Bỏ qua đến nội dung

huān

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vui vẻ
  2. 2. hạnh phúc
  3. 3. hài lòng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
迎!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 348103)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 欢

喜欢
xǐ huan

thích

悲欢离合
bēi huān lí hé

niềm vui và nỗi buồn; sự chia ly và đoàn tụ; những thay đổi của cuộc đời

欢呼
huān hū

cổ vũ

欢快
huān kuài

vui tươi

欢乐
huān lè

vui vẻ

欢聚
huān jù

tụ họp vui vẻ

欢声笑语
huān shēng xiào yǔ

tiếng cười nói vui vẻ

欢迎
huān yíng

chào mừng

狂欢
kuáng huān

tiệc

狂欢节
kuáng huān jié

lễ hội hóa trang

联欢
lián huān

tiệc liên hoan

讨人喜欢
tǎo rén xǐ huan

được yêu thích

不受欢迎
bù shòu huān yíng

không được hoan nghênh

不欢而散
bù huān ér sàn

tan rã trong bất hòa

交欢
jiāo huān

giao hoan

受欢迎
shòu huān yíng

được ưa chuộng

另觅新欢
lìng mì xīn huān

tìm niềm vui mới ở nơi khác

合家欢
hé jiā huān

ảnh chụp chung cả gia đình

喜喜欢欢
xǐ xǐ huān huān

vui vẻ

失欢
shī huān

mất lòng

夹道欢迎
jiā dào huān yíng

đứng hai bên đường chào đón

寻欢
xún huān

tìm kiếm thú vui (đặc biệt là tình dục)

寻欢作乐
xún huān zuò lè

tìm hoan tác lạc; ăn chơi trác táng

强颜欢笑
qiǎng yán huān xiào

giả vờ tỏ ra vui vẻ

承欢
chéng huān

chiều lòng ai đó để làm họ vui (đặc biệt là cha mẹ)

把酒言欢
bǎ jiǔ yán huān

nâng chén rượu trò chuyện vui vẻ

招人喜欢
zhāo rén xǐ huan

quyến rũ

新欢
xīn huān

người yêu mới; tình mới

春节联欢晚会
chūn jié lián huān wǎn huì

Tết Nguyên Đán liên hoan văn nghệ, chương trình đặc biệt mừng năm mới của CCTV

杯酒言欢
bēi jiǔ yán huān

chén chén vài chén rượu và cuộc trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)

欢势
huān shi

sôi nổi

欢呼雀跃
huān hū què yuè

reo hò reo hò mừng rỡ (thành ngữ)

欢喜
huān xǐ

vui vẻ

欢喜冤家
huān xǐ yuān jia

cặp đôi hay cãi vã nhưng yêu thương nhau

欢天喜地
huān tiān xǐ dì

vui mừng khôn xiết

欢娱
huān yú

vui chơi, giải trí

欢宴
huān yàn

tiệc vui

欢容
huān róng

vui vẻ

欢实
huān shi

sôi nổi

欢度
huān dù

vui vẻ trải qua (một dịp)

欢心
huān xīn

sự ưu ái

欢悦
huān yuè

hạnh phúc

欢愉
huān yú

vui vẻ

欢庆
huān qìng

ăn mừng

欢畅
huān chàng

vui vẻ, hân hoan

欢乐时光
huān lè shí guāng

thời gian vui vẻ

欢欣
huān xīn

hân hoan

欢欣雀跃
huān xīn què yuè

hân hoan nhảy nhót

欢欣鼓舞
huān xīn gǔ wǔ

hân hoan phấn khởi; vui mừng phấn chấn

欢欢喜喜
huān huān xǐ xǐ

vui vẻ

欢笑
huān xiào

cười vui vẻ

欢聚一堂
huān jù yī táng

vui vẻ tụ họp dưới một mái nhà

欢声
huān shēng

tiếng reo hò

欢蹦乱跳
huān bèng luàn tiào

rạng rỡ sức sống và hoạt bát (thành ngữ)

欢迎光临
huān yíng guāng lín

hoan nghênh

欢送
huān sòng

tiễn đưa

欢送会
huān sòng huì

tiệc tiễn đưa

欢腾
huān téng

sự hân hoan, sự vui mừng

求欢
qiú huān

tán tỉnh, ve vãn phụ nữ

男欢女爱
nán huān nǚ ài

tình yêu nồng cháy (thành ngữ)

皆大欢喜
jiē dà huān xǐ

Như Ý, vở hài kịch của Shakespeare

尽欢
jìn huān

tận hưởng niềm vui

尽欢而散
jìn huān ér sàn

tan về sau khi vui vẻ (thành ngữ)

结欢
jié huān

thân thiện

绕膝承欢
rào xī chéng huān

sống với cha mẹ, do đó mang lại hạnh phúc cho họ (thành ngữ)

联欢会
lián huān huì

buổi họp mặt giao lưu

落落寡欢
luò luò guǎ huān

u sầu, buồn bã

买笑追欢
mǎi xiào zhuī huān

mua vui tìm hoan (nghĩa đen)

宾主尽欢
bīn zhǔ jìn huān

cả khách lẫn chủ đều vui vẻ thỏa thích (thành ngữ)

金合欢
jīn hé huān

keo

郁郁寡欢
yù yù guǎ huān

(thành ngữ) buồn bã, ủ rũ; không vui

鱼水之欢
yú shuǐ zhī huān

niềm vui của sự gần gũi thân mật trong một cặp đôi (thành ngữ)