǒu zhě

chủ sở hữu

所为
suǒ wéi

điều mình làm

所生
suǒ shēng

cha mẹ (cha và mẹ)

所知
suǒ zhī

điều đã biết

所罗巴伯
suǒ luó bā bó

Xô-rô-ba-bên (con trai của Sê-an-ti-ên)

所罗门
suǒ luó mén

Solomon (tên riêng)

所罗门群岛
suǒ luó mén qún dǎo

Quần đảo Solomon ở tây nam Thái Bình Dương

所闻
suǒ wén

điều nghe được

所能
suǒ néng

theo khả năng của mình

所致
suǒ zhì

do gây ra bởi

所见
suǒ jiàn

điều nhìn thấy

所见即所得
suǒ jiàn jí suǒ dé

cái gì thấy được thì nhận được (WYSIWYG)

所见所闻
suǒ jiàn suǒ wén

điều mắt thấy tai nghe

所言不虚
suǒ yán bù xū

xem 所言非虛|所言非虚

所言非虚
suǒ yán fēi xū

điều (người nào đó) nói là thật

所部
suǒ bù

quân dưới quyền chỉ huy của ai

所需
suǒ xū

cần thiết (cho)

所愿
suǒ yuàn

điều mong muốn

托儿所
tuō ér suǒ

nhà trẻ

托老所
tuō lǎo suǒ

trung tâm dưỡng lão

技术所限
jì shù suǒ xiàn

giới hạn kỹ thuật

投其所好
tóu qí suǒ hào

hợp với sở thích của ai đó

投开票所
tóu kāi piào suǒ

điểm bỏ phiếu

拘留所
jū liú suǒ

trại giam

招待所
zhāo dài suǒ

nhà khách; nhà trọ

拜你所赐
bài nǐ suǒ cì

(khinh) tất cả là nhờ mày đấy!

据我所知
jù wǒ suǒ zhī

theo như tôi biết

收容所
shōu róng suǒ

nơi trú ẩn tạm thời

收留所
shōu liú suǒ

nơi tạm trú

日本原子能研究所
rì běn yuán zǐ néng yán jiū suǒ

Viện Nghiên cứu Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản

时有所闻
shí yǒu suǒ wén

thỉnh thoảng nghe thấy

畅所欲言
chàng suǒ yù yán

nói hết những điều mình muốn nói; nói thoải mái

会所
huì suǒ

trụ sở của một hiệp hội

有所作为
yǒu suǒ zuò wéi

đạt được điều gì đó đáng giá; có đóng góp tích cực

有所得必有所失
yǒu suǒ dé bì yǒu suǒ shī

không có được mà không mất (thành ngữ)

果如所料
guǒ rú suǒ liào

đúng như dự đoán

法兰克福证券交易所
fǎ lán kè fú zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)

派出所
pài chū suǒ

đồn công an địa phương

流离失所
liú lí shī suǒ

ly lạc mất nhà cửa, phải rời bỏ nơi ở và lang thang khắp nơi

深圳交易所
shēn zhèn jiāo yì suǒ

Sở giao dịch chứng khoán Thâm Quyến

混合所有制改革
hùn hé suǒ yǒu zhì gǎi gé

cải cách sở hữu hỗn hợp (chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước)

港交所
gǎng jiāo suǒ

Sở giao dịch chứng khoán Hồng Kông

涤罪所
dí zuì suǒ

luyện ngục (tôn giáo)

为所欲为
wéi suǒ yù wéi

làm theo ý muốn của mình

无所不包
wú suǒ bù bāo

không loại trừ bất cứ điều gì

无所不在
wú suǒ bù zài

có mặt ở khắp nơi

无所不为
wú suǒ bù wéi

không từ bất cứ điều gì

无所不用其极
wú suǒ bù yòng qí jí

dùng mọi thủ đoạn để phạm tội

无所不知
wú suǒ bù zhī

toàn tri

无所不能
wú suǒ bù néng

toàn năng

无所不至
wú suǒ bù zhì

đến khắp mọi nơi

无所不谈
wú suǒ bù tán

nói về mọi thứ

无所不卖
wú suǒ bù mài

bán bất cứ thứ gì

无所属
wú suǒ shǔ

không trực thuộc

无所用心
wú suǒ yòng xīn

không để tâm đến bất cứ điều gì (thành ngữ); lãng phí thời gian

无所畏忌
wú suǒ wèi jì

không sợ hãi hậu quả gì

无所适从
wú suǒ shì cóng

không biết phải theo hướng nào; lúng túng không biết làm gì

版权所有
bǎn quán suǒ yǒu

giữ bản quyền

王国聚会所
wáng guó jù huì suǒ

Phòng Nước Trời (nơi thờ phượng của Nhân Chứng Giê-hô-va)

用得其所
yòng de qí suǒ

được dùng đúng chỗ

疗养所
liáo yǎng suǒ

nhà điều dưỡng

监理所
jiān lǐ suǒ

cơ quan thanh tra và kiểm soát

目光所及
mù guāng suǒ jí

trong tầm mắt

看守所
kān shǒu suǒ

trại giam

众望所归
zhòng wàng suǒ guī

được lòng dân chúng

知其然而不知其所以然
zhī qí rán ér bù zhī qí suǒ yǐ rán

biết nó như vậy mà không biết vì sao nó như vậy (thành ngữ)

神学研究所
shén xué yán jiū suǒ

chủng viện

空无所有
kōng wú suǒ yǒu

không có gì cả; hoàn toàn trắng tay

答非所问
dá fēi suǒ wèn

trả lời không đúng câu hỏi; né tránh câu hỏi

管窥所及
guǎn kuī suǒ jí

theo ý kiến khiêm tốn của tôi

管见所及
guǎn jiàn suǒ jí

theo ý kiến nông cạn của tôi (thành ngữ)

精诚所加,金石为开
jīng chéng suǒ jiā , jīn shí wèi kāi

xem 精誠所至,金石為開|精诚所至,金石为开

精诚所至
jīng chéng suǒ zhì

không khó khăn nào là không thể vượt qua nếu một người chân thành (thành ngữ)

精诚所至,金石为开
jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi

thành tâm đến đâu, kim thạch cũng mở (thành ngữ)

纽约证券交易所
niǔ yuē zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở giao dịch chứng khoán New York (NYSE)

义之所在
yì zhī suǒ zài

nơi công lý hiện hữu (thành ngữ)

闻所未闻
wén suǒ wèi wén

chưa từng nghe thấy

声色场所
shēng sè chǎng suǒ

khu đèn đỏ

股票交易所
gǔ piào jiāo yì suǒ

sở giao dịch chứng khoán