Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đo
  2. 2. đo đạc
  3. 3. đo lường

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我们来 一下这个房间的面积。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 测

探测
tàn cè

khảo sát

推测
tuī cè

đoán

揣测
chuǎi cè

đoán

检测
jiǎn cè

kiểm tra

测定
cè dìng

xác định

测算
cè suàn

đo lường và tính toán

测试
cè shì

kiểm tra

测量
cè liáng

đo lường

测验
cè yàn

kiểm tra

猜测
cāi cè

đoán

监测
jiān cè

theo dõi

观测
guān cè

quan sát

变幻莫测
biàn huàn mò cè

khó lường

预测
yù cè

dự đoán

三角测量法
sān jiǎo cè liáng fǎ

phép đo tam giác

不测
bù cè

bất trắc

中国无线电频谱管理和监测
zhōng guó wú xiàn diàn pín pǔ guǎn lǐ hé jiān cè

Ủy ban quản lý và giám sát phổ tần vô tuyến điện Trung Quốc (SRRC)

人心难测
rén xīn nán cè

lòng người khó lường

以备不测
yǐ bèi bù cè

để phòng bất trắc

估测
gū cè

ước tính

侦测
zhēn cè

phát hiện

侦测器
zhēn cè qì

máy dò

光检测器
guāng jiǎn cè qì

bộ phát hiện ánh sáng

内测
nèi cè

thử nghiệm nội bộ

全球位置测定系统
quán qiú wèi zhì cè dìng xì tǒng

hệ thống định vị toàn cầu

公测
gōng cè

thử nghiệm công khai

勘测
kān cè

khảo sát

半导体探测器
bàn dǎo tǐ tàn cè qì

máy dò bán dẫn

叵测
pǒ cè

khó lường

大地测量学
dà dì cè liáng xué

trắc địa học

大学学科能力测验
dà xué xué kē néng lì cè yàn

Kỳ thi năng lực môn học đại học (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Đài Loan)

天有不测风云,人有旦夕祸福
tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fú

vận mệnh khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may rủi; điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào

完形测验
wán xíng cè yàn

trắc nghiệm Gestalt

实测
shí cè

đo thực tế

居心叵测
jū xīn pǒ cè

có lòng dạ khó lường (thành ngữ)

屡遭不测
lǚ zāo bù cè

gặp nhiều rủi ro liên tiếp (thành ngữ)

巡测仪
xún cè yí

máy đo khảo sát

心怀叵测
xīn huái pǒ cè

xem 居心叵測|居心叵测

探测器
tàn cè qì

máy dò; thiết bị thăm dò

探测字
tàn cè zì

chữ dò (trong tâm lý học nhận thức)

放射免疫测定
fàng shè miǎn yì cè dìng

xét nghiệm miễn dịch phóng xạ

时间测定学
shí jiān cè dìng xué

thời gian học

普通话水平测试
pǔ tōng huà shuǐ píng cè shì

Bài kiểm tra trình độ tiếng Phổ thông, kỳ thi chính thức về khả năng nói lưu loát tiếng Trung chuẩn dành cho người bản ngữ các phương ngữ Trung Quốc, được phát triển tại Trung Quốc năm 1994

智力测验
zhì lì cè yàn

trắc nghiệm trí thông minh

概测法
gài cè fǎ

phương pháp ước lượng nhanh

检测仪
jiǎn cè yí

cảm biến

检测器
jiǎn cè qì

máy dò

步测
bù cè

đo bước

民意测验
mín yì cè yàn

thăm dò ý kiến

气象观测站
qì xiàng guān cè zhàn

trạm quan sát khí tượng

深不可测
shēn bù kě cè

sâu không thể đo lường được; vực thẳm không dò được

测地曲率
cè dì qū lǜ

độ cong trắc địa

测地线
cè dì xiàn

đường trắc địa

测地线曲率
cè dì xiàn qū lǜ

độ cong trắc địa

测报
cè bào

ước tính và báo cáo

测天
cè tiān

quan sát thiên văn

测孕
cè yùn

kiểm tra thai

测序
cè xù

(DNA v.v.) giải trình tự

测度
cè dù

độ đo (toán học)

测度
cè duó

ước tính

测径器
cè jìng qì

compa

测心术
cè xīn shù

thuật đọc tâm trí

测控
cè kòng

đo lường và điều khiển

测深
cè shēn

đo độ sâu (biển)

测温
cè wēn

đo nhiệt độ

测温枪
cè wēn qiāng

súng đo nhiệt độ

测知
cè zhī

phát hiện

测绘
cè huì

khảo sát và vẽ bản đồ

测评
cè píng

kiểm tra và đánh giá

测试和材料协会
cè shì hé cái liào xié huì

Hiệp hội Vật liệu và Thử nghiệm Hoa Kỳ (ASTM)

测试器
cè shì qì

thiết bị kiểm tra

测谎仪
cè huǎng yí

máy phát hiện nói dối

测谎器
cè huǎng qì

máy phát hiện nói dối

测距仪
cè jù yí

máy đo khoảng cách

测量工具
cè liáng gōng jù

dụng cụ đo lường

测量船
cè liáng chuán

tàu khảo sát

测锤
cè chuí

quả dọi của dây dọi

生物测定
shēng wù cè dìng

phép thử sinh học

目标检测
mù biāo jiǎn cè

phát hiện đối tượng (thị giác máy tính)

目测
mù cè

ước lượng bằng mắt

神秘莫测
shén mì mò cè

bí ẩn khó lường

空间探测
kōng jiān tàn cè

thăm dò không gian

空间探测器
kōng jiān tàn cè qì

tàu thăm dò không gian

臆测
yì cè

suy đoán

莫测高深
mò cè gāo shēn

khó lường, sâu xa khó dò

华语文能力测验
huá yǔ wén néng lì cè yàn

Bài kiểm tra năng lực tiếng Hoa (TOCFL)

视力测定法
shì lì cè dìng fǎ

đo thị lực

观测台
guān cè tái

đài quan sát

观测员
guān cè yuán

người quan sát

观测者
guān cè zhě

người quan sát

观测卫星
guān cè wèi xīng

vệ tinh quan sát

计时测验
jì shí cè yàn

cuộc đua tính giờ

变化莫测
biàn huà mò cè

khó lường

遥测
yáo cè

đo từ xa

酒测
jiǔ cè

kiểm tra nồng độ cồn trong hơi thở

量测
liáng cè

đo lường

随堂测验
suí táng cè yàn

bài kiểm tra ngắn trên lớp

难测
nán cè

khó lường

非词重复测验
fēi cí chóng fù cè yàn

bài kiểm tra lặp lại từ không có nghĩa

颅测量
lú cè liáng

phép đo sọ

体测
tǐ cè

kiểm tra thể lực

体温检测仪
tǐ wēn jiǎn cè yí

nhiệt kế đo thân nhiệt hồng ngoại

体育达标测验
tǐ yù dá biāo cè yàn

kiểm tra thể lực đạt chuẩn

高深莫测
gāo shēn mò cè

sâu xa khó lường