承
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. chịu đựng
- 2. mang
- 3. tiếp tục
- 4. đảm nhận
- 5. phụ trách
- 6. do
- 7. bởi vì
- 8. nhận
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 承
truyền lại
thầu
chịu đựng
gánh vác
nhận ra
cam kết
chịu tải
chịu trách nhiệm tổ chức
thừa kế
kế thừa
cùng một nguồn gốc
chính sách không công nhận
tổ chức bảo lãnh phát hành chính
ổ trục chính
quyền ưu tiên mua
chế độ khoán trách nhiệm
nhóm phụ trách
Tư Mã Thừa Trinh
Ngô Thừa Ân
thú nhận
nịnh hót
kẻ nịnh hót
nịnh bợ
nữ thừa kế
thuận theo trời và hợp thời (thành ngữ); trị vì theo ý trời
đồng ý (làm gì đó)
nối tiếp quá khứ và mở đường cho tương lai (thành ngữ); một phần của quá trình chuyển tiếp lịch sử
nhận chức một cách tạm thời khi không có người xứng đáng hơn (lời nói khiêm tốn)
cam kết thanh toán
đảm nhận
xem 承前啟後|承前启后
chấp nhận thanh toán (trong thương mại)
nối tiếp quá khứ và mở đường cho tương lai (thành ngữ); một phần của sự chuyển tiếp lịch sử
nhà thầu
nhà thầu
khả năng chịu đựng
thẩm phán xét xử
thời kỳ hòa bình và thịnh vượng
nhận thầu xây dựng
Thành Đức, thành phố cấp địa khu ở Hà Bắc, Trung Quốc
nay là thành phố cấp địa khu Thừa Đức
Thành phố trực thuộc tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc
huyện Thừa Đức tại Thừa Đức, Hà Bắc
đồng ý
đỡ
tiếp nhận
nhận thầu toàn bộ dự án
mong đợi (thường dùng trong câu phủ định, tôi không bao giờ mong đợi...)
chiều lòng ai đó để làm họ vui (đặc biệt là cha mẹ)
gánh vác (trách nhiệm)
thuê
người thuê
bên đi thuê
kế thừa tước vị (từ người tiền nhiệm)
nhận nuôi (ví dụ cháu trai làm con nuôi)
mang ơn (ai)
chịu ơn người khác chăm sóc
kế thừa
nhận tội
bạn nhường tôi thắng (nói lịch sự sau khi thắng một trận đấu)
người được chuyển nhượng (luật)
khả năng chịu tải
sức chứa
chuyển giao văn bản (lên hoặc xuống trong chuỗi hành chính)
đảm nhận vận chuyển
người vận chuyển (hàng hóa)
chịu tải (thường nói về bộ phận kết cấu của tòa nhà)
cháu trai trưởng (người nối dõi thờ cúng tổ tiên)
bảo lãnh phát hành (đảm bảo tài chính)
đại lý bán hàng
chênh lệch bảo lãnh phát hành
chênh lệch bảo lãnh phát hành
hàng ký gửi
công ty bảo lãnh phát hành
nhóm bảo lãnh phát hành
đại lý phân phối
hàng ký gửi
tuân theo
chịu trách nhiệm
trình kỳ phiếu để chấp nhận (thương mại)
đảm nhận
đỡ
chốt tựa
Syngman Rhee (1875-1965), chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống Đại Hàn Dân Quốc 1948-1960
ổ bi đũa
ổ bi
hứa ngay
người vận chuyển chung không sở hữu tàu (NVOCC) (vận tải)
nịnh hót đủ mọi cách
bổ sung cho nhau
sống với cha mẹ, do đó mang lại hạnh phúc cho họ (thành ngữ)
người thừa kế
quyền thừa kế
người kế thừa
kế thừa sự nghiệp của ai đó
(cơ khí) ổ trục
chốt ổ trục
nịnh hót và xu nịnh (thành ngữ)