Bỏ qua đến nội dung

jiē
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhận
  2. 2. đón
  3. 3. nối

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
他不 电话,可见他还在忙。
我们去机场 朋友。
"電話在響。" "我去 。"
Nguồn: Tatoeba.org (ID 764504)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 接

交接
jiāo jiē

giao tiếp

交头接耳
jiāo tóu jiē ěr

thì thầm vào tai nhau

再接再厉
zài jiē zài lì

tiếp tục phấn đấu

接下来
jiē xià lái

tiếp theo

接二连三
jiē èr lián sān

liên tiếp

接到
jiē dào

nhận được

接力
jiē lì

tiếp sức

接受
jiē shòu

nhận

接待
jiē dài

tiếp nhận

接手
jiē shǒu

nhận lấy

接收
jiē shōu

nhận

接替
jiē tì

thay thế

接济
jiē jì

giúp đỡ

接班
jiē bān

tiếp nhận

接班人
jiē bān rén

người kế nhiệm

接纳
jiē nà

chấp nhận

接听
jiē tīng

nhấc máy

接着
jiē zhe

tiếp theo

接见
jiē jiàn

tiếp kiến

接触
jiē chù

tiếp xúc

接轨
jiē guǐ

kết nối

接近
jiē jìn

tiếp cận

接送
jiē sòng

đón và trả

接通
jiē tōng

kết nối

接连
jiē lián

liên tiếp

直接
zhí jiē

trực tiếp

紧接着
jǐn jiē zhe

ngay sau đó

迎接
yíng jiē

chào đón

连接
lián jiē

kết nối

衔接
xián jiē

kết nối

间接
jiàn jiē

gián tiếp

一个接一个
yī ge jiē yī ge

one after another

上气不接下气
shàng qì bù jiē xià qì

hụt hơi

互相连接
hù xiāng lián jiē

liên kết với nhau

交接班
jiāo jiē bān

bàn giao ca

人力接龙
rén lì jiē lóng

dây chuyền chuyển tay

传宗接代
chuán zōng jiē dài

nối dõi tông đường

光接收器
guāng jiē shōu qì

bộ thu quang

光纤分布数据接口
guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒu

Giao diện dữ liệu phân bố qua sợi quang

光纤分布式数据接口
guāng xiān fēn bù shì shù jù jiē kǒu

Giao diện dữ liệu phân tán qua cáp quang

光纤接口
guāng xiān jiē kǒu

giao diện quang

剪接
jiǎn jiē

dựng phim

割接
gē jiē

chuyển đổi mạng

加密套接字协议层
jiā mì tào jiē zì xié yì céng

Tầng ổ cắm bảo mật (SSL)

动态链接库
dòng tài liàn jiē kù

thư viện liên kết động

反接
fǎn jiē

bị trói tay ra sau lưng

可接受性
kě jiē shòu xìng

khả năng chấp nhận

单连接站
dān lián jiē zhàn

trạm kết nối đơn

地接
dì jiē

hướng dẫn viên địa phương

外商直接投资
wài shāng zhí jiē tóu zī

đầu tư trực tiếp của thương nhân nước ngoài

外接圆
wài jiē yuán

đường tròn ngoại tiếp (của đa giác)

外部连接
wài bù lián jiē

liên kết ngoài

外部链接
wài bù liàn jiē

liên kết ngoài (trên trang web)

媒体接口连接器
méi tǐ jiē kǒu lián jiē qì

đầu nối giao diện phương tiện

嫁接
jià jiē

ghép cành

密切接触者
mì qiè jiē chù zhě

người tiếp xúc gần

密接
mì jiē

kết nối chặt chẽ; liên quan không thể tách rời

对接
duì jiē

nối liền

延接
yán jiē

tiếp đón ai

待人接物
dài rén jiē wù

cách đối xử với mọi người

性接触
xìng jiē chù

quan hệ tình dục

应接
yìng jiē

tiếp đón

应接不暇
yìng jiē bù xiá

quá nhiều việc không thể xử lý hết (thành ngữ)

应用程序接口
yìng yòng chéng xù jiē kǒu

giao diện lập trình ứng dụng (API)

应用程序编程接口
yìng yòng chéng xù biān chéng jiē kǒu

giao diện lập trình ứng dụng (API)

成语接龙
chéng yǔ jiē lóng

trò chơi nối từ thành ngữ, trong đó từ cuối của một thành ngữ là từ đầu của thành ngữ tiếp theo

承接
chéng jiē

tiếp nhận

拒不接受
jù bù jiē shòu

khước từ chấp nhận

拒接
jù jiē

từ chối

招接
zhāo jiē

tiếp đón (khách, khách hàng)

拼接
pīn jiē

ghép lại

接上
jiē shàng

kết nối (cáp, v.v.)

接下
jiē xià

đảm nhận (một trách nhiệm)

接人
jiē rén

đón người

接任
jiē rèn

tiếp nhận chức vụ

接住
jiē zhù

bắt lấy (vật được ném, v.v.)

接入
jiē rù

truy cập (mạng)

接力棒
jiē lì bàng

gậy tiếp sức

接力赛
jiē lì sài

cuộc đua tiếp sức

接力赛跑
jiē lì sài pǎo

cuộc đua tiếp sức

接受审问
jiē shòu shěn wèn

bị thẩm vấn (về tội phạm)

接受者
jiē shòu zhě

người nhận

接口
jiē kǒu

giao diện

接口模块
jiē kǒu mó kuài

mô-đun giao diện

接合
jiē hé

kết nối

接合菌纲
jiē hé jūn gāng

lớp nấm tiếp hợp

接吻
jiē wěn

hôn

接单
jiē dān

nhận đơn hàng của khách

接地
jiē dì

tiếp đất (kết nối điện)

接地气
jiē dì qì

gần gũi với người dân thường

接壤
jiē rǎng

giáp ranh

接客
jiē kè

đón khách

接引
jiē yǐn

đón tiếp và dẫn vào (khách, người mới đến, v.v.)

接待员
jiē dài yuán

lễ tân

接待室
jiē dài shì

phòng tiếp khách

接应
jiē yìng

tiếp ứng

接战
jiē zhàn

giao chiến

接戏
jiē xì

nhận vai diễn

接掌
jiē zhǎng

tiếp quản

接收器
jiē shōu qì

bộ thu

接收器灵敏度
jiē shōu qì líng mǐn dù

độ nhạy máy thu

接收机
jiē shōu jī

máy thu

接枝
jiē zhī

ghép cành

接案
jiē àn

được thông báo về một vụ án

接棒人
jiē bàng rén

người kế nhiệm

接机
jiē jī

máy nối

接泊车
jiē bó chē

xe buýt đưa đón

接活
jiē huó

nhận việc

接洽
jiē qià

bàn bạc một việc với ai

接获
jiē huò

nhận được (cuộc gọi, báo cáo, v.v.)

接球
jiē qiú

đỡ bóng giao (bóng chuyền, quần vợt, v.v.)

接生
jiē shēng

đỡ đẻ

接生婆
jiē shēng pó

bà đỡ

接盘
jiē pán

tiếp nhận một doanh nghiệp đang gặp khó khăn

接碴
jiē chá

tiếp tục cuộc trò chuyện

接种
jiē zhòng

được tiêm chủng

接穗
jiē suì

cành ghép (cành hoặc chồi được ghép vào gốc ghép)

接管
jiē guǎn

tiếp quản

接线
jiē xiàn

dây điện; sự nối dây

接线员
jiē xiàn yuán

tổng đài viên

接线板
jiē xiàn bǎn

ổ cắm điện nhiều lỗ

接线生
jiē xiàn shēng

tổng đài viên

接线盒
jiē xiàn hé

hộp nối dây (điện)

接缝
jiē fèng

đường nối

接续
jiē xù

nối tiếp

接触不良
jiē chù bù liáng

tiếp xúc kém hoặc hỏng (điện)

接触器
jiē chù qì

công tắc tơ

接警
jiē jǐng

(của cảnh sát, đội cứu hỏa, v.v.) nhận được báo cáo về một sự việc

接踵
jiē zhǒng

nối gót

接踵而来
jiē zhǒng ér lái

nối tiếp nhau mà đến

接通费
jiē tōng fèi

phí kết nối

接连不断
jiē lián bù duàn

liên tiếp không dứt

接过
jiē guò

nhận lấy

接头
jiē tóu

đầu nối; khớp nối; khớp

接驳
jiē bó

tiếp cận

接驳车
jiē bó chē

xe buýt trung chuyển đưa đón hành khách giữa hai ga đường sắt khác nhau

接骨木
jiē gǔ mù

cây cơm cháy (chi Sambucus)

接发
jiē fà

nối tóc

接点
jiē diǎn

tiếp điểm (điện)

接龙
jiē lóng

nối tiếp nhau thành chuỗi

搭接
dā jiē

nối

搭接片
dā jiē piàn

khóa

摩肩接踵
mó jiān jiē zhǒng

nghĩa đen: chen vai thích cánh, nối gót nhau

拨接
bō jiē

quay số (kết nối Internet)

拨号连接
bō hào lián jiē

kết nối quay số

数据接口
shù jù jiē kǒu

giao diện dữ liệu

数据链路连接标识
shù jù liàn lù lián jiē biāo zhì

định danh kết nối liên kết dữ liệu (DLCI)

易接近
yì jiē jìn

dễ tiếp cận

桥接
qiáo jiē

cầu nối (trong mạng máy tính)

桥接器
qiáo jiē qì

cầu nối (mạng)

焊接
hàn jiē

hàn gắn

无线电接收机
wú xiàn diàn jiē shōu jī

máy thu vô tuyến

无缝连接
wú fèng lián jiē

kết nối liền mạch

无连接
wú lián jiē

phi kết nối

用户到网络接口
yòng hù dào wǎng luò jiē kǒu

giao diện người dùng-mạng

用户到网络的接口
yòng hù dào wǎng luò de jiē kǒu

Giao diện người dùng-mạng

异性性接触
yì xìng xìng jiē chù

quan hệ tình dục khác giới

目不暇接
mù bù xiá jiē

quá nhiều thứ để mắt có thể nhìn hết; cảnh đẹp không thể nhìn hết

直接了当
zhí jiē liǎo dàng

xem 直截了當|直截了当

直接数据
zhí jiē shù jù

dữ liệu trực tiếp (trong mô phỏng LAN)

直接税
zhí jiē shuì

thuế trực thu

直接竞争
zhí jiē jìng zhēng

đối thủ cạnh tranh trực tiếp

直接宾语
zhí jiē bīn yǔ

tân ngữ trực tiếp (ngữ pháp)

直接选举
zhí jiē xuǎn jǔ

bầu cử trực tiếp

相接
xiāng jiē

nối liền với nhau

短兵相接
duǎn bīng xiāng jiē

đánh giáp lá cà

移花接木
yí huā jiē mù

nghĩa đen: ghép hoa vào cây (thành ngữ)

空中接力
kōng zhōng jiē lì

alley-oop (bóng rổ)

管理接口
guǎn lǐ jiē kǒu

giao diện quản lý

粘接
zhān jiē

kết dính

网管接口
wǎng guǎn jiē kǒu

giao diện quản lý mạng

网路链接层
wǎng lù liàn jiē céng

tầng liên kết mạng

紧接
jǐn jiē

theo ngay sau đó

脑机接口
nǎo jī jiē kǒu

giao diện não-máy tính

胶接
jiāo jiē

ghép nối

虚拟连接
xū nǐ lián jiē

kết nối ảo

角膜接触镜
jiǎo mó jiē chù jìng

kính áp tròng

超级链接
chāo jí liàn jiē

siêu liên kết (trong HTML)

超链接
chāo liàn jiē

siêu liên kết

跨接器
kuà jiē qì

cầu nối (điện tử)

辐射直接效应
fú shè zhí jiē xiào yìng

hiệu ứng trực tiếp của bức xạ

转接
zhuǎn jiē

chuyển mạch (điện thoại...)

转接班机
zhuǎn jiē bān jī

chuyến bay nối chuyến

迎接挑战
yíng jiē tiǎo zhàn

đối mặt với thách thức

连接器
lián jiē qì

đầu nối

连接框
lián jiē kuàng

khung kết nối

连接至
lián jiē zhì

kết nối tới

连接号
lián jiē hào

dấu gạch nối

连接词
lián jiē cí

liên từ

连接酶
lián jiē méi

ligaza

进接
jìn jiē

truy cập (mạng)

进接服务
jìn jiē fú wù

máy chủ truy cập

邻接
lín jiē

liền kề

配接卡
pèi jiē kǎ

bộ chuyển đổi (thiết bị)

铆接
mǎo jiē

ghép bằng đinh tán

链接
liàn jiē

liên kết (trên trang web)

间接税
jiàn jiē shuì

thuế gián thu

间接证据
jiàn jiē zhèng jù

bằng chứng gián tiếp

间接宾语
jiàn jiē bīn yǔ

tân ngữ gián tiếp (ngữ pháp)

间接选举
jiàn jiē xuǎn jǔ

bầu cử gián tiếp