Định nghĩa
- 1. người Hán
- 2. tiếng Hán
- 3. nhà Hán (206 TCN-220 SCN)
- 4. người đàn ông
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 汉
hán tự
tiếng Trung
chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải là hảo hán
tiếng Hán trung cổ
ngoại tình
ngoại tình
Cảng Ceyhan
tiền Hán
nhà Hán (206 TCN-220 SCN)
Nhà Tây Hán
Hán thư
Bắc Hán
Nam Hán
Kỳ thi tiếng Hán thương mại (BCT)
người độc thân
Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc Quốc tế (thường gọi là Hanban), cơ quan của chính phủ Trung Quốc phát triển tài nguyên giảng dạy tiếng Trung và văn hóa trên toàn thế giới, đã thành lập các Học viện Khổng Tử trên quốc tế
người đàn ông vạm vỡ
chủ nghĩa dân tộc Hán lớn
Ngân Hà
người khuân vác nặng trên vai (phương ngữ)
phụ nữ nam tính
anh hùng
người khôn ngoan biết tránh thiệt hại trước mắt (thành ngữ)
người tài giỏi không khoe chiến tích xưa (thành ngữ)
dám làm dám chịu (thành ngữ)
huyện Tuyên Hán thuộc Đạt Châu, Tứ Xuyên
huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu, Tứ Xuyên
Chỉ số hamburger Big Mac, một thước đo sức mua tương đương (PPP) giữa các đồng tiền
Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương, Tứ Xuyên
Quảng Hán, thành phố cấp huyện thuộc Đức Dương, Tứ Xuyên
người to lớn vạm vỡ
Nhà Hậu Hán hoặc Đông Hán (25-220)
Hậu Hán thư (Lịch sử Đông Hán, quyển thứ ba trong 24 bộ chính sử, do Phạm Diệp biên soạn năm 445 dưới thời Lưu Tống, gồm 120 quyển)
Deutsche Lufthansa AG
kẻ ác
kẻ lười biếng
Thành Hán thời mười sáu nước (304-347)
huyện Aohan (kỳ Aohan ở Xích Phong, Nội Mông Cổ)
kỳ Aohan (kỳ Aokhan) ở Xích Phong, Nội Mông
Ngân Hà
Đông Hán, triều đại Hán sau, 25-220
Kỷ Đông Hán, mô hình cho Hậu Hán thư
Đông Quán Hán Ký, ghi chép nội cung về lịch sử nhà Hậu Hán, do nhiều tác giả thế kỷ 1 và 2 viết, gồm 143 quyển
Graham hoặc Graeme (tên người)
tên gọi khác của Lịch sử Ngũ Đại giữa Đường và Tống
anh hùng Lương Sơn (trong tiểu thuyết Thủy Hử)
phiên âm Phạn-Hán
sông chia đôi nước Sở và nước Hán (nghĩa đen)
Chiến tranh Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc tranh giành quyền lực giữa Lưu Bang của Hán và Hạng Vũ của Sở
xem 楚漢戰爭|楚汉战争
thành phố Vũ Hán bên sông Trường Giang, thành phố cấp phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Hồ Bắc
khu vực Vũ Hán
Đại học Vũ Hán
thành phố Vũ Hán trên sông Trường Giang, thành phố cấp phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Hồ Bắc
Công ty Thép Vũ Hán
(thành ngữ) khí thế xông lên trời cao; vô cùng dũng cảm
quận Giang Hán của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc
quận Giang Hán, thuộc thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc
kẻ lang thang
quan hệ Mãn-Hán
yến tiệc Mãn Hán toàn yến, bữa tiệc hoàng gia huyền thoại thời nhà Thanh
Hán Trung, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây
khu vực Hán Trung, Thiểm Tây
thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây
người Hán
nhà Hán (206 TCN - 220 SCN)
Hán Nguyên Đế, tên cai trị của hoàng đế nhà Hán Lưu Thích (74-33 TCN), trị vì 48-33 TCN
Hán hóa
quận Hán Nam, thuộc thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc
Hán Nam, một quận của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc
Hán Khẩu, một phần của Vũ Hán tại hợp lưu sông Hán và Trường Giang ở Hồ Bắc
bốn quận thời Hán ở phía bắc Triều Tiên, 108 TCN - khoảng 300 SCN
virus Hanta
Hanseong, tên cũ của Seoul (thủ đô Hàn Quốc), được thay thế vào năm 2005 bằng
Hamburg (thành phố của Đức)
bánh hamburger
Burger King (chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh)
huyện Hán Thọ ở Thường Đức, Hồ Nam
huyện Hanshou ở Thường Đức, Hồ Nam
kẻ phản bội (đối với Trung Quốc)
Hannah (tên riêng)
đàn ông
kiểu chữ Hán viết bằng bút lông
phương pháp tra chữ Hán
Hán học
nhà Hán học
viện Hán học
Hán Tuyên Đế (91-48 TCN), hoàng đế nhà Tây Hán, trị vì 74-48 TCN
Hamilton (tên người)
Hannibal (tên riêng)
Hán Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc Hiếu Cảm, Hồ Bắc
Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm, Hồ Bắc
Núi Halla, ngọn núi cao nhất Hàn Quốc
chữ Hán, văn tự Trung Quốc
Hán Văn Đế (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư của nhà Hán, tên thật là Lưu Hằng, trị vì 180-157 TCN
Lưu Hằng (202-157 TCN), Hán Văn Đế, hoàng đế thứ tư của nhà Hán, trị vì 180-157 TCN
Hans (tên riêng)
dân tộc Hán
thị trấn Hán Vượng, thuộc huyện Miên Trúc, địa cấp thị Đức Dương, tỉnh Tứ Xuyên
Hán Minh Đế (28-75), hoàng đế nhà Hán Tây Hán trị vì 58-75
Hán thư, sách lịch sử về triều đại Tây Hán, bộ thứ hai trong 24 bộ chính sử, do Ban Cố biên soạn năm 82 dưới thời Đông Hán, gồm 100 quyển
trang phục truyền thống của người Hán
Nhà Hán (206 TCN - 220 SCN)
cuối Hán đầu Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 sau Công nguyên)
Hansen hoặc Hanson (tên)
Hán Vũ Đế, hoàng đế nhà Hán (141-87 TCN)
dân tộc Hán
Sông Hán (Hán Thủy)
Sông Hán
Hán Cô, quận cũ của Thiên Tân, nay thuộc khu Tân Hải
Hán Cô, quận cũ của Thiên Tân, nay thuộc khu Tân Hải
huyện Hanyuan ở Ya'an, Tứ Xuyên
huyện Hanyuan ở Ya'an, Tứ Xuyên
quận Hán Tân, thành phố An Khang, tỉnh Thiểm Tây
Hán Tân, một quận của thành phố An Khang, Thiểm Tây
Hán Hiến Đế (181-234), hoàng đế cuối cùng của nhà Hán, được Đổng Trác lập lên, trị vì 189-220, bị Tào Phi ép thoái vị năm 220
đá cẩm thạch trắng
Hønefoss, thành phố (và đội bóng đá) ở Buskerud, Na Uy
thẻ tre dùng để ghi chép trong thời nhà Hán
giọng Vũ Hán
quận Hán Đài của thành phố Hán Trung, Thiểm Tây
Hantai, một quận của thành phố Hán Trung, Thiểm Tây
Hán-Anh
dịch hai chiều Hán-Anh
Liên minh Hanseatic
Hệ ngôn ngữ Hán-Tạng
Hán ngữ Đại tự điển, một trong những từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 54.678 (và sau đó là 60.370) mục từ, xuất bản lần đầu từ năm 1986 đến 1990
Hán ngữ Đại từ điển, bộ từ điển tiếng Trung lớn nhất, với hơn 375.000 mục từ, xuất bản lần đầu 1986-1994
HSK (Kỳ thi Năng lực Hán ngữ)
Hanover
nghĩa đen: Thục Hán và Tào Ngụy không thể cùng tồn tại (thành ngữ)
huyện Hanyin ở Ankang, Thiểm Tây
Hanyin, huyện thuộc Ankang, Thiểm Tây
huyện Hanyang ở tỉnh Hồ Bắc
Hán Dương, một quận của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc
Hán Linh Đế (156-189), trị vì từ 168 đến 189
thụy hiệu của Hán Cao Tổ Lưu Bang, hoàng đế đầu tiên của nhà Hán (256 hoặc 247-195 TCN, trị vì 202-195 TCN)
Tian Han (1898-1968), tác giả lời bài hát quốc ca Trung Quốc Hành khúc quân tình nguyện
người đàn ông (nam tính, mạnh mẽ)
(thông tục) người đàn ông lực lưỡng, nam nhi đại trượng phu
tháp người
kẻ dâm ô (từ mượn từ tiếng Nhật 'chikan')
Cung điện Buckingham
Buckinghamshire (hạt của Anh)
người đàn ông thép
thầy phù thủy
nhà Tần và nhà Hán
Phương án giản hóa chữ Hán lần thứ hai (đợt giản hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và bãi bỏ năm 1986)
Đường sắt Quảng Hán, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 được hợp nhất vào Đường sắt Kinh Quảng
Ký tự thống nhất Hán tự
anh hùng Lục Lâm (chỉ anh hùng dân gian theo phong cách Robin Hood)
quyền La Hán
bệnh sán máng (bệnh do sán máng gây ra)
bụng phệ
đậu tằm (Vicia faba)
cá la hán
Robin Hood (anh hùng dân gian Anh thế kỷ 12)
Nếu cha là anh hùng thì con là hảo hán; nếu cha là phản động thì con là đồ khốn. (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)
kẻ nói dối
Anh–Trung
văn bản song ngữ Anh-Trung
anh hùng hảo hán
nông dân
kẻ ngốc
Thục Hán (vương quốc của Lưu Bị ở Tứ Xuyên thời Tam Quốc, khoảng 200-263, tự nhận là người kế thừa nhà Hán)
kẻ ngốc
Nhà Tây Hán (206 TCN - 8 SCN), còn gọi là Tiền Hán
Nottingham (thành phố ở Anh)
Nottinghamshire (hạt của Anh)
Beckham (tên người)
kẻ phản bội tình yêu
ở doanh Tào mà lòng hướng về nhà Hán (thành ngữ)
Mizongyi, Mizong, My Jhong Law Horn - "Quyền La Hán mê tung" (võ thuật Trung Quốc)
Mã trao đổi tiêu chuẩn cho các ký tự tiếng Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Chinese National Standard
người say rượu
người tình của phụ nữ
Ngân Hà
một người đàn ông mạnh mẽ và kiên định (thành ngữ)
người ngoài nghề
Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch đời Nguyên trong truyền thống tạp kịch, một trong Tứ đại gia kịch khúc Nguyên
tỉnh Arkhangelsk, Nga
A-la-hán (Phạn ngữ)
bầu trời
Người no không biết nỗi khổ của kẻ đói (thành ngữ).
ngoại tình (của phụ nữ đã có chồng)
Bernhard Karlgren (1889-1978), nhà ngôn ngữ học và Hán học người Thụy Điển nổi tiếng