A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. miệng; mồm
- 2. cửa; lối vào
- 3. lượng từ đếm ngụm, miếng, người trong gia đình, giếng, nồi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Biến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这 口 锅很重。
请吸一 口 气。
他们把那 口 棺材抬到了墓地。
他喝了一 口 水。
院子里有一 口 井。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 口
một hơi (thở)
dân số; số dân
cái cớ; lý do thoái thác
vết thương
lối vào; cửa vào; cổng vào
hai vợ chồng
lối ra; cửa ra; lối thoát
nói năng trôi chảy; ăn nói lưu loát như văn
ngã tư; giao lộ
khẩu lệnh
nói lắp; cà lăm
khẩu vị
tiếng huýt sáo
vết cắt; vết rách
cỡ nòng; đường kính miệng
cảm giác khi ăn; vị (món ăn)
tài ăn nói; khẩu tài
giọng điệu; khẩu khí
nước bọt; nước miếng
tiếng tăm; uy tín; danh tiếng truyền miệng
khẩu trang
khoang miệng
khẩu hiệu
túi; bao; bị
kỳ thi vấn đáp
khẩu ngữ; ngôn ngữ nói; văn nói
âm miệng (ngữ âm học)
giọng
bằng miệng; nói miệng
kẹo cao su
ngon; ngon miệng; vừa miệng
ăn kiêng; kiêng ăn
nói cay độc nhưng không có ý xấu
cảng; bến cảng
đồng thanh; trăm miệng một lời
há hốc mồm; trố mắt kinh ngạc; sững sờ
điểm đột phá; chỗ chọc thủng
cửa sổ (kể cả trên máy tính)
chỗ hở; lỗ hổng; chỗ sứt mẻ
sự ngon miệng; cảm giác thèm ăn
buột miệng nói ra; nói buột ra
khen không ngớt lời; tấm tắc khen ngợi
giao lộ; ngã đường; ngã ba, ngã tư
nhập khẩu và xuất khẩu
nhập khẩu; hàng nhập khẩu
cửa ra vào; lối vào; cửa; cổng
mở miệng
một miếng
không thể béo chỉ với một miếng ăn
khăng khăng một mực
muốn một miếng ăn thành người béo
Tam Xoa Khẩu
giữ kín miệng
răng trên miệng
đọc trôi chảy
Công ty Cổ phần Máy móc Cảng Thượng Hải Zhenhua
cảng không đóng băng
không phải vì cái bánh bao mà vì hơi thở (thành ngữ)
cổng song song
cổng song song
Tổng công ty Xuất nhập khẩu Máy móc Chính xác Trung Quốc
Ngân hàng Xuất nhập khẩu Trung Quốc
Tổng công ty Xuất nhập khẩu Kỹ thuật Hàng không Trung Quốc (CATIC)
cổng nối tiếp
cổng nối tiếp
Đan Giang Khẩu
Thành phố Đan Giang Khẩu
đèo Nathu La (đèo Himalaya trên con đường tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)
cho người ta cái cớ để bàn tán
ngũ khẩu thông thương
Khu phố Ngũ Đạo Khẩu ở Bắc Kinh
cửa mỏ
ngã tư
huyện Giao Khẩu
tiếng khen ngợi đồng thanh (thành ngữ); được công chúng đánh giá cao
huyện Giao Khẩu
Kinh Khẩu
Khu Kinh Khẩu
nhân khẩu học
mật độ dân số
đông dân cư
dân số
điều tra dân số
đông dân
lợi tức nhân khẩu học
nhân khẩu học thống kê
điều tra dân số
buôn người
để tránh cái cớ
cổng Ethernet
bịt miệng bằng vải
hõ nham thạch
lao động phổ thông thu nhập thấp
đường viền cổ thấp
im miệng lại
miệng nam mô, bụng bồ dao găm
tục ngữ khẩu bi
buột miệng nói ra
nói bừa bãi
nói bừa
nói bừa
hít một hơi lạnh
hít một hơi khí lạnh
làm mất ngon miệng
Giao diện dữ liệu phân bố qua sợi quang
Giao diện dữ liệu phân tán qua cáp quang
giao diện quang
miễn khai tôn khẩu
tan ngay trong miệng
cổng thông tin
cổng thông tin
cửa sông
cửa hút gió
cổng ra vào
nhà xuất khẩu
hàng xuất khẩu
trả thù
sản phẩm xuất khẩu
thăm dò ý kiến cử tri sau khi bỏ phiếu
hàng xuất khẩu
kim ngạch xuất khẩu
cửa thoát khí
cửa thoát nước
cửa gió ra
lưỡi dao
vết rạch
tiếng lóng
rượu mùi
vết thương
băng cá nhân
dùng miệng (để nói điều gì đó)
nuốt lời
vu khống ngược lại
miệng nói một đằng, lòng nghĩ một nẻo
nói năng lung tung
khô miệng khô lưỡi
lời khai miệng
lời nhắn miệng
truyền miệng
nói ra lời cuồng ngôn
khu vực phía bắc Vạn Lý Trường Thành
cứ nói đi nói lại
phun ra ngọn lửa độc từ miệng
giác bám miệng
giọng điệu
phần miệng (của động vật hoặc côn trùng)
rượu nhai gạo lên men
miệng nói một đằng, thân thể lại bộc lộ điều thật sự nghĩ
miệng chối nhưng thân thể thật lòng
thức ăn
cửa khẩu
đàn môi
lời chúc tốt đẹp
khẩu đức
xem 心直口快
khẩu kỹ
người nói tiếng bụng
nói trực tiếp với khán giả
khẩu thị tâm phi
lưỡi (bò, lợn...)
giai đoạn môi miệng
cuộc cãi vã
người lắm mồm
chiến tranh ngôn từ
bài hát nhạc pop sến
gà luộc sốt ớt
nước bọt
khát
Khẩu Hồ
Hương Khẩu Hồ
không nói lời nào không thích hợp (thành ngữ)
nói năng không kiêng nể
kèn harmonica
ăn nói ngọt ngào
loét miệng
lời dẫn truyện, lời thoại trong tuồng
liệt mặt
được ca ngợi rộng rãi
tiếng thơm lẫy lừng
khẩu phúc
nói
đàn môi
đàn môi
nói lắp bắp
khẩu phần lương thực
son môi
keo dán dạng thỏi
rọ mõm
viêm niêm mạc miệng
đồ ăn
ham muốn ăn ngon
hôi miệng
lời qua tiếng lại
ăn nói lưu loát
nấm thánh George (Tricholoma mongolicum)
miệng nam mô, bụng một bồ dao găm
Pokémon
khóe miệng
cãi vã; tranh cãi gay gắt