配
Định nghĩa
- 1. phối; ghép; đi với
- 2. xứng; đáng; hợp với
- 3. pha; trộn; bào chế
- 4. phân phối; cấp; bố trí
- 5. phối giống; giao phối
Đã ẩn 1 nghĩa vì thô tục hoặc nhạy cảm. Thành viên trả phí có thể chọn hiển thị.
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这两种颜色不 配 。
你不 配 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 配
phân phối; phân bổ; chia
phù hợp; tương xứng
phối hợp; kết hợp; phối
chi phối; khống chế
linh kiện; phụ tùng
vợ hoặc chồng
trang bị; cấp cho; bố trí (nhân lực)
phối hợp; hợp tác
đồng bộ; trọn bộ
bố trí; phân bổ
giao hàng; phân phối
lồng tiếng
vợ cả
bộ chia tín hiệu
luật phân phối
bị chi phối
thu nhập khả dụng
đồng giao tử
đồng giao phối sinh sản
kết hôn
đức hạnh không xứng với địa vị xã hội
tai họa ắt sẽ giáng xuống những kẻ có đạo đức không xứng với địa vị xã hội của mình
phân phối theo lao động
phân phối theo nhu cầu
quyền lực hoặc sức mạnh để thống trị
quyền định đoạt
xếp lớp (trong bán cổ phiếu)
trang bị tiêu chuẩn
bảng phân bố tệp
phụ tùng ô tô
đi đày đi phạt
nhiệm vụ khớp mục tiêu
khớp nhau
cặp đôi xứng đôi
vật thích hợp tốt
cặp đôi hoàn hảo
sự phân phối thống nhất; sự phân bổ thống nhất
phối hợp chặt chẽ
vợ kế (của người góa vợ)
xứng đôi
lắp ráp
công nhân lắp ráp
nhà máy lắp ráp
dây chuyền lắp ráp
hứa gả (con gái trong hôn nhân sắp đặt)
điều phối
pha trộn (màu sắc, thảo dược); trộn
quyền phân bổ cổ phần vượt mức
nhà phân phối phần mềm
giao phối cận huyết
ký tự đại diện (tin học)
mai mối nhanh
sự thích ứng
bộ chuyển đổi (thiết bị)
lớp thích ứng
móc treo phụ kiện
phối hợp hai hoặc nhiều loại thuốc
hóa trị (ngôn ngữ học)
bán theo định mức (hàng hóa, đặc biệt là thực phẩm trong thời kỳ thiếu thốn)
kiểm tra tính tương thích (để ghép tạng)
toàn diện
giao tử
quân đội được biên chế vào một đơn vị
đeo
bộ chuyển đổi (thiết bị)
nguyên liệu (trong công thức nấu ăn)
công thức (pha chế, nấu ăn)
phương pháp hoàn thành bình phương (phương pháp giải phương trình bậc hai, toán học)
được trang bị với
sáng tác nhạc cho phim hoặc vở kịch
cung cấp
cấp phát
đi làm cặp kính theo độ
xứng đáng
cốt thép (xây dựng)
phân phối theo khẩu phần
phối màu
bào chế thuốc
bổ sung (cái còn thiếu)
lắp đặt; lắp vào
bào chế (thuốc...)
vai phụ
chuẩn bị hàng theo đơn
xếp hàng (trong vận chuyển đường biển)
địa chỉ giao hàng
người phân phối
tốc độ (chạy)
đối trọng
phân phối (hàng hóa để bán)
làm chìa khóa
bộ chia điện (ô tô)
tủ phân phối điện
trạm phân phối điện
hạn ngạch
đồ trang sức (nữ trang, phụ kiện...)
dịch vụ ăn uống phục vụ
phối tử
phối hợp trở kháng
trộn lẫn
cấu hình cao nhất (cho một sản phẩm)
được phân bổ trước
đo thị lực
phép đo thị lực và kính
sự bắt cặp bổ sung giữa các base
bắt cặp base (ví dụ adenine A với thymine T trong DNA)