Bỏ qua đến nội dung

jiǎn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đơn giản
  2. 2. không phức tạp
  3. 3. thư
  4. 4. chọn
  5. 5. lựa chọn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
5加10很 单。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8714992)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 简

简称
jiǎnchēng

tên viết tắt

简介
jiǎn jiè

tóm tắt

简化
jiǎn huà

giản lược

简单
jiǎn dān

đơn giản

简易
jiǎn yì

đơn giản

简历
jiǎn lì

sơ yếu lý lịch

简洁
jiǎn jié

ngắn gọn

简直
jiǎn zhí

thật sự

简短
jiǎn duǎn

ngắn gọn

简要
jiǎn yào

ngắn gọn

简陋
jiǎn lòu

đơn giản và thô sơ

简体字
jiǎn tǐ zì

chữ Hán giản thể

精简
jīng jiǎn

giản lược

不简单
bù jiǎn dān

không đơn giản; khá phức tạp

删简压缩
shān jiǎn yā suō

giản lược cô đọng

因陋就简
yīn lòu jiù jiǎn

nhân tiện mà làm cho đơn giản

时间简史
shí jiān jiǎn shǐ

Lược sử thời gian của Stephen Hawking

书简
shū jiǎn

thư tín (văn chương)

极简主义
jí jiǎn zhǔ yì

chủ nghĩa tối giản

汉简
hàn jiǎn

thẻ tre dùng để ghi chép trong thời nhà Hán

生平简介
shēng píng jiǎn jiè

tiểu sử tóm tắt

白简
bái jiǎn

kẹo cao su bạc hà Wrigley's Spearmint

白行简
bái xíng jiǎn

Bạch Hành Giản (khoảng 776-826), em trai của Bạch Cư Dị, nhà văn và nhà thơ thời Đường, tác giả truyện Lý Oa truyện

短简
duǎn jiǎn

ngắn gọn

竹简
zhú jiǎn

thẻ tre (dùng để viết thời cổ đại)

第二次汉字简化方案
dì èr cì hàn zì jiǎn huà fāng àn

Phương án giản hóa chữ Hán lần thứ hai (đợt giản hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và bãi bỏ năm 1986)

简·爱
jiǎn · ài

Jane Eyre, tiểu thuyết của Charlotte Brontë

简便
jiǎn biàn

đơn giản và tiện lợi

简册
jiǎn cè

sách mỏng; tập sách nhỏ

简则
jiǎn zé

quy tắc chung

简化字
jiǎn huà zì

chữ Hán giản thể

简史
jiǎn shǐ

lịch sử tóm tắt

简单化
jiǎn dān huà

sự đơn giản hóa

简单地说
jiǎn dān de shuō

nói một cách đơn giản

简单明了
jiǎn dān míng liǎo

rõ ràng và đơn giản

简单网络管理协议
jiǎn dān wǎng luò guǎn lǐ xié yì

Giao thức quản lý mạng đơn giản

简报
jiǎn bào

bản trình bày

简写
jiǎn xiě

viết dạng giản thể

简帖
jiǎn tiě

một bức thư

简慢
jiǎn màn

lơ là, thờ ơ (đối với khách)

简括
jiǎn kuò

ngắn gọn nhưng toàn diện

简拼
jiǎn pīn

(tin học) phương pháp nhập chữ Hán viết tắt bằng cách chỉ gõ chữ cái đầu của mỗi âm tiết pinyin, ví dụ shq hoặc sq

简明
jiǎn míng

đơn giản và rõ ràng

简明扼要
jiǎn míng è yào

ngắn gọn và súc tích (thành ngữ)

简易棚
jiǎn yì péng

lều tạm

简易爆炸装置
jiǎn yì bào zhà zhuāng zhì

thiết bị nổ tự chế (IED)

简本
jiǎn běn

bản rút gọn

简朴
jiǎn pǔ

giản dị và không trang trí

简氏防务周刊
jiǎn shì fáng wù zhōu kān

Jane's Defense Weekly

简牍
jiǎn dú

thẻ tre và gỗ (dùng để viết thời cổ đại)

简略
jiǎn lüe4

giản lược

简略见告
jiǎn lüe4 jiàn gào

tóm tắt ngắn gọn hoặc tổng quan (về một kế hoạch, v.v.)

简省
jiǎn shěng

đơn giản hóa

简短介绍
jiǎn duǎn jiè shào

giới thiệu ngắn gọn

简章
jiǎn zhāng

bản quy tắc ngắn gọn

简约
jiǎn yuē

sơ lược

简编
jiǎn biān

bản rút gọn

简练
jiǎn liàn

ngắn gọn

简缩
jiǎn suō

dạng rút gọn

简繁
jiǎn fán

giản thể và phồn thể (chữ Hán)

简繁转换
jiǎn fán zhuǎn huàn

chuyển đổi từ chữ Hán giản thể sang chữ Hán phồn thể

简而言之
jiǎn ér yán zhī

nói ngắn gọn

简表
jiǎn biǎo

bảng biểu

简装
jiǎn zhuāng

bìa mềm

简要介绍
jiǎn yào jiè shào

giới thiệu ngắn gọn

简言之
jiǎn yán zhī

nói một cách đơn giản

简讯
jiǎn xùn

bản tin

简谐
jiǎn xié

dao động điều hòa đơn giản

简谐振动
jiǎn xié zhèn dòng

dao động điều hòa đơn giản

简谐波
jiǎn xié bō

sóng điều hòa đơn giản

简谐运动
jiǎn xié yùn dòng

chuyển động điều hòa đơn giản (trong cơ học)

简谱
jiǎn pǔ

kí hiệu âm nhạc trong đó các nốt Do, Re, Mi, Fa, Sol, La và Si được biểu thị bằng chữ số 1 đến 7

简述
jiǎn shù

phác thảo; tóm tắt

简阳
jiǎn yáng

Giản Dương, thành phố cấp huyện thuộc Tư Dương, Tứ Xuyên

简阳市
jiǎn yáng shì

Giản Dương, thành phố cấp huyện thuộc Tư Dương, Tứ Xuyên

简体
jiǎn tǐ

dạng giản thể của chữ Hán, trái với dạng phồn thể

精简开支
jīng jiǎn kāi zhī

giảm chi tiêu

繁简
fán jiǎn

phức tạp và đơn giản

航空邮简
háng kōng yóu jiǎn

thư hàng không

苏易简
sū yì jiǎn

Tô Dịch Giản (958-997), nhà văn và nhà thơ thời Bắc Tống

言简意赅
yán jiǎn yì gāi

ngắn gọn và đầy đủ ý (thành ngữ)

轻车简从
qīng chē jiǎn cóng

(của quan chức) đi lại với hành lý ít và chỉ có một đoàn hộ tống nhỏ

过份简单化
guò fèn jiǎn dān huà

sự đơn giản hóa quá mức

邮简
yóu jiǎn

thư gấp (loại thư gấp thành bì thư, không nhất thiết gửi qua đường hàng không)

头脑简单四肢发达
tóu nǎo jiǎn dān sì zhī fā dá

khỏe như trâu mà ngu như bò

黄简
huáng jiǎn

Kẹo cao su Juicy Fruit của Wrigley