Bỏ qua đến nội dung

zhì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khát vọng
  2. 2. hoài bão
  3. 3. ý chí
  4. 4. dấu hiệu
  5. 5. dấu
  6. 6. ghi lại
  7. 7. viết chú thích

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
人各有
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1766311)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 志

众志成城
zhòngzhì-chéngchéng

đoàn kết tạo nên sức mạnh

励志
lì zhì

khuyến khích

同志
tóng zhì

đồng chí

志气
zhì qì

ý chí

志愿
zhì yuàn

ý chí

志愿者
zhì yuàn zhě

người tình nguyện

意志
yì zhì

ý chí

标志
biāo zhì

biểu tượng

杂志
zá zhì

tạp chí

斗志
dòu zhì

ý chí chiến đấu

三国志
sān guó zhì

Tam quốc chí

不以词害志
bù yǐ cí hài zhì

không để lời văn làm hại ý

不以辞害志
bù yǐ cí hài zhì

không vì lời văn mà hại ý

中国人民志愿军
zhōng guó rén mín zhì yuàn jūn

Quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc

交通标志
jiāo tōng biāo zhì

biển báo giao thông

人穷志不穷
rén qióng zhì bù qióng

nghèo nhưng chí không nghèo

人穷志短
rén qióng zhì duǎn

nghèo hèn, chí ngắn

仁人志士
rén rén zhì shì

nhân nhân chí sĩ

以死明志
yǐ sǐ míng zhì

dùng cái chết để minh chứng chí hướng

凌志
líng zhì

Lexus

凌志美
líng zhì měi

Laura Ling, nữ nhà báo người Mỹ gốc Đài Loan bị Triều Tiên bắt giam vì tình nghi làm gián điệp năm 2009

励志哥
lì zhì gē

anh chàng xấu trai có bạn gái xinh (tiếng lóng)

品趣志
pǐn qù zhì

Pinterest

唯意志论
wéi yì zhì lùn

thuyết duy ý chí

丧志
sàng zhì

mất chí hướng

墓志
mù zhì

bia mộ khắc chữ đặt trong mộ; văn khắc ghi nhớ trên bia đó

墓志铭
mù zhì míng

văn bia mộ

壮志
zhuàng zhì

mục tiêu lớn lao

大一统志
dà yī tǒng zhì

Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bách khoa toàn thư địa lý thời Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din và Yu Yinglong, 755 quyển

大元大一统志
dà yuán dà yī tǒng zhì

Đại Nguyên Đại Nhất Thống Chí, bách khoa toàn thư địa lý thời nhà Nguyên, biên soạn 1285-1294 dưới thời Jamal al-Din và Yu Yinglong, 755 quyển

大志
dà zhì

hoài bão lớn

奇志
qí zhì

chí lớn

宝志
bǎo zhì

Baozhi (418–514), nhà sư Trung Quốc, còn gọi là Bảo Chí hoặc Chí Công

专心致志
zhuān xīn zhì zhì

chuyên tâm chí chí

小人得志
xiǎo rén dé zhì

kẻ tiểu nhân đắc chí (thành ngữ)

尚志
shàng zhì

Shangzhi, thành phố cấp huyện thuộc Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

尚志市
shàng zhì shì

Shangzhi, thành phố cấp huyện thuộc Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang

张志新
zhāng zhì xīn

Trương Chí Tân (1930-1975) nữ nhà cách mạng và liệt sĩ, theo đường lối Mác-Lênin chân chính, bị bắt năm 1969 và xử tử năm 1975 sau khi chống lại âm mưu phản cách mạng của Lâm Bưu và Gang of Four, được phục hồi danh dự sau khi mất năm 1979

徐志摩
xú zhì mó

Từ Chí Ma (1897-1931), nhà văn và nhà thơ

得志
dé zhì

đạt được chí hướng

德意志
dé yì zhì

Đức; nước Đức

德意志学术交流中心
dé yì zhì xué shù jiāo liú zhōng xīn

Dịch vụ Trao đổi Hàn lâm Đức (DAAD)

德意志民主共和国
dé yì zhì mín zhǔ gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990

德意志联邦共和国
dé yì zhì lián bāng gòng hé guó

Cộng hòa Liên bang Đức

德意志银行
dé yì zhì yín háng

Ngân hàng Deutsche Bank

心志
xīn zhì

ý chí

志不在此
zhì bù zài cǐ

có chí hướng ở nơi khác (thành ngữ)

志丹
zhì dān

huyện Chí Đan ở Diên An, Thiểm Tây

志丹县
zhì dān xiàn

huyện Chí Đan ở Diên An, Thiểm Tây

志同道合
zhì tóng dào hé

cùng chí hướng (thành ngữ)

志向
zhì xiàng

hoài bão

志在四方
zhì zài sì fāng

chí hướng ở bốn phương

志士仁人
zhì shì rén rén

người có chí hướng và nhân đức (thành ngữ); người có lý tưởng cao cả

志工
zhì gōng

tình nguyện viên

志得意满
zhì dé yì mǎn

hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ)

志怪
zhì guài

viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên

志怪小说
zhì guài xiǎo shuō

truyện chí quái (thể loại tiểu thuyết về siêu nhiên)

志留系
zhì liú xì

hệ Silur (địa chất)

志留纪
zhì liú jì

kỷ Silur (kỷ địa chất 440-417 triệu năm trước)

志贺氏菌病
zhì hè shì jūn bìng

bệnh lỵ trực khuẩn Shigella

志趣
zhì qù

ý hướng, sở thích

志愿军
zhì yuàn jūn

quân tình nguyện

志高气扬
zhì gāo qì yáng

hăng hái và tự mãn

情志
qíng zhì

cảm xúc

意志力
yì zhì lì

ý chí

新剧同志会
xīn jù tóng zhì huì

Hội đồng chí kịch mới, đoàn kịch Trung Quốc thành lập năm 1912, kế tục Xuân Liễu Xã

方志
fāng zhì

địa phương chí

日本国志
rì běn guó zhì

Nhật Bản quốc chí, tác phẩm của Hoàng Tuân Hiến, phân tích sâu rộng về Nhật Bản thời Minh Trị

日志
rì zhì

nhật ký

明志
míng zhì

thể hiện chí hướng chân thành của mình

有志
yǒu zhì

có chí hướng

有志气
yǒu zhì qì

có chí khí

有志竟成
yǒu zhì jìng chéng

kiên trì ắt sẽ thành công; có chí thì nên

有志者事竟成
yǒu zhì zhě shì jìng chéng

người có chí thì việc ắt thành; có chí thì nên

未竟之志
wèi jìng zhī zhì

hoài bão chưa thành

林志玲
lín zhì líng

Lâm Chí Linh (1974-), người mẫu và diễn viên Đài Loan

标志性
biāo zhì xìng

mang tính biểu tượng

历代志上
lì dài zhì shàng

Sách Sử Ký thứ nhất

历代志下
lì dài zhì xià

Sách Sử Ký thứ hai

民族志
mín zú zhì

dân tộc chí

永志不忘
yǒng zhì bù wàng

không bao giờ quên

求生意志
qiú shēng yì zhì

ý chí sinh tồn

淡泊明志
dàn bó míng zhì

sống thanh bạch để giữ chí hướng (thành ngữ)

燕雀安知鸿鹄之志
yàn què ān zhī hóng hú zhī zhì

chim sẻ và chim én sao biết được chí của chim hồng hộc (thành ngữ)

燕雀焉知鸿鹄之志
yàn què yān zhī hóng gǔ zhī zhì

nghĩa bóng: làm sao kẻ tầm thường biết được chí lớn của bậc vĩ nhân?

玩物丧志
wán wù sàng zhì

mê chơi đồ vật làm mất chí hướng (thành ngữ); ham mê chi tiết vụn vặt ngăn cản sự tiến bộ

矢志
shǐ zhì

thề nguyện làm gì đó

碑志
bēi zhì

bia ký lịch sử khắc trên bia đá

神志
shén zhì

ý thức

神志不清
shén zhì bù qīng

mê sảng

神志昏迷
shén zhì hūn mí

bị mê sảng

移山志
yí shān zhì

ý chí dời núi

立志
lì zhì

quyết chí

笃志
dǔ zhì

kiên định

网志
wǎng zhì

blog

县志
xiàn zhì

lịch sử tổng quát của một huyện

罗志祥
luó zhì xiáng

Luo Zhixiang hoặc Show Luo hoặc Alan Luo (1979-), ngôi sao nhạc pop Đài Loan

翟志刚
zhái zhì gāng

Zhai Zhigang (1966-), phi hành gia Trung Quốc

聊斋志异
liáo zhāi zhì yì

Liêu Trai chí dị, sách truyện đời Thanh của Bồ Tùng Linh

职志
zhí zhì

khát vọng

胡志强
hú zhì qiáng

Hồ Chí Cường (1948-), cựu Bộ trưởng Ngoại giao Đài Loan

胡志明
hú zhì míng

Hồ Chí Minh (1890-1969), lãnh tụ Việt Nam

胡志明市
hú zhì míng shì

Thành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam

胸无大志
xiōng wú dà zhì

không có chí lớn (thành ngữ)

临海水土志
lín hǎi shuǐ tǔ zhì

Sách địa lý vùng ven biển (khoảng năm 275) của Thẩm Oánh

自由意志
zì yóu yì zhì

ý chí tự do

自由意志主义
zì yóu yì zhì zhǔ yì

chủ nghĩa tự do ý chí

范志毅
fàn zhì yì

Fan Zhiyi (1969-), cầu thủ bóng đá

茹志鹃
rú zhì juān

Ru Zhijuan (1925-1998), nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia

蓄须明志
xù xū míng zhì

nuôi râu để tỏ chí (như Mai Lan Phương nuôi râu không chịu diễn cho quân Nhật)

蔡志忠
cài zhì zhōng

Tsai Chih Chung (1948-), họa sĩ truyện tranh nổi tiếng Đài Loan chuyên kể lại các tác phẩm kinh điển Trung Quốc

号志
hào zhì

tín hiệu

志哀
zhì āi

tỏ lòng thương tiếc người đã khuất

豪情壮志
háo qíng zhuàng zhì

lí tưởng cao cả

踌躇满志
chóu chú mǎn zhì

hết sức tự hào về thành công của mình (thành ngữ); tự mãn

辐射警告标志
fú shè jǐng gào biāo zhì

biểu tượng cảnh báo phóng xạ

遐志
xiá zhì

chí hướng cao xa

远志
yuǎn zhì

chí lớn, hoài bão xa vời

遗志
yí zhì

di chí của người đã khuất để lại cho người khác tiếp tục thực hiện

锐志
ruì zhì

ý chí kiên định

杂志社
zá zhì shè

nhà xuất bản tạp chí

项庄舞剑,志在沛公
xiàng zhuāng wǔ jiàn , zhì zài pèi gōng

xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公

香港众志
xiāng gǎng zhòng zhì

Demosistō, một đảng chính trị ủng hộ dân chủ tại Hồng Kông, thành lập năm 2016

斗志昂扬
dòu zhì áng yáng

có tinh thần chiến đấu cao

郁郁不得志
yù yù bù dé zhì

chán nản vì mất hy vọng

默志
mò zhì

ghi nhớ thầm