志
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. khát vọng
- 2. hoài bão
- 3. ý chí
- 4. dấu hiệu
- 5. dấu
- 6. ghi lại
- 7. viết chú thích
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 志
đoàn kết tạo nên sức mạnh
khuyến khích
đồng chí
ý chí
ý chí
người tình nguyện
ý chí
biểu tượng
tạp chí
ý chí chiến đấu
Tam quốc chí
không để lời văn làm hại ý
không vì lời văn mà hại ý
Quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc
biển báo giao thông
nghèo nhưng chí không nghèo
nghèo hèn, chí ngắn
nhân nhân chí sĩ
dùng cái chết để minh chứng chí hướng
Lexus
Laura Ling, nữ nhà báo người Mỹ gốc Đài Loan bị Triều Tiên bắt giam vì tình nghi làm gián điệp năm 2009
anh chàng xấu trai có bạn gái xinh (tiếng lóng)
thuyết duy ý chí
mất chí hướng
bia mộ khắc chữ đặt trong mộ; văn khắc ghi nhớ trên bia đó
văn bia mộ
mục tiêu lớn lao
Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bách khoa toàn thư địa lý thời Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din và Yu Yinglong, 755 quyển
Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bách khoa toàn thư địa lý thời nhà Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din và Yu Yinglong, 755 quyển
hoài bão lớn
chí lớn
Baozhi (418–514), nhà sư Trung Quốc, còn gọi là Bảo Chí hoặc Chí Công
chuyên tâm chí chí
kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ)
Shangzhi, thành phố cấp huyện thuộc Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang
Shangzhi, thành phố cấp huyện thuộc Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang
Trương Chí Tân (1930-1975) nữ nhà cách mạng và liệt sĩ, theo đường lối Mác-Lênin chân chính, bị bắt năm 1969 và xử tử năm 1975 sau khi chống lại âm mưu phản cách mạng của Lâm Bưu và Gang of Four, được phục hồi danh dự sau khi mất năm 1979
Từ Chí Ma (1897-1931), nhà văn và nhà thơ
đạt được chí hướng
Đức; nước Đức
Dịch vụ Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990
Cộng hòa Liên bang Đức
Ngân hàng Deutsche Bank
ý chí
có chí hướng ở nơi khác (thành ngữ)
huyện Chí Đan ở Diên An, Thiểm Tây
huyện Chí Đan ở Diên An, Thiểm Tây
cùng chí hướng (thành ngữ)
hoài bão
chí hướng ở bốn phương
người có chí hướng và nhân đức (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả
tình nguyện viên
hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ)
viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên
truyện chí quái (thể loại tiểu thuyết về siêu nhiên)
hệ Silur (địa chất)
kỷ Silur (kỷ địa chất 440-417 triệu năm trước)
bệnh lỵ trực khuẩn Shigella
ý hướng, sở thích
quân tình nguyện
hăng hái và tự mãn
cảm xúc
ý chí
Hội đồng chí kịch mới, đoàn kịch Trung Quốc thành lập năm 1912, kế tục Xuân Liễu Xã
địa phương chí
Nhật Bản quốc chí, tác phẩm của Hoàng Tuân Hiến, phân tích sâu rộng về Nhật Bản thời Minh Trị
nhật ký
thể hiện chí hướng chân thành của mình
có chí hướng
có chí khí
kiên trì ắt sẽ thành công; có chí thì nên
người có chí thì việc ắt thành; có chí thì nên
hoài bão chưa thành
Lâm Chí Linh (1974-), người mẫu và diễn viên Đài Loan
mang tính biểu tượng
Sách Sử Ký thứ nhất
Sách Sử Ký thứ hai
dân tộc chí
không bao giờ quên
ý chí sinh tồn
sống thanh bạch để giữ chí hướng (thành ngữ)
chim sẻ và chim én sao biết được chí của chim hồng hộc (thành ngữ)
nghĩa bóng: làm sao kẻ tầm thường biết được chí lớn của bậc vĩ nhân?
mê chơi đồ vật làm mất chí hướng (thành ngữ); ham mê chi tiết vụn vặt ngăn cản sự tiến bộ
thề nguyện làm gì đó
bia ký lịch sử khắc trên bia đá
ý thức
mê sảng
bị mê sảng
ý chí dời núi
quyết chí
kiên định
blog
lịch sử tổng quát của một huyện
Luo Zhixiang hoặc Show Luo hoặc Alan Luo (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan
Zhai Zhigang (1966-), phi hành gia Trung Quốc
Liêu Trai chí dị, sách truyện đời Thanh của Bồ Tùng Linh
khát vọng
Hồ Chí Cường (1948-), cựu Bộ trưởng Ngoại giao Đài Loan
Hồ Chí Minh (1890-1969), lãnh tụ Việt Nam
Thành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam
không có chí lớn (thành ngữ)
Sách địa lý vùng ven biển (khoảng năm 275) của Thẩm Oánh
ý chí tự do
chủ nghĩa tự do ý chí
Fan Zhiyi (1969-), cầu thủ bóng đá
Ru Zhijuan (1925-1998), nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia
nuôi râu để tỏ chí (như Mai Lan Phương nuôi râu không chịu diễn cho quân Nhật)
Tsai Chih Chung (1948-), họa sĩ truyện tranh nổi tiếng Đài Loan chuyên kể lại các tác phẩm kinh điển Trung Quốc
tín hiệu
tỏ lòng thương tiếc người đã khuất
lí tưởng cao cả
hết sức tự hào về thành công của mình (thành ngữ); tự mãn
biểu tượng cảnh báo phóng xạ
chí hướng cao xa
chí lớn, hoài bão xa vời
di chí của người đã khuất để lại cho người khác tiếp tục thực hiện
ý chí kiên định
nhà xuất bản tạp chí
xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公
Demosistō, một đảng chính trị ủng hộ dân chủ tại Hồng Kông, thành lập năm 2016
có tinh thần chiến đấu cao
chán nản vì mất hy vọng
ghi nhớ thầm