Bỏ qua đến nội dung

hàn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người Hán
  2. 2. tiếng Hán
  3. 3. nhà Hán (206 TCN-220 SCN)
  4. 4. người đàn ông

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我在学 字。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1843469)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 汉

汉字
hàn zì

hán tự

汉语
hàn yǔ

tiếng Trung

不到长城非好汉
bù dào cháng chéng fēi hǎo hàn

chưa đến Vạn Lý Trường Thành chưa phải là hảo hán

中古汉语
zhōng gǔ hàn yǔ

tiếng Hán trung cổ

偷汉
tōu hàn

ngoại tình

偷汉子
tōu hàn zi

ngoại tình

杰伊汉港
jié yī hàn gǎng

Cảng Ceyhan

先汉
xiān hàn

tiền Hán

两汉
liǎng hàn

nhà Hán (206 TCN-220 SCN)

前汉
qián hàn

Nhà Tây Hán

前汉书
qián hàn shū

Hán thư

北汉
běi hàn

Bắc Hán

南汉
nán hàn

Nam Hán

商务汉语考试
shāng wù hàn yǔ kǎo shì

Kỳ thi tiếng Hán thương mại (BCT)

单身汉
dān shēn hàn

người độc thân

国家汉办
guó jiā hàn bàn

Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc Quốc tế (thường gọi là Hanban), cơ quan của chính phủ Trung Quốc phát triển tài nguyên giảng dạy tiếng Trung và văn hóa trên toàn thế giới, đã thành lập các Học viện Khổng Tử trên quốc tế

大汉
dà hàn

người đàn ông vạm vỡ

大汉族主义
dà hàn zú zhǔ yì

chủ nghĩa dân tộc Hán lớn

天汉
tiān hàn

Ngân Hà

夯汉
hāng hàn

người khuân vác nặng trên vai (phương ngữ)

女汉子
nǚ hàn zi

phụ nữ nam tính

好汉
hǎo hàn

anh hùng

好汉不吃眼前亏
hǎo hàn bù chī yǎn qián kuī

người khôn ngoan biết tránh thiệt hại trước mắt (thành ngữ)

好汉不提当年勇
hǎo hàn bù tí dāng nián yǒng

người tài giỏi không khoe chiến tích xưa (thành ngữ)

好汉做事好汉当
hǎo hàn zuò shì hǎo hàn dāng

dám làm dám chịu (thành ngữ)

宣汉
xuān hàn

huyện Tuyên Hán thuộc Đạt Châu, Tứ Xuyên

宣汉县
xuān hàn xiàn

huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu, Tứ Xuyên

巨无霸汉堡包指数
jù wú bà hàn bǎo bāo zhǐ shù

Chỉ số hamburger Big Mac, một thước đo sức mua tương đương (PPP) giữa các đồng tiền

广汉
guǎng hàn

Quảng Hán, thành phố cấp huyện ở Đức Dương, Tứ Xuyên

广汉市
guǎng hàn shì

Quảng Hán, thành phố cấp huyện thuộc Đức Dương, Tứ Xuyên

彪形大汉
biāo xíng dà hàn

người to lớn vạm vỡ

后汉
hòu hàn

Nhà Hậu Hán hoặc Đông Hán (25-220)

后汉书
hòu hàn shū

Hậu Hán thư (Lịch sử Đông Hán, quyển thứ ba trong 24 bộ chính sử, do Phạm Diệp biên soạn năm 445 dưới thời Lưu Tống, gồm 120 quyển)

德国汉莎航空公司
dé guó hàn shā háng kōng gōng sī

Deutsche Lufthansa AG

恶汉
è hàn

kẻ ác

懒汉
lǎn hàn

kẻ lười biếng

成汉
chéng hàn

Thành Hán thời mười sáu nước (304-347)

敖汉
áo hàn

huyện Aohan (kỳ Aohan ở Xích Phong, Nội Mông Cổ)

敖汉旗
áo hàn qí

kỳ Aohan (kỳ Aokhan) ở Xích Phong, Nội Mông

星汉
xīng hàn

Ngân Hà

东汉
dōng hàn

Đông Hán, triều đại Hán sau, 25-220

东现汉纪
dōng xiàn hàn jì

Kỷ Đông Hán, mô hình cho Hậu Hán thư

东观汉记
dōng guān hàn jì

Đông Quán Hán Ký, ghi chép nội cung về lịch sử nhà Hậu Hán, do nhiều tác giả thế kỷ 1 và 2 viết, gồm 143 quyển

格拉汉姆
gé lā hàn mǔ

Graham hoặc Graeme (tên người)

梁唐晋汉周书
liáng táng jìn hàn zhōu shū

tên gọi khác của Lịch sử Ngũ Đại giữa Đường và Tống

梁山好汉
liáng shān hǎo hàn

anh hùng Lương Sơn (trong tiểu thuyết Thủy Hử)

梵汉对音
fàn hàn duì yīn

phiên âm Phạn-Hán

楚河汉界
chǔ hé hàn jiè

sông chia đôi nước Sở và nước Hán (nghĩa đen)

楚汉战争
chǔ hàn zhàn zhēng

Chiến tranh Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc tranh giành quyền lực giữa Lưu Bang của Hán và Hạng Vũ của Sở

楚汉相争
chǔ hàn xiāng zhēng

xem 楚漢戰爭|楚汉战争

武汉
wǔ hàn

thành phố Vũ Hán bên sông Trường Giang, thành phố cấp phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Hồ Bắc

武汉地区
wǔ hàn dì qū

khu vực Vũ Hán

武汉大学
wǔ hàn dà xué

Đại học Vũ Hán

武汉市
wǔ hàn shì

thành phố Vũ Hán trên sông Trường Giang, thành phố cấp phó tỉnh và thủ phủ tỉnh Hồ Bắc

武汉钢铁公司
wǔ hàn gāng tiě gōng sī

Công ty Thép Vũ Hán

气冲霄汉
qì chōng xiāo hàn

(thành ngữ) khí thế xông lên trời cao; vô cùng dũng cảm

江汉
jiāng hàn

quận Giang Hán của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

江汉区
jiāng hàn qū

quận Giang Hán, thuộc thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc

流浪汉
liú làng hàn

kẻ lang thang

满汉
mǎn hàn

quan hệ Mãn-Hán

满汉全席
mǎn hàn quán xí

yến tiệc Mãn Hán toàn yến, bữa tiệc hoàng gia huyền thoại thời nhà Thanh

汉中
hàn zhōng

Hán Trung, thành phố cấp địa khu ở Thiểm Tây

汉中地区
hàn zhōng dì qū

khu vực Hán Trung, Thiểm Tây

汉中市
hàn zhōng shì

thành phố cấp địa khu Hán Trung ở Thiểm Tây

汉人
hàn rén

người Hán

汉代
hàn dài

nhà Hán (206 TCN - 220 SCN)

汉元帝
hàn yuán dì

Hán Nguyên Đế, tên cai trị của hoàng đế nhà Hán Lưu Thích (74-33 TCN), trị vì 48-33 TCN

汉化
hàn huà

Hán hóa

汉南
hàn nán

quận Hán Nam, thuộc thành phố Vũ Hán, tỉnh Hồ Bắc

汉南区
hàn nán qū

Hán Nam, một quận của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

汉口
hàn kǒu

Hán Khẩu, một phần của Vũ Hán tại hợp lưu sông Hán và Trường Giang ở Hồ Bắc

汉四郡
hàn sì jùn

bốn quận thời Hán ở phía bắc Triều Tiên, 108 TCN - khoảng 300 SCN

汉坦病毒
hàn tǎn bìng dú

virus Hanta

汉城
hàn chéng

Hanseong, tên cũ của Seoul (thủ đô Hàn Quốc), được thay thế vào năm 2005 bằng

汉堡
hàn bǎo

Hamburg (thành phố của Đức)

汉堡包
hàn bǎo bāo

bánh hamburger

汉堡王
hàn bǎo wáng

Burger King (chuỗi nhà hàng thức ăn nhanh)

汉寿
hàn shòu

huyện Hán Thọ ở Thường Đức, Hồ Nam

汉寿县
hàn shòu xiàn

huyện Hanshou ở Thường Đức, Hồ Nam

汉奸
hàn jiān

kẻ phản bội (đối với Trung Quốc)

汉娜
hàn nà

Hannah (tên riêng)

汉子
hàn zi

đàn ông

汉字字体
hàn zì zì tǐ

kiểu chữ Hán viết bằng bút lông

汉字查字法
hàn zì chá zì fǎ

phương pháp tra chữ Hán

汉学
hàn xué

Hán học

汉学家
hàn xué jiā

nhà Hán học

汉学系
hàn xué xì

viện Hán học

汉宣帝
hàn xuān dì

Hán Tuyên Đế (91-48 TCN), hoàng đế nhà Tây Hán, trị vì 74-48 TCN

汉密尔顿
hàn mì ěr dùn

Hamilton (tên người)

汉尼拔
hàn ní bá

Hannibal (tên riêng)

汉川
hàn chuān

Hán Xuyên, thành phố cấp huyện thuộc Hiếu Cảm, Hồ Bắc

汉川市
hàn chuān shì

Hanchuan, thành phố cấp huyện ở Hiếu Cảm, Hồ Bắc

汉拿山
hàn ná shān

Núi Halla, ngọn núi cao nhất Hàn Quốc

汉文
hàn wén

chữ Hán, văn tự Trung Quốc

汉文帝
hàn wén dì

Hán Văn Đế (202-157 TCN), hoàng đế thứ tư của nhà Hán, tên thật là Lưu Hằng, trị vì 180-157 TCN

汉文帝刘恒
hàn wén dì liú héng

Lưu Hằng (202-157 TCN), Hán Văn Đế, hoàng đế thứ tư của nhà Hán, trị vì 180-157 TCN

汉斯
hàn sī

Hans (tên riêng)

汉族
hàn zú

dân tộc Hán

汉旺镇
hàn wàng zhèn

thị trấn Hán Vượng, thuộc huyện Miên Trúc, địa cấp thị Đức Dương, tỉnh Tứ Xuyên

汉明帝
hàn míng dì

Hán Minh Đế (28-75), hoàng đế nhà Hán Tây Hán trị vì 58-75

汉书
hàn shū

Hán thư, sách lịch sử về triều đại Tây Hán, bộ thứ hai trong 24 bộ chính sử, do Ban Cố biên soạn năm 82 dưới thời Đông Hán, gồm 100 quyển

汉服
hàn fú

trang phục truyền thống của người Hán

汉朝
hàn cháo

Nhà Hán (206 TCN - 220 SCN)

汉末魏初
hàn mò wèi chū

cuối Hán đầu Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 sau Công nguyên)

汉森
hàn sēn

Hansen hoặc Hanson (tên)

汉武帝
hàn wǔ dì

Hán Vũ Đế, hoàng đế nhà Hán (141-87 TCN)

汉民族
hàn mín zú

dân tộc Hán

汉水
hàn shuǐ

Sông Hán (Hán Thủy)

汉江
hàn jiāng

Sông Hán

汉沽
hàn gū

Hán Cô, quận cũ của Thiên Tân, nay thuộc khu Tân Hải

汉沽区
hàn gū qū

Hán Cô, quận cũ của Thiên Tân, nay thuộc khu Tân Hải

汉源
hàn yuán

huyện Hanyuan ở Ya'an, Tứ Xuyên

汉源县
hàn yuán xiàn

huyện Hanyuan ở Ya'an, Tứ Xuyên

汉滨
hàn bīn

quận Hán Tân, thành phố An Khang, tỉnh Thiểm Tây

汉滨区
hàn bīn qū

Hán Tân, một quận của thành phố An Khang, Thiểm Tây

汉献帝
hàn xiàn dì

Hán Hiến Đế (181-234), hoàng đế cuối cùng của nhà Hán, được Đổng Trác lập lên, trị vì 189-220, bị Tào Phi ép thoái vị năm 220

汉白玉
hàn bái yù

đá cẩm thạch trắng

汉福斯
hàn fú sī

Hønefoss, thành phố (và đội bóng đá) ở Buskerud, Na Uy

汉简
hàn jiǎn

thẻ tre dùng để ghi chép trong thời nhà Hán

汉腔
hàn qiāng

giọng Vũ Hán

汉台
hàn tái

quận Hán Đài của thành phố Hán Trung, Thiểm Tây

汉台区
hàn tái qū

Hantai, một quận của thành phố Hán Trung, Thiểm Tây

汉英
hàn yīng

Hán-Anh

汉英互译
hàn yīng hù yì

dịch hai chiều Hán-Anh

汉萨同盟
hàn sà tóng méng

Liên minh Hanseatic

汉藏语系
hàn zàng yǔ xì

Hệ ngôn ngữ Hán-Tạng

汉语大字典
hàn yǔ dà zì diǎn

Hán ngữ Đại tự điển, một trong những từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 54.678 (và sau đó là 60.370) mục từ, xuất bản lần đầu từ năm 1986 đến 1990

汉语大词典
hàn yǔ dà cí diǎn

Hán ngữ Đại từ điển, bộ từ điển tiếng Trung lớn nhất, với hơn 375.000 mục từ, xuất bản lần đầu 1986-1994

汉语水平考试
hàn yǔ shuǐ píng kǎo shì

HSK (Kỳ thi Năng lực Hán ngữ)

汉诺威
hàn nuò wēi

Hanover

汉贼不两立
hàn zéi bù liǎng lì

nghĩa đen: Thục Hán và Tào Ngụy không thể cùng tồn tại (thành ngữ)

汉阴
hàn yīn

huyện Hanyin ở Ankang, Thiểm Tây

汉阴县
hàn yīn xiàn

Hanyin, huyện thuộc Ankang, Thiểm Tây

汉阳
hàn yáng

huyện Hanyang ở tỉnh Hồ Bắc

汉阳区
hàn yáng qū

Hán Dương, một quận của thành phố Vũ Hán, Hồ Bắc

汉灵帝
hàn líng dì

Hán Linh Đế (156-189), trị vì từ 168 đến 189

汉高祖
hàn gāo zǔ

thụy hiệu của Hán Cao Tổ Lưu Bang, hoàng đế đầu tiên của nhà Hán (256 hoặc 247-195 TCN, trị vì 202-195 TCN)

田汉
tián hàn

Tian Han (1898-1968), tác giả lời bài hát quốc ca Trung Quốc Hành khúc quân tình nguyện

男子汉
nán zǐ hàn

người đàn ông (nam tính, mạnh mẽ)

男子汉大丈夫
nán zǐ hàn dà zhàng fu

(thông tục) người đàn ông lực lưỡng, nam nhi đại trượng phu

叠罗汉
dié luó hàn

tháp người

痴汉
chī hàn

kẻ dâm ô (từ mượn từ tiếng Nhật 'chikan')

白金汉宫
bái jīn hàn gōng

Cung điện Buckingham

白金汉郡
bái jīn hàn jùn

Buckinghamshire (hạt của Anh)

硬汉
yìng hàn

người đàn ông thép

神汉
shén hàn

thầy phù thủy

秦汉
qín hàn

nhà Tần và nhà Hán

第二次汉字简化方案
dì èr cì hàn zì jiǎn huà fāng àn

Phương án giản hóa chữ Hán lần thứ hai (đợt giản hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và bãi bỏ năm 1986)

粤汉铁路
yuè hàn tiě lù

Đường sắt Quảng Hán, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 được hợp nhất vào Đường sắt Kinh Quảng

统汉字
tǒng hàn zì

Ký tự thống nhất Hán tự

绿林好汉
lǜ lín hǎo hàn

anh hùng Lục Lâm (chỉ anh hùng dân gian theo phong cách Robin Hood)

罗汉拳
luó hàn quán

quyền La Hán

罗汉病
luó hàn bìng

bệnh sán máng (bệnh do sán máng gây ra)

罗汉肚
luó hàn dù

bụng phệ

罗汉豆
luó hàn dòu

đậu tằm (Vicia faba)

罗汉鱼
luó hàn yú

cá la hán

罗宾汉
luó bīn hàn

Robin Hood (anh hùng dân gian Anh thế kỷ 12)

老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋
lǎo zi yīng xióng ér hǎo hàn , lǎo zi fǎn dòng ér hún dàn

Nếu cha là anh hùng thì con là hảo hán; nếu cha là phản động thì con là đồ khốn. (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)

脱空汉
tuō kōng hàn

kẻ nói dối

英汉
yīng hàn

Anh–Trung

英汉对译
yīng hàn duì yì

văn bản song ngữ Anh-Trung

英雄好汉
yīng xióng hǎo hàn

anh hùng hảo hán

庄稼汉
zhuāng jia hàn

nông dân

莽汉
mǎng hàn

kẻ ngốc

蜀汉
shǔ hàn

Thục Hán (vương quốc của Lưu Bị ở Tứ Xuyên thời Tam Quốc, khoảng 200-263, tự nhận là người kế thừa nhà Hán)

蠢汉
chǔn hàn

kẻ ngốc

西汉
xī hàn

Nhà Tây Hán (206 TCN - 8 SCN), còn gọi là Tiền Hán

诺丁汉
nuò dīng hàn

Nottingham (thành phố ở Anh)

诺丁汉郡
nuò dīng hàn jùn

Nottinghamshire (hạt của Anh)

贝克汉姆
bèi kè hàn mǔ

Beckham (tên người)

负心汉
fù xīn hàn

kẻ phản bội tình yêu

身在曹营心在汉
shēn zài cáo yíng xīn zài hàn

ở doanh Tào mà lòng hướng về nhà Hán (thành ngữ)

迷踪罗汉拳
mí zōng luó hàn quán

Mizongyi, Mizong, My Jhong Law Horn - "Quyền La Hán mê tung" (võ thuật Trung Quốc)

通用汉字标准交换码
tōng yòng hàn zì biāo zhǔn jiāo huàn mǎ

Mã trao đổi tiêu chuẩn cho các ký tự tiếng Hán thông dụng, một tiêu chuẩn mã hóa ký tự của Đài Loan 1986-1992, còn gọi là CNS 11643-1986, trong đó CNS là viết tắt của Chinese National Standard

醉汉
zuì hàn

người say rượu

野汉子
yě hàn zi

người tình của phụ nữ

银汉
yín hàn

Ngân Hà

铮铮铁汉
zhēng zhēng tiě hàn

một người đàn ông mạnh mẽ và kiên định (thành ngữ)

门外汉
mén wài hàn

người ngoài nghề

关汉卿
guān hàn qīng

Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch đời Nguyên trong truyền thống tạp kịch, một trong Tứ đại gia kịch khúc Nguyên

阿尔汉格尔斯克州
ā ěr hàn gé ěr sī kè zhōu

tỉnh Arkhangelsk, Nga

阿罗汉
ā luó hàn

A-la-hán (Phạn ngữ)

霄汉
xiāo hàn

bầu trời

饱汉不知饿汉饥
bǎo hàn bù zhī è hàn jī

Người no không biết nỗi khổ của kẻ đói (thành ngữ).

养汉
yǎng hàn

ngoại tình (của phụ nữ đã có chồng)

高本汉
gāo běn hàn

Bernhard Karlgren (1889-1978), nhà ngôn ngữ học và Hán học người Thụy Điển nổi tiếng