共和国
Định nghĩa
- 1. nước cộng hòa
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 1中国是一个 共和国 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 共和国
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Cộng hòa Xô viết Trung Hoa
Cộng hòa Trung Phi
Cộng hòa Croatia
Cộng hòa Dân chủ Congo
Cộng hòa Kiribati
Cộng hòa Dominica
Cộng hòa Weimar (Đế chế Đức, 1919-1933)
Cộng hòa Nhân dân Bangladesh (trước đây là Đông Pakistan)
Cộng hòa Andorra
Cộng hòa Dân chủ Đức (Đông Đức), 1945-1990
Cộng hòa Liên bang Đức
Cộng hòa Ireland
Cộng hòa Séc
Cộng hòa Slovenia
Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Bắc Triều Tiên)
Cộng hòa Bosnia và Herzegovina (1992-1995), tiền thân của Bosnia và Herzegovina
Cộng hòa Côte d'Ivoire
Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ (từ 1924)
Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (USSR), 1922-1991
Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (tên gọi của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa, còn gọi là Bắc Việt Nam, một quốc gia ở Đông Nam Á từ 1945 đến 1976)
Cộng hòa Macedonia (nước cộng hòa thuộc Nam Tư cũ)
Cộng hòa Congo