欢
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. vui vẻ
- 2. hạnh phúc
- 3. hài lòng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 欢
thích
niềm vui và nỗi buồn; sự chia ly và đoàn tụ; những thay đổi của cuộc đời
cổ vũ
vui tươi
vui vẻ
tụ họp vui vẻ
tiếng cười nói vui vẻ
chào mừng
tiệc
lễ hội hóa trang
tiệc liên hoan
được yêu thích
không được hoan nghênh
tan rã trong bất hòa
giao hoan
được ưa chuộng
tìm niềm vui mới ở nơi khác
ảnh chụp chung cả gia đình
vui vẻ
mất lòng
đứng hai bên đường chào đón
tìm kiếm thú vui (đặc biệt là tình dục)
tìm hoan tác lạc; ăn chơi trác táng
giả vờ tỏ ra vui vẻ
chiều lòng ai đó để làm họ vui (đặc biệt là cha mẹ)
nâng chén rượu trò chuyện vui vẻ
quyến rũ
người yêu mới; tình mới
Tết Nguyên Đán liên hoan văn nghệ, chương trình đặc biệt mừng năm mới của CCTV
chén chén vài chén rượu và cuộc trò chuyện vui vẻ (thành ngữ)
sôi nổi
reo hò reo hò mừng rỡ (thành ngữ)
vui vẻ
cặp đôi hay cãi vã nhưng yêu thương nhau
vui mừng khôn xiết
vui chơi, giải trí
tiệc vui
vui vẻ
sôi nổi
vui vẻ trải qua (một dịp)
sự ưu ái
hạnh phúc
vui vẻ
ăn mừng
vui vẻ, hân hoan
thời gian vui vẻ
hân hoan
hân hoan nhảy nhót
hân hoan phấn khởi; vui mừng phấn chấn
vui vẻ
cười vui vẻ
vui vẻ tụ họp dưới một mái nhà
tiếng reo hò
rạng rỡ sức sống và hoạt bát (thành ngữ)
hoan nghênh
tiễn đưa
tiệc tiễn đưa
sự hân hoan, sự vui mừng
tán tỉnh, ve vãn phụ nữ
tình yêu nồng cháy (thành ngữ)
Như Ý, vở hài kịch của Shakespeare
tận hưởng niềm vui
tan về sau khi vui vẻ (thành ngữ)
thân thiện
sống với cha mẹ, do đó mang lại hạnh phúc cho họ (thành ngữ)
buổi họp mặt giao lưu
u sầu, buồn bã
mua vui tìm hoan (nghĩa đen)
cả khách lẫn chủ đều vui vẻ thỏa thích (thành ngữ)
keo
(thành ngữ) buồn bã, ủ rũ; không vui
niềm vui của sự gần gũi thân mật trong một cặp đôi (thành ngữ)