Bỏ qua đến nội dung

chéng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chịu đựng
  2. 2. mang
  3. 3. tiếp tục
  4. 4. đảm nhận
  5. 5. phụ trách
  6. 6. do
  7. 7. bởi vì
  8. 8. nhận

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
John 繼 了一大筆財產。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 363595)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 承

传承
chuán chéng

truyền lại

承包
chéng bāo

thầu

承受
chéng shòu

chịu đựng

承担
chéng dān

gánh vác

承认
chéng rèn

nhận ra

承诺
chéng nuò

cam kết

承载
chéng zài

chịu tải

承办
chéng bàn

chịu trách nhiệm tổ chức

秉承
bǐng chéng

thừa kế

继承
jì chéng

kế thừa

一脉相承
yī mài xiāng chéng

cùng một nguồn gốc

不承认主义
bù chéng rèn zhǔ yì

chính sách không công nhận

主承销商
zhǔ chéng xiāo shāng

tổ chức bảo lãnh phát hành chính

主轴承
zhǔ zhóu chéng

ổ trục chính

优先承购权
yōu xiān chéng gòu quán

quyền ưu tiên mua

包承制
bāo chéng zhì

chế độ khoán trách nhiệm

包承组
bāo chéng zǔ

nhóm phụ trách

司马承帧
sī mǎ chéng zhēn

Tư Mã Thừa Trinh

吴承恩
wú chéng ēn

Ngô Thừa Ân

坦承
tǎn chéng

thú nhận

奉承
fèng cheng

nịnh hót

奉承者
fèng chéng zhě

kẻ nịnh hót

奉承讨好
fèng cheng tǎo hǎo

nịnh bợ

女继承人
nǚ jì chéng rén

nữ thừa kế

应天承运
yìng tiān chéng yùn

thuận theo trời và hợp thời (thành ngữ); trị vì theo ý trời

应承
yìng chéng

đồng ý (làm gì đó)

承上起下
chéng shàng qǐ xià

nối tiếp quá khứ và mở đường cho tương lai (thành ngữ); một phần của quá trình chuyển tiếp lịch sử

承乏
chéng fá

nhận chức một cách tạm thời khi không có người xứng đáng hơn (lời nói khiêm tốn)

承付
chéng fù

cam kết thanh toán

承做
chéng zuò

đảm nhận

承先启后
chéng xiān qǐ hòu

xem 承前啟後|承前启后

承兑
chéng duì

chấp nhận thanh toán (trong thương mại)

承前启后
chéng qián qǐ hòu

nối tiếp quá khứ và mở đường cho tương lai (thành ngữ); một phần của sự chuyển tiếp lịch sử

承包人
chéng bāo rén

nhà thầu

承包商
chéng bāo shāng

nhà thầu

承受力
chéng shòu lì

khả năng chịu đựng

承审法官
chéng shěn fǎ guān

thẩm phán xét xử

承平
chéng píng

thời kỳ hòa bình và thịnh vượng

承建
chéng jiàn

nhận thầu xây dựng

承德
chéng dé

Thành Đức, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc, Trung Quốc

承德地区
chéng dé dì qū

nay là thành phố cấp địa khu Thừa Đức

承德市
chéng dé shì

Thành phố trực thuộc tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc

承德县
chéng dé xiàn

huyện Thừa Đức tại Thừa Đức, Hà Bắc

承应
chéng yìng

đồng ý

承托
chéng tuō

đỡ

承接
chéng jiē

tiếp nhận

承揽
chéng lǎn

nhận thầu toàn bộ dự án

承望
chéng wàng

mong đợi (thường dùng trong câu phủ định, tôi không bao giờ mong đợi...)

承欢
chéng huān

chiều lòng ai đó để làm họ vui (đặc biệt là cha mẹ)

承当
chéng dāng

gánh vác (trách nhiệm)

承租
chéng zū

thuê

承租人
chéng zū rén

người thuê

承租方
chéng zū fāng

bên đi thuê

承籍
chéng jí

kế thừa tước vị (từ người tiền nhiệm)

承继
chéng jì

nhận nuôi (ví dụ cháu trai làm con nuôi)

承蒙
chéng méng

mang ơn (ai)

承蒙关照
chéng méng guān zhào

chịu ơn người khác chăm sóc

承袭
chéng xí

kế thừa

承认控罪
chéng rèn kòng zuì

nhận tội

承让
chéng ràng

bạn nhường tôi thắng (nói lịch sự sau khi thắng một trận đấu)

承让人
chéng ràng rén

người được chuyển nhượng (luật)

承载力
chéng zài lì

khả năng chịu tải

承载量
chéng zài liàng

sức chứa

承转
chéng zhuǎn

chuyển giao văn bản (lên hoặc xuống trong chuỗi hành chính)

承运
chéng yùn

đảm nhận vận chuyển

承运人
chéng yùn rén

người vận chuyển (hàng hóa)

承重
chéng zhòng

chịu tải (thường nói về bộ phận kết cấu của tòa nhà)

承重孙
chéng zhòng sūn

cháu trai trưởng (người nối dõi thờ cúng tổ tiên)

承销
chéng xiāo

bảo lãnh phát hành (đảm bảo tài chính)

承销人
chéng xiāo rén

đại lý bán hàng

承销价差
chéng xiāo jià chā

chênh lệch bảo lãnh phát hành

承销利差
chéng xiāo lì chā

chênh lệch bảo lãnh phát hành

承销品
chéng xiāo pǐn

hàng ký gửi

承销商
chéng xiāo shāng

công ty bảo lãnh phát hành

承销团
chéng xiāo tuán

nhóm bảo lãnh phát hành

承销店
chéng xiāo diàn

đại lý phân phối

承销货物
chéng xiāo huò wù

hàng ký gửi

承顺
chéng shùn

tuân theo

承头
chéng tóu

chịu trách nhiệm

提示承兑
tí shì chéng duì

trình kỳ phiếu để chấp nhận (thương mại)

担承
dān chéng

đảm nhận

支承
zhī chéng

đỡ

支承销
zhī chéng xiāo

chốt tựa

李承晚
lǐ chéng wǎn

Syngman Rhee (1875-1965), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống Đại Hàn Dân Quốc 1948-1960

滚子轴承
gǔn zi zhóu chéng

ổ bi đũa

滚珠轴承
gǔn zhū zhóu chéng

ổ bi

满口应承
mǎn kǒu yìng chéng

hứa ngay

无船承运人
wú chuán chéng yùn rén

người vận chuyển chung không sở hữu tàu (NVOCC) (vận tải)

百般奉承
bǎi bān fèng chéng

nịnh hót đủ mọi cách

相承
xiāng chéng

bổ sung cho nhau

绕膝承欢
rào xī chéng huān

sống với cha mẹ, do đó mang lại hạnh phúc cho họ (thành ngữ)

继承人
jì chéng rén

người thừa kế

继承权
jì chéng quán

quyền thừa kế

继承者
jì chéng zhě

người kế thừa

继承衣钵
jì chéng yī bō

kế thừa sự nghiệp của ai đó

轴承
zhóu chéng

(cơ khí) ổ trục

轴承销
zhóu chéng xiāo

chốt ổ trục

阿谀奉承
ē yú fèng chéng

nịnh hót và xu nịnh (thành ngữ)