Bỏ qua đến nội dung

人民

rén mín
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhân dân

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
人民 希望安居乐业。
战争给 人民 带来了痛苦。
他是 人民 的公仆。
战争给 人民 带来了深重的苦难。
国家需要武装力量保护 人民

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 人民

人民币
rén mín bì

nhân dân tệ

中国人民大学
zhōng guó rén mín dà xué

Đại học Nhân dân Trung Quốc

中国人民对外友好协会
zhōng guó rén mín duì wài yǒu hǎo xié huì

Hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc

中国人民志愿军
zhōng guó rén mín zhì yuàn jūn

Quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc

中国人民政治协商会议
zhōng guó rén mín zhèng zhì xié shāng huì yì

Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc

中国人民武装警察部队
zhōng guó rén mín wǔ zhuāng jǐng chá bù duì

Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军海军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn hǎi jūn

Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军空军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn kōng jūn

Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民银行
zhōng guó rén mín yín háng

Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

中华人民共和国
zhōng huá rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

人民代表
rén mín dài biǎo

đại biểu nhân dân

人民内部矛盾
rén mín nèi bù máo dùn

mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân

人民公敌
rén mín gōng dí

kẻ thù của nhân dân

人民公社
rén mín gōng shè

công xã nhân dân

人民公社化
rén mín gōng shè huà

hợp tác hóa nông nghiệp

人民利益
rén mín lì yì

lợi ích của nhân dân

人民团体
rén mín tuán tǐ

tổ chức nhân dân

人民基本权利
rén mín jī běn quán lì

quyền cơ bản của nhân dân

人民大会堂
rén mín dà huì táng

Nhà Đại hội Nhân dân

人民币元
rén mín bì yuán

đồng nhân dân tệ

人民广场
rén mín guǎng chǎng

Quảng trường Nhân dân

人民战争
rén mín zhàn zhēng

chiến tranh nhân dân

人民政府
rén mín zhèng fǔ

chính quyền nhân dân

人民日报
rén mín rì bào

Nhân dân Nhật báo

人民民主专政
rén mín mín zhǔ zhuān zhèng

chuyên chính dân chủ nhân dân

人民法院
rén mín fǎ yuàn

tòa án nhân dân

人民网
rén mín wǎng

trang mạng của Nhân dân Nhật báo

人民联盟党
rén mín lián méng dǎng

Liên minh Nhân dân

人民英雄纪念碑
rén mín yīng xióng jì niàn bēi

Đài tưởng niệm các Anh hùng Nhân dân

人民行动党
rén mín xíng dòng dǎng

Đảng Hành động Nhân dân

人民解放军
rén mín jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân

人民警察
rén mín jǐng chá

cảnh sát nhân dân

人民起义
rén mín qǐ yì

khởi nghĩa nhân dân

人民银行
rén mín yín háng

Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc

人民阵线
rén mín zhèn xiàn

Mặt trận nhân dân

人民党
rén mín dǎng

Đảng Nhân dân

全国人民代表大会
quán guó rén mín dài biǎo dà huì

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

全国人民代表大会常务委员会
quán guó rén mín dài biǎo dà huì cháng wù wěi yuán huì

Ủy ban Thường vụ Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc

劳动人民
láo dòng rén mín

người lao động

印度人民党
yìn dù rén mín dǎng

Đảng Bharatiya Janata

各族人民
gè zú rén mín

người dân tất cả các dân tộc

孟加拉人民共和国
mèng jiā lā rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

日人民报
rì rén mín bào

(thô tục) tên gọi miệt thị (trong đó nghĩa là) cho tờ Nhân Dân Nhật Báo

最高人民检察院
zuì gāo rén mín jiǎn chá yuàn

Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao (của Trung Quốc)

最高人民法院
zuì gāo rén mín fǎ yuàn

Tòa án Nhân dân Tối cao (Trung Quốc)

朝鲜民主主义人民共和国
cháo xiǎn mín zhǔ zhǔ yì rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)

正确处理人民内部矛盾
zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùn

Về việc xử lý đúng đắn các mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957

为人民服务
wèi rén mín fú wù

Phục vụ nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của Đảng Cộng sản Trung Quốc

美国人民
měi guó rén mín

người dân Mỹ

蒙古人民共和国
měng gǔ rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ 1924)

解放巴勒斯坦人民阵线
jiě fàng bā lè sī tǎn rén mín zhèn xiàn

Mặt trận Bình dân Giải phóng Palestine

Từ cấu thành 人民