讲
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nói; nói chuyện; phát biểu
- 2. kể; thuật lại
- 3. giảng; giảng giải; giải thích
- 4. bàn bạc; thảo luận
- 5. chú trọng; coi trọng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他做生意一直 讲 诚信。
我喜欢听爷爷 讲 故事。
他一个人在那里没完没了地 讲 ,大家都听烦了。
妈妈每天晚上给孩子 讲 一个童话。
他说话时停顿了一下,然后继续 讲 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 讲
diễn thuyết; thuyết trình; phát biểu
nghe giảng
giảng dạy
bài giảng; buổi giảng; loạt bài giảng
chú trọng; coi trọng; đề cao; kén chọn; kỹ tính
giảng giải; giải thích; thuyết minh
nói; nói chuyện; phát biểu
dạy học
kể; kể lại; thuật lại
nói chung
bài phát biểu chính
giảng bài chính
bài phát biểu chính
nói bậy
ngũ giảng tứ mỹ tam nhiệt ái
về
giảng
nói một cách nghiêm ngặt
thuyết giảng
bộ đàm
liên lạc nội bộ
bài diễn thuyết nhậm chức
phát thanh bài giảng, đọc sách trên đài phát thanh
trình bày sự thật và giảng giải đạo lý
Ý anh/chị muốn nói gì?
nhà hùng biện
phát biểu diễn văn
ăn mặc lịch sự
giảng tinh gọn và luyện tập nhiều (thành ngữ)
chưa nói đến
hoàn toàn vô lý
không hợp lý
mặc cả (về giá); trả giá
nói về
truyện lịch sử
giảng hòa
giảng đường
bục giảng
giảng viên
giảng dạy; thuyết trình
giải thích
bục giảng
coi trọng
diễn thuyết
nói lý lẽ; phân xử phải trái
ghế của thầy giáo
giáo trình
trọng nghĩa khí (với bạn bè)
giảng dạy
diễn đàn thảo luận
hội thảo giảng dạy
bục giảng
người thuyết minh
phê bình
bàn luận
bài giảng
giảng đạo
tán chuyện phiếm
chủ đề bài giảng
bắt đầu kể chuyện
nói một cách dễ hiểu, ...
kể cho bất cứ ai mình gặp
bắt đầu bài giảng
nghĩa đen gà nói chuyện với vịt