Bỏ qua đến nội dung

zhā
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chọt
  2. 2. đâm
  3. 3. chích

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
小心针会 手。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 扎

包扎
bāo zā

bọc

扎实
zhā shi

vững chắc

扎根
zhā gēn

cắm rễ

挣扎
zhēng zhá

struggle

驻扎
zhù zhā

đóng quân

乞力马扎罗山
qǐ lì mǎ zhā luó shān

Núi Kilimanjaro

卡扎菲
kǎ zhā fēi

Gaddafi (1942-2011), nhà lãnh đạo thực tế của Libya từ 1969 đến 2011

卡尔扎伊
kǎ ěr zā yī

Hamid Karzai (1957-), chính trị gia Afghanistan, tổng thống 2004-2014

垂死挣扎
chuí sǐ zhēng zhá

sự giãy chết

塔扎
tǎ zā

Taza (một thành phố ở phía bắc Maroc)

安营扎寨
ān yíng zhā zhài

dựng trại

密密扎扎
mì mì zhā zhā

dày đặc

尖扎
jiān zhā

huyện Jianzha (thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam, Thanh Hải)

尖扎县
jiān zhā xiàn

huyện Jianzha (thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hoàng Nam, Thanh Hải)

巴扎
bā zhā

chợ (từ mượn)

巴尔扎克
bā ěr zhā kè

Honoré de Balzac (1799-1850), tiểu thuyết gia người Pháp, tác giả bộ tiểu thuyết Tấn trò đời

康多莉扎·赖斯
kāng duō lì zhā · lài sī

Condoleezza Rice (1954-), Ngoại trưởng Hoa Kỳ 2005-2009

扎伊尔
zhā yī ěr

Zaire

扎住
zhā zhù

dừng lại

扎克伯格
zhā kè bó gé

Mark Zuckerberg (1984-), lập trình viên máy tính người Mỹ, đồng sáng lập và CEO của Facebook

扎啤
zhā pí

bia tươi

扎囊
zā náng

huyện Zhanang (Tây Tạng)

扎囊县
zā náng xiàn

huyện Zhanang (Tây Tạng)

扎堆
zhā duī

tụ tập

扎实推进
zhā shi tuī jìn

tiến triển vững chắc

扎带
zā dài

dây rút

扎心
zhā xīn

đau lòng

扎扎
zhā zhā

(từ tượng thanh) tiếng giày giẫm lạo xạo (khi bước đi v.v.)

扎扎实实
zhā zha shí shí

vững chắc, chắc chắn

扎格罗斯
zā gé luó sī

dãy núi Zagros ở tây nam Iran

扎格罗斯山脉
zā gé luó sī shān mài

dãy núi Zagros ở tây nam Iran

扎款
zhā kuǎn

kiếm tiền

扎尔达里
zā ěr dá lǐ

Asif Ali Zardari (1956-), chính trị gia Đảng Nhân dân Pakistan, chồng của Benazir Bhutto bị ám sát, tổng thống Pakistan từ 2008-2013

扎猛子
zhā měng zi

lặn xuống nước

扎眼
zhā yǎn

lòe loẹt

扎穿
zhā chuān

đâm thủng

扎兰屯
zhā lán tún

Zhalantun, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Zalan-ail xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông

扎兰屯市
zhā lán tún shì

Zhalantun, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Zalan-ail xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông

扎赉特
zhā lài tè

Jalaid (tên)

扎赉特旗
zhā lài tè qí

Kỳ Jalaid (huyện Jalaid, Mông Cổ Zhalaid khoshuu, thuộc minh Hưng An, Nội Mông Cổ)

扎针
zhā zhēn

châm cứu

扎鲁特
zā lǔ tè

Kỳ Jarud hoặc Jarud khoshuu ở Tongliao, Nội Mông

扎鲁特旗
zā lǔ tè qí

Kỳ Jarud (huyện tự trị ở Tongliao, Nội Mông)

捆扎
kǔn zā

buộc lại thành bó bằng dây thừng (ví dụ củi)

普罗扎克
pǔ luó zhā kè

Prozac (còn được bán dưới tên Fluoxetine)

板扎
bǎn zhā

tuyệt vời

洛扎
luò zhā

huyện Lhozhag, Tây Tạng

洛扎县
luò zhā xiàn

huyện Lhozhag, Tây Tạng

申扎
shēn zhā

huyện Xainza, Tây Tạng

申扎县
shēn zhā xiàn

huyện Xainza

硬扎
yìng zhā

mạnh mẽ

稳扎稳打
wěn zhā wěn dǎ

tiến chắc đánh chắc

纳扎尔巴耶夫
nà zhā ěr bā yē fū

Nursultan Nazarbayev (1940-), tổng thống Kazakhstan 1990-2019

扎寨
zhā zhài

dựng trại

扎染
zā rǎn

nhuộm buộc

扎欧扎翁
zā ōu zā wēng

tên làng ở huyện Nyima, châu Nagchu, Tây Tạng

扎营
zhā yíng

cắm trại

扎线带
zā xiàn dài

dây rút

扎马剌丁
zā mǎ lá dīng

Jamal al-Din ibn Muhammad al-Najjari (thế kỷ 13), nhà thiên văn và học giả Ba Tư nổi tiếng phục vụ Hốt Tất Liệt từ khoảng năm 1260

扎马鲁丁
zā mǎ lǔ dīng

xem 紮馬剌丁|扎马剌丁

结扎
jié zā

buộc lại

绑扎
bǎng zā

buộc lại

莫扎特
mò zhā tè

Wolfgang Amadeus Mozart (1756-1791), nhà soạn nhạc người Áo

莫扎里拉
mò zā lǐ lā

phô mai mozzarella

针扎
zhēn zhā

đâm kim

阿布扎比
ā bù zhā bǐ

Abu Dhabi, thủ đô của Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

雷扎耶湖
léi zhá yē hú

Hồ Urmia, tây bắc Iran, một hồ muối lớn

马扎尔
mǎ zhā ěr

Magyar

马扎尔语
mǎ zhā ěr yǔ

tiếng Magyar

马尔扎赫
mǎ ěr zhā hè

Marjah, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan

马扎
mǎ zhá

ghế xếp

点子扎手
diǎn zi zhā shǒu

(thông tục) đối thủ của mình rất khó chơi