Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cửa
  2. 2. hộ
  3. 3. gia đình

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
人家很热情。
这栋楼有五十
楚虽三 ,亡秦必楚。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1992620)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 户

住户
zhù hù

người ở

千家万户
qiān jiā wàn hù

mọi gia đình

客户
kè hù

khách hàng

家喻户晓
jiā yù hù xiǎo

ai ai ai

家家户户
jiā jiā hù hù

mỗi gia đình

户外
hù wài

ngoài trời

挨家挨户
āi jiā āi hù

đi từng nhà

用户
yòng hù

người dùng

窗户
chuāng hu

cửa sổ

落户
luò hù

định cư

账户
zhàng hù

tài khoản ngân hàng

门当户对
mén dāng hù duì

cửa xứng đôi

佃户
diàn hù

nông dân tá điền

个体户
gè tǐ hù

hộ kinh doanh cá thể

傍人门户
bàng rén mén hù

phụ thuộc vào người khác

傍户而立
bàng hù ér lì

đứng sát cửa

债户
zhài hù

người mắc nợ

储户
chǔ hù

người gửi tiền

储蓄帐户
chǔ xù zhàng hù

tài khoản tiết kiệm

入户
rù hù

nhập hộ khẩu

净身出户
jìng shēn chū hù

ra đi tay trắng khi ly hôn

吃大户
chī dà hù

ăn nhà giàu

名义账户
míng yì zhàng hù

tài khoản danh nghĩa

商户
shāng hù

thương hộ

图像用户介面
tú xiàng yòng hù jiè miàn

giao diện người dùng đồ họa

图形用户界面
tú xíng yòng hù jiè miàn

giao diện đồ họa người dùng

在户外
zài hù wài

ngoài trời

报户口
bào hù kǒu

xin đăng ký hộ khẩu

多用户
duō yòng hù

đa người dùng

夜不闭户
yè bù bì hù

đêm không đóng cửa; xã hội ổn định

大户
dà hù

gia đình lớn

存户
cún hù

người gửi tiền (vào ngân hàng hoặc cổ phiếu)

安家落户
ān jiā luò hù

lập gia đình và định cư ở một nơi

客户应用
kè hù yìng yòng

ứng dụng khách hàng

客户服务
kè hù fú wù

dịch vụ khách hàng

客户服务器结构
kè hù fú wù qì jié gòu

kiến trúc máy khách-máy chủ

客户服务部
kè hù fú wù bù

bộ phận dịch vụ khách hàng

客户机
kè hù jī

máy khách (trong mạng máy tính)

客户机服务器环境
kè hù jī fú wù qì huán jìng

môi trường máy khách-máy chủ

客户机软件
kè hù jī ruǎn jiàn

phần mềm máy khách

客户端
kè hù duān

máy khách (điện toán)

富户
fù hù

gia đình giàu có

专业户
zhuān yè hù

hộ chuyên sản xuất một sản phẩm đặc biệt

屠户
tú hù

người hàng thịt

帐户
zhàng hù

tài khoản (ngân hàng, máy tính, v.v.)

往来帐户
wǎng lái zhàng hù

tài khoản vãng lai

户内
hù nèi

trong nhà

户口
hù kǒu

hộ khẩu đã đăng ký

户口制度
hù kǒu zhì dù

hệ thống đăng ký hộ khẩu bắt buộc của Trung Quốc

户口本
hù kǒu běn

sổ hộ khẩu

户告人晓
hù gào rén xiǎo

hô hào khắp nơi cho mọi người biết

户型
hù xíng

cấu trúc phòng trong một căn hộ (ví dụ 3 phòng ngủ 2 phòng tắm)

户枢不蠹
hù shū bù dù

bản lề cửa không bao giờ bị mọt ăn

户牖
hù yǒu

cửa và cửa sổ

户籍
hù jí

sổ hộ khẩu

户县
hù xiàn

huyện Hộ ở Tây An, Thiểm Tây

户部
hù bù

Bộ Hộ (bộ quản lý tài chính và hộ khẩu trong triều đình phong kiến Trung Quốc)

户部尚书
hù bù shàng shū

Bộ trưởng Bộ Hộ (từ thời nhà Hán trở đi)

户限为穿
hù xiàn wéi chuān

có dòng người ra vào không ngớt (thành ngữ)

户头
hù tóu

tài khoản ngân hàng

挨户
āi hù

từng nhà, lần lượt từng nhà

挨户挨家
āi hù āi jiā

xem 挨家挨戶|挨家挨户

挨门挨户
āi mén āi hù

xem 挨家挨戶|挨家挨户

搬迁户
bān qiān hù

hộ đã chuyển đi

收益帐户
shōu yì zhàng hù

tài khoản thu nhập (kế toán)

散户
sǎn hù

nhà đầu tư nhỏ lẻ

数字用户线路
shù zì yòng hù xiàn lù

đường dây thuê bao số

日活用户
rì huó yòng hù

người dùng hoạt động hằng ngày

暴发户
bào fā hù

người mới phất lên

柴门小户
chái mén xiǎo hù

nhà tranh vách đất của người nghèo (thành ngữ); túp lều tồi tàn của người nghèo

棚户
péng hù

nhà lều, lều quán

棚户区
péng hù qū

khu nhà ổ chuột

水户市
shuǐ hù shì

thành phố Mito, thủ phủ tỉnh Ibaraki, Nhật Bản

活期帐户
huó qī zhàng hù

tài khoản vãng lai

流水不腐,户枢不蠹
liú shuǐ bù fǔ , hù shū bù dù

nước chảy không thối, bản lề cửa không mọt (thành ngữ)

清拆户
qīng chāi hù

hộ bị giải tỏa nhà cửa

独立门户
dú lì mén hù

sống riêng khỏi cha mẹ (của cặp vợ chồng)

猎户座
liè hù zuò

chòm sao Lạp Hộ

猎户座大星云
liè hù zuò dà xīng yún

Tinh vân Lạp Hộ (M42)

猎户座流星雨
liè hù zuò liú xīng yǔ

mưa sao băng Orionids

猎户臂
liè hù bì

nhánh xoắn Orion hoặc nhánh phụ địa phương của thiên hà chúng ta (chứa hệ mặt trời)

用户到网络接口
yòng hù dào wǎng luò jiē kǒu

giao diện người dùng-mạng

用户到网络的接口
yòng hù dào wǎng luò de jiē kǒu

Giao diện người dùng-mạng

用户创造内容
yòng hù chuàng zào nèi róng

nội dung do người dùng tạo ra (của một trang web)

用户名
yòng hù míng

tên người dùng; ID người dùng

用户定义
yòng hù dìng yì

do người dùng định nghĩa

用户界面
yòng hù jiè miàn

giao diện người dùng

用户端设备
yòng hù duān shè bèi

thiết bị đầu cuối khách hàng

用户线
yòng hù xiàn

đường dây thuê bao

登记用户
dēng jì yòng hù

người dùng đã đăng ký

神户
shén hù

Kōbe, cảng lớn của Nhật Bản gần Ōsaka

租户
zū hù

người thuê

窗户棂
chuāng hù líng

khung cửa sổ

终端用户
zhōng duān yòng hù

người dùng cuối

经常账户
jīng cháng zhàng hù

tài khoản vãng lai (kinh tế học)

耶户
yē hù

Giê-hu (vua Y-sơ-ra-ên, 842-815 TCN, nhân vật nổi bật trong 2 Các Vua 9:10)

脚户
jiǎo hù

người khuân vác

自立门户
zì lì mén hù

tự lập môn hộ; lập trường phái riêng

船户
chuán hù

người lái đò

花户
huā hù

hộ khẩu đã đăng ký của một ngôi nhà

庄稼户
zhuāng jia hù

nông dân giàu có

万户
wàn hù

cũng được dịch là Hầu tước

万户侯
wàn hù hóu

quý tộc cao cấp

蓬户
péng hù

nhà tranh

蓬户瓮牖
péng hù wèng yǒu

nhà tranh vách đất, cửa sổ bằng vò (thành ngữ); nhà người nghèo

蓬门筚户
péng mén bì hù

cổng rêu phong, cửa sổ liễu gai (thành ngữ); nhà người nghèo

蓬门荜户
péng mén bì hù

cổng rêu phong, cửa sổ liễu gai (thành ngữ); nhà người nghèo

蜑户
dàn hù

xem 蜑家

订户
dìng hù

người đặt mua (báo hoặc tạp chí)

足不出户
zú bù chū hù

không bước chân ra khỏi nhà

农户
nóng hù

nông hộ

过户
guò hù

chuyển quyền sở hữu (xe cộ, chứng khoán, v.v.); chuyển nhượng bất động sản

邃户
suì hù

cửa sâu kín của một ngôi nhà lớn, yên tĩnh

铺户
pù hù

cửa hàng

门户
mén hù

cửa

门户之见
mén hù zhī jiàn

thành kiến bè phái

门户网站
mén hù wǎng zhàn

cổng thông tin điện tử

门户开放
mén hù kāi fàng

chính sách mở cửa

开户
kāi hù

mở tài khoản (ngân hàng, v.v.)

关系户
guān xi hù

người có quan hệ (người mà mình có giao dịch dựa trên nguyên tắc có đi có lại)

阴户
yīn hù

âm hộ

集体户
jí tǐ hù

tập thể

非对称式数据用户线
fēi duì chèn shì shù jù yòng hù xiàn

Đường dây thuê bao số bất đối xứng

顶门壮户
dǐng mén zhuàng hù

gánh vác sự nghiệp gia đình (thành ngữ)

黑户
hēi hù

cửa hàng không có giấy phép