Bỏ qua đến nội dung

共和国

gòng hé guó
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cộng hòa

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · $9.99 / năm

Tiếp tục bằng email
Thử demo trước

Câu ví dụ

Hiển thị 1
中国是一个 共和国

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 共和国

中华人民共和国
zhōng huá rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

中华苏维埃共和国
zhōng huá sū wéi āi gòng hé guó

Cộng hòa Xô viết Trung Hoa

中非共和国
zhōng fēi gòng hé guó

Cộng hòa Trung Phi

克罗地亚共和国
kè luó dì yà gòng hé guó

Cộng hòa Croatia

刚果民主共和国
gāng guǒ mín zhǔ gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Congo

基里巴斯共和国
jī lǐ bā sī gòng hé guó

Cộng hòa Kiribati

多米尼加共和国
duō mǐ ní jiā gòng hé guó

Cộng hòa Dominica

威玛共和国
wēi mǎ gòng hé guó

Cộng hòa Weimar (Đế chế Đức, 1919-1933)

孟加拉人民共和国
mèng jiā lā rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)

安道尔共和国
ān dào ěr gòng hé guó

Cộng hòa Andorra

德意志民主共和国
dé yì zhì mín zhǔ gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990

德意志联邦共和国
dé yì zhì lián bāng gòng hé guó

Cộng hòa Liên bang Đức

爱尔兰共和国
ài ěr lán gòng hé guó

Cộng hòa Ireland

捷克共和国
jié kè gòng hé guó

Cộng hòa Séc

斯洛文尼亚共和国
sī luò wén ní yà gòng hé guó

Cộng hòa Slovenia

朝鲜民主主义人民共和国
cháo xiǎn mín zhǔ zhǔ yì rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)

波斯尼亚和黑塞哥维那共和国
bō sī ní yà hé hēi sài gē wéi nà gòng hé guó

Cộng hòa Bosnia và Herzegovina (1992-1995), tiền thân của Bosnia và Herzegovina

科特迪瓦共和国
kē tè dí wǎ gòng hé guó

Cộng hòa Côte d'Ivoire

蒙古人民共和国
měng gǔ rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ 1924)

苏维埃社会主义共和国联盟
sū wéi āi shè huì zhǔ yì gòng hé guó lián méng

Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (USSR), 1922-1991

越南民主共和国
yuè nán mín zhǔ gòng hé guó

Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (tên gọi của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, còn gọi là Bắc Việt Nam, một quốc gia ở Đông Nam Á từ 1945 đến 1976)

马其顿共和国
mǎ qí dùn gòng hé guó

Cộng hòa Macedonia (nước cộng hòa thuộc Nam Tư cũ)

刚果共和国
gāng guǒ gòng hé guó

Cộng hòa Congo