守
Định nghĩa
- 1. canh giữ
- 2. bảo vệ
- 3. tuân thủ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 守
bảo thủ
kiên trì
chờ đợi
chờ đợi may mắn
bảo vệ
tuân thủ
bảo vệ
chủ nghĩa bảo thủ
phe bảo thủ
đảng bảo thủ
bảo thủ
tuân thủ
trực ban
bóng đá tổng lực
gạt gỡ (một đường kiếm trong môn đấu kiếm)
nghiêm giữ
bảo thủ
bị vây khốn
cố thủ
bảo thủ theo lệ thường (thành ngữ)
thái thú (quan đứng đầu một quận thời xưa)
(quân sự) (thành phố v.v.) thất thủ, rơi vào tay địch
thi hành công vụ và tuân thủ pháp luật
chung thủy với bạn đời suốt đời
phòng thủ
giữ lời hứa
giữ lời hứa
đồn trú
lính gác
tuân thủ pháp luật
để tang cha mẹ
quy tắc
thế phòng thủ
giữ mồm giữ miệng như bịt kín chai (thành ngữ); kín miệng
đứng canh bên quan tài
giữ gìn lãnh thổ của mình
có trách nhiệm bảo vệ đất nước (thành ngữ)
trực đêm
để tang cha mẹ
thằn lằn; tắc kè
sống góa bụa
sự bảo toàn (ví dụ năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý)
định luật bảo toàn (vật lý)
giữ gìn thành quả của các thế hệ trước
giữ sự chất phác, thanh bần
quân địch phòng thủ
đúng giờ
canh gác ban đêm
để tang cha mẹ
canh gác
tháp canh
cùng canh gác và bảo vệ lẫn nhau (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên kết lực lượng để chống lại kẻ xâm lược bên ngoài
giữ gốc cây chờ thỏ, trèo cây tìm cá (thành ngữ); không có phương án hành động thực tế nào
giữ gìn di sản
giữ vững chính nghĩa, không thiên vị
đón giao thừa
tuân thủ pháp luật
ở nhà trong khi chồng đi vắng
phòng thủ
ở nhà một mình (khi chồng vắng nhà)
trung thành (với ký ức của người đã hứa hôn)
giữ lời hẹn
giữ vững chức trách của mình
bảo thủ
canh gác
người bảo vệ
biết giữ kỷ luật; tuân thủ quy tắc
thần hộ mệnh
kẻ hà tiện
giữ mình trong sạch
giữ mình trong sạch
toa phòng vệ (trên tàu hỏa)
lực lượng phòng thủ
gác cầu môn
người gác cổng
thủ môn
canh linh cữu
ăn chay
biết an phận, bằng lòng với số phận của mình (thành ngữ)
ở bên nhau; nương tựa vào nhau
tuân thủ nghiêm ngặt
canh gác
trấn giữ (một vị trí chiến lược)
canh gác
giữ lấy cái cũ kỹ và bảo tồn cái lỗi thời (thành ngữ); bảo thủ
bám chặt vào
duy trì
trốn nhiệm vụ
phẩm hạnh
phòng thủ
dễ phòng thủ, khó tấn công
có khả năng hành động trong khi vẫn giữ được sự chính trực của mình (thành ngữ)
(phạm tội) thiếu trách nhiệm trong công việc
cố chấp giữ lấy cái gì đó
từ bỏ phòng thủ
Dương Thủ Nhân (1912-2005), nhà khoa học nông nghiệp Trung Quốc
chết giữ
bảo thủ ngoan cố
phân đội ở lại yểm trợ hỏa lực
thức trắng đêm
(của người phụ nữ đã kết hôn) ở nhà một mình
bỏ bê nhiệm vụ của mình
ở lại trông nom mọi việc
trẻ em ở lại quê nhà, con cái của những người nông dân phải đi làm ăn xa ở các khu đô thị, nhưng không đủ khả năng để đưa cả gia đình đi cùng
bỏ bê nhiệm vụ của mình
trông giữ
biển thủ
canh gác
trại giam
người canh gác
mất hồn mất vía
tuân thủ trung thành
nhiệm vụ
sự bảo toàn năng lượng (vật lý)
tuân thủ nghiêm ngặt (các quy tắc)
rình mò để canh chừng điều gì đó
rút lui và phòng thủ
quan thái thú thời phong kiến Trung Quốc
(của quân đội đóng ở khu vực chiến lược) trấn giữ
đóng cửa đất nước, không giao thiệp với quốc tế
người phòng thủ
(đóng giữ và) phòng thủ
bị ám ảnh, mất tập trung (thành ngữ)