欢
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. vui vẻ
- 2. hạnh phúc
- 3. hài lòng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1欢 迎 欢 迎!
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 欢
thích
vui buồn tan hợp; buồn vui ly hợp
reo hò; hoan hô
vui tươi; rộn ràng
vui vẻ; vui sướng; hoan hỷ
sum họp vui vẻ; họp mặt
tiếng nói cười vui vẻ
hoan nghênh; chào mừng; chào đón; đón tiếp
vui chơi thả cửa; cuồng nhiệt
lễ hội hóa trang
liên hoan; giao lưu vui chơi
được yêu thích
không được hoan nghênh
tan rã trong bất hòa
được ưa chuộng
ảnh chụp chung cả gia đình
vui vẻ
mất lòng
đứng hai bên đường chào đón
tìm hoan tác lạc; ăn chơi trác táng
giả vờ tỏ ra vui vẻ
chiều lòng ai đó để làm họ vui (đặc biệt là cha mẹ)
nâng chén rượu trò chuyện vui vẻ
quyến rũ
Tết Nguyên Đán liên hoan văn nghệ, chương trình đặc biệt mừng năm mới của CCTV
chén chén vài chén rượu và cuộc trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)
sôi nổi
reo hò reo hò mừng rỡ (thành ngữ)
vui vẻ
cặp đôi hay cãi vã nhưng yêu thương nhau
vui mừng khôn xiết
vui chơi, giải trí
tiệc vui
vui vẻ
sôi nổi
vui vẻ trải qua (một dịp)
sự ưu ái
hạnh phúc
vui vẻ
ăn mừng
vui vẻ, hân hoan
thời gian vui vẻ
hân hoan
hân hoan nhảy nhót
hân hoan phấn khởi; vui mừng phấn chấn
vui vẻ
cười vui vẻ
vui vẻ tụ họp dưới một mái nhà
tiếng reo hò
rạng rỡ sức sống và hoạt bát (thành ngữ)
hoan nghênh
tiễn đưa
tiệc tiễn đưa
sự hân hoan, sự vui mừng
ai nấy đều vui vẻ; mọi người đều hài lòng
tận hưởng niềm vui
tan về sau khi vui vẻ (thành ngữ)
thân thiện
sống với cha mẹ, do đó mang lại hạnh phúc cho họ (thành ngữ)
buổi họp mặt giao lưu
u sầu, buồn bã
cả khách lẫn chủ đều vui vẻ thỏa thích (thành ngữ)
keo
(thành ngữ) buồn bã, ủ rũ; không vui