Bỏ qua đến nội dung

chě
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kéo
  2. 2.
  3. 3. chém gió

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我的衣服!
!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 786636)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 扯

牵扯
qiān chě

liên quan

丢轮扯炮
diū lún chě pào

cuống cuồng

互相扯皮
hù xiāng chě pí

đùn đẩy trách nhiệm

扯住
chě zhù

nắm chặt

扯嗓子
chě sǎng zi

cất cao giọng

扯家常
chě jiā cháng

tán chuyện phiếm

扯平
chě píng

làm cho cân bằng

扯后腿
chě hòu tuǐ

làm vướng víu hoặc cản trở ai đó

扯淡
chě dàn

nói nhảm

扯犊子
chě dú zi

nói nhảm

扯皮
chě pí

cãi cọ

扯皮条
chě pí tiáo

xem 拉皮條|拉皮条

扯直
chě zhí

kéo thẳng ra

扯破
chě pò

xé rách

扯裂
chě liè

xé rách

扯谈
chě tán

nói chuyện vô nghĩa (phương ngữ)

扯谎
chě huǎng

nói dối

扯远
chě yuǎn

lạc đề

扯铃
chě líng

điêu bolo

扯鸡巴蛋
chě jī ba dàn

nói nhảm

拉扯
lā che

kéo

拉扯大
lā che dà

nuôi nấng

拉拉扯扯
lā lā chě chě

kéo kéo xô xô

掰扯
bāi che

tranh luận

撕扯
sī chě

xé toạc

攀扯
pān chě

liên lụy

东拉西扯
dōng lā xī chě

nói chuyện lung tung; nói lan man không mạch lạc

步子太大,容易扯着蛋
bù zi tài dà , róng yì chě zhe dàn

bước chân quá rộng thì dễ rách bìu (câu cửa miệng) (câu thoại của diễn viên Cát Ưu trong phim hài hành động Nhượng Tử Đạn Phi năm 2010)

油泼扯面
yóu pō chě miàn

mì sợi to bản, phổ biến ở Thiểm Tây, còn gọi là biang biang mì

牵扯不清
qiān chě bù qīng

không rõ ràng

狗扯羊皮
gǒu chě yáng pí

làm ầm ĩ

生拉活扯
shēng lā huó chě

bóp méo ý nghĩa của sự việc một cách thô bạo (thành ngữ)

白扯淡
bái chě dàn

(thông tục) nói nhảm

瞎扯
xiā chě

nói bậy

瞎扯蛋
xiā chě dàn

nói bậy; nói nhảm

胡扯
hú chě

tán chuyện phiếm

胡扯八溜
hú chě bā liū

nói nhảm nhí

胡扯淡
hú chě dàn

chuyện vô nghĩa

胡诌乱扯
hú zhōu luàn chě

nói bậy nói bạ; nói hươu nói vượn

胡诌八扯
hú zhōu bā chě

nói bậy bạ lung tung (thành ngữ); nói những gì nghĩ ra trong đầu

闲扯
xián chě

tán chuyện phiếm

鬼扯
guǐ chě

chuyện vô lý

鬼扯腿
guǐ chě tuǐ

không thể kiềm chế bản thân