Bỏ qua đến nội dung

shī

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thầy giáo
  2. 2. thầy, bậc thầy
  3. 3. chuyên gia
  4. 4. mẫu mực
  5. 5. sư đoàn
  6. 6. điều quân

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
关老
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111438)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 师

大师
dà shī

đại sư

导师
dǎo shī

giáo viên hướng dẫn

工程师
gōng chéng shī

kỹ sư

师傅
shī fu

thầy

师父
shī fu

thầy

师生
shī shēng

giáo viên và học sinh

师范
shī fàn

sư phạm

师资
shī zī

giáo viên có trình độ

师长
shī zhǎng

sư trưởng

厨师
chú shī

nghệ sĩ nấu ăn

建筑师
jiàn zhù shī

kiến trúc sư

律师
lǜ shī

luật sư

摄影师
shè yǐng shī

nhà nhiếp ảnh

教师
jiào shī

giáo viên

老师
lǎo shī

giáo viên

设计师
shè jì shī

nhà thiết kế

Tony老师
t o n y lǎo shī

thợ làm tóc

一字之师
yī zì zhī shī

người thầy một chữ

一日为师,终身为父
yī rì wéi shī , zhōng shēn wéi fù

một ngày làm thầy, cả đời làm cha

三人行,则必有我师
sān rén xíng , zé bì yǒu wǒ shī

Ba người cùng đi, ắt có thầy của tôi

三人行,必有我师
sān rén xíng , bì yǒu wǒ shī

Ba người cùng đi, ắt có người là thầy của ta

三藏法师
sān zàng fǎ shī

Tam Tạng pháp sư

中等师范学校
zhōng děng shī fàn xué xiào

trường sư phạm trung cấp

主治医师
zhǔ zhì yī shī

bác sĩ điều trị chính

事务律师
shì wù lǜ shī

luật sư tư vấn

京师
jīng shī

kinh đô

人师
rén shī

người thầy

伽师
jiā shī

Huyện Gia Sư

伽师县
jiā shī xiàn

Huyện Gia Sư

住院医师
zhù yuàn yī shī

bác sĩ nội trú

保惠师
bǎo huì shī

Đấng Yên Ủi

修脚师
xiū jiǎo shī

thợ làm móng chân

偃师
yǎn shī

Yển Sư

偃师市
yǎn shī shì

Yển Sư (thành phố cấp huyện thuộc Lạc Dương, Hà Nam)

偏师
piān shī

quân phụ trợ

全端工程师
quán duān gōng chéng shī

kỹ sư full-stack

出师
chū shī

hoàn thành khóa học việc

出师未捷身先死
chū shī wèi jié shēn xiān sǐ

chưa thành công đã qua đời

分析师
fēn xī shī

nhà phân tích

前事不忘,后事之师
qián shì bù wàng , hòu shì zhī shī

Tiền sự bất vong, hậu sự chi sư

刘师培
liú shī péi

Lưu Sư Bồi

化学师
huà xué shī

nhà hóa học

北京师范大学
běi jīng shī fàn dà xué

Đại học Sư phạm Bắc Kinh

北师大
běi shī dà

Đại học Sư phạm Bắc Kinh

北洋水师
běi yáng shuǐ shī

Hải quân Bắc Dương

占星师
zhān xīng shī

nhà chiêm tinh

名师
míng shī

danh sư

名师出高徒
míng shī chū gāo tú

Danh sư xuất cao đồ

问罪之师
wèn zuì zhī shī

quân hỏi tội

国师
guó shī

quốc sư

报道摄影师
bào dào shè yǐng shī

phóng viên ảnh

士师记
shì shī jì

Sách Quan Xét

大兴问罪之师
dà xīng wèn zuì zhī shī

mở cuộc tấn công trừng phạt

大体老师
dà tǐ lǎo shī

xác dùng để giải phẫu trong đào tạo sinh viên y khoa

太师
tài shī

thái sư

好为人师
hào wéi rén shī

thích làm thầy thiên hạ (thành ngữ)

妖术师
yāo shù shī

pháp sư yêu thuật

宗师
zōng shī

bậc thầy được kính trọng vì học vấn và đức hạnh

家庭教师
jiā tíng jiào shī

gia sư

尊师
zūn shī

bậc thầy được kính trọng

尊师爱徒
zūn shī ài tú

tước hiệu của một đạo sĩ

尊师贵道
zūn shī guì dào

tôn sư trọng đạo

小三劝退师
xiǎo sān quàn tuì shī

chuyên viên tư vấn phá vỡ quan hệ ngoài hôn nhân của ai đó để lấy phí

巫师
wū shī

phù thủy

师丈
shī zhàng

chồng của thầy giáo

师兄
shī xiōng

đàn anh cùng học hoặc cùng học nghề

师兄弟
shī xiōng dì

sư huynh đệ; bạn đồng môn (nam)

师出有名
shī chū yǒu míng

có lý do chính đáng để xuất quân (thành ngữ)

师出无名
shī chū wú míng

xuất quân không có danh nghĩa chính đáng (thành ngữ)

师友
shī yǒu

người thầy và bạn bè

师古
shī gǔ

theo phong cách cổ

师大
shī dà

trường cao đẳng sư phạm

师夷长技以制夷
shī yí cháng jì yǐ zhì yí

học kỹ thuật của người ngoài để chế ngự họ

师奶
shī nǎi

phụ nữ đã có chồng, tuổi trung niên

师妹
shī mèi

sư muội

师姐
shī jiě

đàn chị cùng học hoặc cùng học nghề

师娘
shī niáng

vợ thầy (cách gọi tôn kính)

师宗
shī zōng

huyện Shizong ở Khúc Tĩnh, Vân Nam

师宗县
shī zōng xiàn

huyện Sư Tông ở Khúc Tĩnh, Vân Nam

师尊
shī zūn

thầy

师座
shī zuò

(cách gọi cũ) ngài tư lệnh quân đội

师弟
shī dì

đệ tử trẻ (cùng thầy)

师徒
shī tú

thầy và trò

师从
shī cóng

theo học (một thầy giáo)

师母
shī mǔ

vợ thầy giáo (cách gọi tôn kính)

师父领进门,修行在个人
shī fu lǐng jìn mén , xiū xíng zài gè rén

thầy dẫn vào cửa, tu hành ở bản thân mỗi người

师范大学
shī fàn dà xué

trường đại học sư phạm

师范学院
shī fàn xué yuàn

trường cao đẳng sư phạm

师表
shī biǎo

mẫu mực về đạo đức và học vấn

厨师长
chú shī zhǎng

bếp trưởng

律师
lǜ shī

luật sư

律师事务所
lǜ shī shì wù suǒ

công ty luật

御用大律师
yù yòng dà lǜ shī

Luật sư Hoàng gia

恩师
ēn shī

(người thầy được kính trọng)

技师
jì shī

kỹ sư; chuyên gia kỹ thuật

投师
tóu shī

theo thầy học

拜人为师
bài rén wéi shī

nhận người làm thầy

拜师
bài shī

chính thức trở thành học trò của một thầy

拳师
quán shī

huấn luyện viên quyền anh

按摩师
àn mó shī

thợ xoa bóp; nhà trị liệu xoa bóp

挥师
huī shī

chỉ huy quân đội

教师爷
jiào shī yé

thầy dạy võ, thời xưa thường được địa chủ thuê để dạy võ và canh gác nhà

教师节
jiào shī jié

Ngày Nhà giáo (10 tháng 9 ở Trung Quốc và ngày sinh Khổng Tử, 28 tháng 9 ở Đài Loan)

文殊师利菩萨
wén shū shī lì pú sà

Văn-thù-sư-lợi Bồ Tát, Bồ Tát của trí tuệ sắc bén

星相师
xīng xiàng shī

nhà chiêm tinh

会师
huì shī

hợp tác

会计师
kuài jì shī

kế toán viên

有其师,必有其徒
yǒu qí shī , bì yǒu qí tú

Thầy nào, trò nấy.

架构师
jià gòu shī

kiến trúc sư (trong lĩnh vực máy tính)

业师
yè shī

thầy dạy

乐师
yuè shī

nhạc sư

机械师
jī xiè shī

thợ cơ khí

櫆师
kuí shī

Sao Bắc Cực

水师
shuǐ shī

hải quân (thời nhà Thanh)

水陆师
shuǐ lù shī

lục quân và hải quân (thời nhà Thanh)

法师
fǎ shī

pháp sư (Phật giáo)

湛江师范学院
zhàn jiāng shī fàn xué yuàn

Trường Đại học Sư phạm Trạm Giang

满师
mǎn shī

mãn khóa học nghề

为人师表
wéi rén shī biǎo

làm gương cho người khác (thành ngữ)

烘焙师
hōng bèi shī

thợ làm bánh

无师自通
wú shī zì tōng

tự học

营养师
yíng yǎng shī

chuyên gia dinh dưỡng

牧师
mù shī

tuyên úy

牧师之职
mù shī zhī zhí

chức vụ mục sư

狗头军师
gǒu tóu jūn shī

cố vấn tồi, kẻ bày mưu kém cỏi

班导师
bān dǎo shī

giáo viên chủ nhiệm

班师
bān shī

rút quân về

理疗师
lǐ liáo shī

nhà vật lý trị liệu

理发师
lǐ fà shī

thợ cắt tóc; thợ làm tóc

琴师
qín shī

người chơi nhạc cụ dây

知识工程师
zhī shi gōng chéng shī

kỹ sư tri thức

祖师
zǔ shī

người sáng lập (một nghề, một giáo phái, v.v.)

祖师爷
zǔ shī yé

người sáng lập (của một nghề, một giáo phái v.v.)

禅师
chán shī

thiền sư

移师
yí shī

điều quân đến

精算师
jīng suàn shī

chuyên gia tính toán bảo hiểm

网师园
wǎng shī yuán

Vườn Sư Tử Võng tại Tô Châu, Giang Tô

美容师
měi róng shī

thợ làm tóc

美发师
měi fà shī

thợ làm tóc

育婴师
yù yīng shī

bảo mẫu (trông trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)

脊椎指压治疗师
jǐ zhuī zhǐ yā zhì liáo shī

bác sĩ trị liệu bằng nắn chỉnh cột sống

腹语师
fù yǔ shī

người nói tiếng bụng

膳魔师
shàn mó shī

Thermos (nhãn hiệu)

兴师
xīng shī

điều quân

兴师动众
xīng shī dòng zhòng

điều động quân đội đông đảo

兴师问罪
xīng shī wèn zuì

cử binh vấn tội

良师益友
liáng shī yì yǒu

thầy giỏi bạn tốt; người thầy tốt và người bạn có ích

华师大
huá shī dà

Đại học Sư phạm Hoa Đông

华东师大
huá dōng shī dà

Đại học Sư phạm Hoa Đông

华东师范大学
huá dōng shī fàn dà xué

Đại học Sư phạm Hoa Đông (ECNU)

万世师表
wàn shì shī biǎo

mô phạm của muôn đời (thành ngữ)

蒙师
méng shī

giáo viên tiểu học

药剂师
yào jì shī

hiệu thuốc

药师佛
yào shī fó

Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)

药师如来
yào shī rú lái

Phật Dược Sư (tiếng Phạn: Bhaisajyaguru)

药师经
yào shī jīng

kinh Dược Sư

血师
xuè shī

hematit Fe2O3

裁缝师
cái féng shī

thợ may

见习医师
jiàn xí yī shī

bác sĩ thực tập

访师求学
fǎng shī qiú xué

tìm thầy học đạo

誓师
shì shī

thề trước quân đội

调酒师
tiáo jiǔ shī

người pha chế rượu

讲师
jiǎng shī

giảng viên

谢师宴
xiè shī yàn

tiệc do học trò tổ chức để tri ân thầy cô

赤脚律师
chì jiǎo lǜ shī

luật sư chân đất

军师
jūn shī

cố vấn đáng tin cậy

速录师
sù lù shī

người ghi tốc ký

造型师
zào xíng shī

nhà tạo mẫu thời trang

道之所存,师之所存
dào zhī suǒ cún , shī zhī suǒ cún

Nếu ai đã nắm được chân lý trước bạn, hãy coi họ là thầy của bạn (bài văn thời Đường của Hàn Dũ).

道所存者,乃师所存者
dào suǒ cún zhě , nǎi shī suǒ cún zhě

Nếu ai đã nắm được chân lý trước bạn, hãy coi họ là thầy của bạn (bài văn thời Đường của Hàn Dũ).

还给老师
huán gěi lǎo shī

quên hết những gì đã học

医学检验师
yī xué jiǎn yàn shī

kỹ thuật viên xét nghiệm y học

医师
yī shī

bác sĩ

钢琴师
gāng qín shī

nghệ sĩ dương cầm

鉴黄师
jiàn huáng shī

người kiểm duyệt nội dung khiêu dâm (trực tuyến và ngoại tuyến)

开山祖师
kāi shān zǔ shī

người sáng lập chùa chiền

陕西师范大学
shǎn xī shī fàn dà xué

Đại học Sư phạm Thiểm Tây

电机及电子学工程师联合会
diàn jī jí diàn zǐ xué gōng chéng shī lián hé huì

IEEE

韩山师范学院
hán shān shī fàn xué yuàn

Trường Đại học Sư phạm Hán Sơn, Sán Đầu, Quảng Đông

飞机师
fēi jī shī

phi công

马尾水师学堂
mǎ wěi shuǐ shī xué táng

Trường Hải quân Mã Vĩ, tên gọi khác của Trường Hải quân Phúc Châu, do nhà Thanh thành lập năm 1866

骑师
qí shī

kỵ sĩ đua ngựa

验光师
yàn guāng shī

bác sĩ đo thị lực

惊师动众
jīng shī dòng zhòng

làm kinh động mọi người

发型师
fà xíng shī

thợ tạo kiểu tóc

发型设计师
fà xíng shè jì shī

thợ thiết kế kiểu tóc

魔法师
mó fǎ shī

pháp sư

魔术师
mó shù shī

ảo thuật gia

面包师傅
miàn bāo shī fù

thợ làm bánh mì

麻醉师
má zuì shī

bác sĩ gây mê