Bỏ qua đến nội dung

jiǎng
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nói
  2. 2. giảng
  3. 3. trình bày

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他做生意一直 诚信。
我喜欢听爷爷 故事。
他一个人在那里没完没了地 ,大家都听烦了。
妈妈每天晚上给孩子 一个童话。
他说话时停顿了一下,然后继续

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 讲

演讲
yǎn jiǎng

bài giảng

听讲
tīng jiǎng

tham dự bài giảng

讲学
jiǎng xué

giảng dạy

讲座
jiǎng zuò

khóa giảng

讲究
jiǎng jiu

chú ý đến

讲解
jiǎng jiě

giải thích

讲话
jiǎng huà

bài diễn

讲课
jiǎng kè

giảng bài

讲述
jiǎng shù

trình bày

一般来讲
yī bān lái jiǎng

nói chung

主旨演讲
zhǔ zhǐ yǎn jiǎng

bài phát biểu chính

主讲
zhǔ jiǎng

giảng bài chính

主题演讲
zhǔ tí yǎn jiǎng

bài phát biểu chính

乱讲
luàn jiǎng

nói bậy

五讲四美三热爱
wǔ jiǎng sì měi sān rè ài

ngũ giảng tứ mỹ tam nhiệt ái

来讲
lái jiǎng

về

传讲
chuán jiǎng

giảng

严格来讲
yán gé lái jiǎng

nói một cách nghiêm ngặt

宣讲
xuān jiǎng

thuyết giảng

对讲机
duì jiǎng jī

bộ đàm

对讲电话
duì jiǎng diàn huà

liên lạc nội bộ

就职演讲
jiù zhí yǎn jiǎng

bài diễn thuyết nhậm chức

播讲
bō jiǎng

phát thanh bài giảng, đọc sách trên đài phát thanh

摆事实讲道理
bǎi shì shí jiǎng dào lǐ

trình bày sự thật và giảng giải đạo lý

此话怎讲
cǐ huà zěn jiǎng

Ý anh/chị muốn nói gì?

演讲家
yǎn jiǎng jiā

nhà hùng biện

发表演讲
fā biǎo yǎn jiǎng

phát biểu diễn văn

穿着讲究
chuān zhuó jiǎng jiu

ăn mặc lịch sự

精讲多练
jīng jiǎng duō liàn

giảng tinh gọn và luyện tập nhiều (thành ngữ)

莫讲
mò jiǎng

chưa nói đến

蛮不讲理
mán bù jiǎng lǐ

hoàn toàn vô lý

讲不通
jiǎng bù tōng

không hợp lý

讲价
jiǎng jià

mặc cả (về giá); trả giá

讲到
jiǎng dào

nói về

讲史
jiǎng shǐ

truyện lịch sử

讲和
jiǎng hé

giảng hòa

讲堂
jiǎng táng

giảng đường

讲坛
jiǎng tán

bục giảng

讲师
jiǎng shī

giảng viên

讲授
jiǎng shòu

giảng dạy; thuyết trình

讲明
jiǎng míng

giải thích

讲桌
jiǎng zhuō

bục giảng

讲求
jiǎng qiú

coi trọng

讲演
jiǎng yǎn

diễn thuyết

讲理
jiǎng lǐ

cãi lý

讲筵
jiǎng yán

ghế của thầy giáo

讲义
jiǎng yì

giáo trình

讲义气
jiǎng yì qì

trọng nghĩa khí (với bạn bè)

讲习
jiǎng xí

giảng dạy

讲习会
jiǎng xí huì

diễn đàn thảo luận

讲习班
jiǎng xí bān

hội thảo giảng dạy

讲台
jiǎng tái

bục giảng

讲解员
jiǎng jiě yuán

người thuyết minh

讲评
jiǎng píng

phê bình

讲论
jiǎng lùn

bàn luận

讲辞
jiǎng cí

bài giảng

讲道
jiǎng dào

giảng đạo

讲闲话
jiǎng xián huà

tán chuyện phiếm

讲题
jiǎng tí

chủ đề bài giảng

起讲
qǐ jiǎng

bắt đầu kể chuyện

通俗来讲
tōng sú lái jiǎng

nói một cách dễ hiểu, ...

逢人便讲
féng rén biàn jiǎng

kể cho bất cứ ai mình gặp

开讲
kāi jiǎng

bắt đầu bài giảng

鸡同鸭讲
jī tóng yā jiǎng

nghĩa đen gà nói chuyện với vịt