Bỏ qua đến nội dung

fèi
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bỏ
  2. 2. loại bỏ
  3. 3. phế thải

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
公司决定 掉这个旧规矩。
物!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 849656)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 废

作废
zuò fèi

hủy bỏ

半途而废
bàn tú ér fèi

bỏ dở dang

报废
bào fèi

loại bỏ

废品
fèi pǐn

vật phế liệu

废墟
fèi xū

phế tích

废寝忘食
fèi qǐn wàng shí

quên ăn quên ngủ

废物
fèi wù

rác rưởi

废话
fèi huà

lời thừa

废除
fèi chú

phế bỏ

颓废
tuí fèi

suyễn

三废
sān fèi

ba loại chất thải

不以人废言
bù yǐ rén fèi yán

không vì người mà bỏ lời nói; xét theo giá trị của lời nói chứ không theo người nói

以人废言
yǐ rén fèi yán

bỏ lời nói vì người nói (thành ngữ, từ Luận Ngữ); phán xét theo sở thích giữa các cố vấn thay vì xét đúng sai của vụ việc

低放射性废物
dī fàng shè xìng fèi wù

chất thải phóng xạ mức thấp

偏废
piān fèi

thiên phế

因噎废食
yīn yē fèi shí

vì sợ nghẹn mà bỏ ăn

废人
fèi rén

người tàn tật

废品收购站
fèi pǐn shōu gòu zhàn

trạm thu mua phế liệu

废土
fèi tǔ

đất thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.)

废寝忘餐
fèi qǐn wàng cān

xem 廢寢忘食|废寝忘食

废寝食
fèi qǐn shí

quên ăn mất ngủ

废弛
fèi chí

rơi vào tình trạng không được sử dụng (của luật pháp, phong tục, v.v.)

废掉
fèi diào

phế truất (một vị vua)

废料
fèi liào

phế liệu

废时
fèi shí

lãng phí thời gian

废柴
fèi chái

đồ vô dụng

废弃
fèi qì

loại bỏ

废止
fèi zhǐ

bãi bỏ (một đạo luật)

废气
fèi qì

khí thải

废水
fèi shuǐ

nước thải

废液
fèi yè

chất lỏng thải

废渣
fèi zhā

chất thải công nghiệp

废然
fèi rán

chán nản, thất vọng

废物箱
fèi wù xiāng

thùng rác

废物点心
fèi wù diǎn xin

(thông tục) đồ vô dụng; kẻ bất tài

废纸
fèi zhǐ

giấy vụn

废统
fèi tǒng

bãi bỏ thống nhất, bãi bỏ ủy ban thống nhất hai bờ eo biển

废置
fèi zhì

vứt bỏ

废旧
fèi jiù

cũ kỹ, hỏng

废藩置县
fèi fān zhì xiàn

bãi bỏ phiên trấn, thiết lập huyện (chỉ việc tổ chức lại thời Minh Trị Nhật Bản)

废话连篇
fèi huà lián piān

một mớ vô nghĩa

废铜烂铁
fèi tóng làn tiě

sắt vụn

废钢
fèi gāng

kim loại phế liệu

废铁
fèi tiě

sắt vụn

废除军备
fèi chú jūn bèi

giải trừ quân bị

废黜
fèi chù

phế truất (vua)

忘餐废寝
wàng cān fèi qǐn

xem 廢寢忘食|废寝忘食

收废站
shōu fèi zhàn

điểm thu gom rác thải

放射性废物
fàng shè xìng fèi wù

chất thải phóng xạ

旷废
kuàng fèi

bỏ bê (công việc)

核废物
hé fèi wù

chất thải hạt nhân

残废
cán fèi

dị dạng

温室废气储存
wēn shì fèi qì chǔ cún

sự cô lập khí nhà kính

百事俱废
bǎi shì jù fèi

hỏng bét (thành ngữ)

百废俱兴
bǎi fèi jù xīng

mọi việc bị bỏ bê đang được tiến hành (thành ngữ)

百废待兴
bǎi fèi dài xīng

nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ)

百废待举
bǎi fèi dài jǔ

nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ)

礼废乐崩
lǐ fèi yuè bēng

xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏

窝囊废
wō nang fèi

kẻ hèn nhát

耍废
shuǎ fèi

thư giãn

荒废
huāng fèi

bỏ hoang (ruộng đất đã canh tác)

计划报废
jì huà bào fèi

sự lỗi thời có kế hoạch

计划性报废
jì huà xìng bào fèi

sự lỗi thời có kế hoạch

说废话
shuō fèi huà

nói nhảm

逃废
táo fèi

trốn tránh (trả nợ)

逐渐废弃
zhú jiàn fèi qì

dần dần bỏ đi

零废弃
líng fèi qì

không rác thải

颓废派
tuí fèi pài

những người theo chủ nghĩa suy đồi (phong trào Suy đồi cuối thế kỷ 19 ở châu Âu)