电机及电子学工程师联合会
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. IEEE
- 2. Viện Kỹ sư Điện và Điện tử
Từ cấu thành 电机及电子学工程师联合会
đóng
và
hợp
con
học
kỹ thuật
kỹ sư
kế toán
kết hợp
điện
điện tử
có thể
công việc
thầy giáo
máy; cơ chế
quy tắc; trật tự; quy định
liên minh
liên đoàn
điện tử học
máy điện