Bỏ qua đến nội dung

kǒu
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. miệng
  2. 2. lỗ
  3. 3. vòng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
锅很重。
请吸一 气。
他们把那 棺材抬到了墓地。
他喝了一 水。
院子里有一 井。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 口

一口气
yī kǒu qì

một hơi

人口
rén kǒu

dân số

借口
jiè kǒu

lý do

伤口
shāng kǒu

vết thương

入口
rù kǒu

lối vào

两口子
liǎng kǒu zi

vợ chồng

出口
chū kǒu

xuất khẩu

出口成章
chū kǒu chéng zhāng

nói năng lưu loát

十字路口
shí zì lù kǒu

ngã tư

口令
kǒu lìng

lệnh khẩu lệnh

口吃
kǒu chī

ngọng

口味
kǒu wèi

khẩu vị

口哨
kǒu shào

còi

口子
kǒu zi

lỗ

口径
kǒu jìng

khẩu kính

口感
kǒu gǎn

cảm giác trong miệng

口才
kǒu cái

sự雄辩

口气
kǒu qì

giọng nói

口水
kǒu shuǐ

nước bọt

口碑
kǒu bēi

lời khen ngợi

口罩
kǒu zhào

khẩu trang

口腔
kǒu qiāng

hốc miệng

口号
kǒu hào

slogan

口袋
kǒu dài

túi

口试
kǒu shì

kiểm tra miệng

口语
kǒu yǔ

tiếng lóng

口音
kǒu yīn

giọng nói

口音
kǒu yin

giọng

口头
kǒu tóu

khẩu頭

口香糖
kǒu xiāng táng

kẹo cao su

可口
kě kǒu

ngon miệng

忌口
jì kǒu

kiêng ăn

有口无心
yǒu kǒu wú xīn

nói cay độc nhưng không có ý xấu

港口
gǎng kǒu

cảng

异口同声
yì kǒu tóng shēng

nói như một

目瞪口呆
mù dèng kǒu dāi

sốc

突破口
tū pò kǒu

lỗ hổng

窗口
chuāng kǒu

cửa sổ

缺口
quē kǒu

khe hở

胃口
wèi kǒu

khẩu vị

脱口而出
tuō kǒu ér chū

thốt ra

赞不绝口
zàn bù jué kǒu

khen không ngớt

路口
lù kǒu

ngã tư

进出口
jìn chū kǒu

nhập khẩu và xuất khẩu

进口
jìn kǒu

nhập khẩu

门口
mén kǒu

cửa ra vào

开口
kāi kǒu

mở miệng

一口
yī kǒu

một miếng

一口吃不成胖子
yī kǒu chī bù chéng pàng zi

không thể béo chỉ với một miếng ăn

一口咬定
yī kǒu yǎo dìng

khăng khăng một mực

一口吃个胖子
yī kǒu chī ge pàng zi

muốn một miếng ăn thành người béo

三岔口
sān chà kǒu

Tam Xoa Khẩu

三缄其口
sān jiān qí kǒu

giữ kín miệng

上口齿
shàng kǒu chǐ

răng trên miệng

上口
shàng kǒu

đọc trôi chảy

上海振华港口机械
shàng hǎi zhèn huá gǎng kǒu jī xiè

Công ty Cổ phần Máy móc Cảng Thượng Hải Zhenhua

不冻港口
bù dòng gǎng kǒu

cảng không đóng băng

不蒸馒头争口气
bù zhēng mán tou zhēng kǒu qì

không phải vì cái bánh bao mà vì hơi thở (thành ngữ)

并口
bìng kǒu

cổng song song

并行口
bìng xíng kǒu

cổng song song

中国精密机械进出口公司
zhōng guó jīng mì jī xiè jìn chū kǒu gōng sī

Tổng công ty Xuất nhập khẩu Máy móc Chính xác Trung Quốc

中国进出口银行
zhōng guó jìn chū kǒu yín háng

Ngân hàng Xuất nhập khẩu Trung Quốc

中航技进出口有限责任公司
zhōng háng jì jìn chū kǒu yǒu xiàn zé rèn gōng sī

Tổng công ty Xuất nhập khẩu Kỹ thuật Hàng không Trung Quốc (CATIC)

串口
chuàn kǒu

cổng nối tiếp

串行口
chuàn xíng kǒu

cổng nối tiếp

丹江口
dān jiāng kǒu

Đan Giang Khẩu

丹江口市
dān jiāng kǒu shì

Thành phố Đan Giang Khẩu

乃堆拉山口
nǎi duī lā shān kǒu

đèo Nathu La (đèo Himalaya trên con đường tơ lụa giữa Tây Tạng và Sikkim, Ấn Độ)

予人口实
yǔ rén kǒu shí

cho người ta cái cớ để bàn tán

五口通商
wǔ kǒu tōng shāng

ngũ khẩu thông thương

五道口
wǔ dào kǒu

Khu phố Ngũ Đạo Khẩu ở Bắc Kinh

井口
jǐng kǒu

cửa mỏ

交叉口
jiāo chā kǒu

ngã tư

交口
jiāo kǒu

huyện Giao Khẩu

交口称誉
jiāo kǒu chēng yù

tiếng khen ngợi đồng thanh (thành ngữ); được công chúng đánh giá cao

交口县
jiāo kǒu xiàn

huyện Giao Khẩu

京口
jīng kǒu

Kinh Khẩu

京口区
jīng kǒu qū

Khu Kinh Khẩu

人口学
rén kǒu xué

nhân khẩu học

人口密度
rén kǒu mì dù

mật độ dân số

人口密集
rén kǒu mì jí

đông dân cư

人口数
rén kǒu shù

dân số

人口普查
rén kǒu pǔ chá

điều tra dân số

人口稠密
rén kǒu chóu mì

đông dân

人口红利
rén kǒu hóng lì

lợi tức nhân khẩu học

人口统计学
rén kǒu tǒng jì xué

nhân khẩu học thống kê

人口调查
rén kǒu diào chá

điều tra dân số

人口贩运
rén kǒu fàn yùn

buôn người

以免借口
yǐ miǎn jiè kǒu

để tránh cái cớ

以太网络端口
yǐ tài wǎng luò duān kǒu

cổng Ethernet

布囊其口
bù náng qí kǒu

bịt miệng bằng vải

低平火山口
dī píng huǒ shān kǒu

hõ nham thạch

低端人口
dī duān rén kǒu

lao động phổ thông thu nhập thấp

低领口
dī lǐng kǒu

đường viền cổ thấp

住口
zhù kǒu

im miệng lại

佛口蛇心
fó kǒu shé xīn

miệng nam mô, bụng bồ dao găm

俗谚口碑
sú yàn kǒu bēi

tục ngữ khẩu bi

信口
xìn kǒu

buột miệng nói ra

信口胡说
xìn kǒu hú shuō

nói bừa bãi

信口开河
xìn kǒu kāi hé

nói bừa

信口雌黄
xìn kǒu cí huáng

nói bừa

倒吸一口凉气
dào xī yī kǒu liáng qì

hít một hơi lạnh

倒抽一口气
dào chōu yī kǒu qì

hít một hơi khí lạnh

倒胃口
dǎo wèi kǒu

làm mất ngon miệng

光纤分布数据接口
guāng xiān fēn bù shù jù jiē kǒu

Giao diện dữ liệu phân bố qua sợi quang

光纤分布式数据接口
guāng xiān fēn bù shì shù jù jiē kǒu

Giao diện dữ liệu phân tán qua cáp quang

光纤接口
guāng xiān jiē kǒu

giao diện quang

免开尊口
miǎn kāi zūn kǒu

miễn khai tôn khẩu

入口就化
rù kǒu jiù huà

tan ngay trong miệng

入口网
rù kǒu wǎng

cổng thông tin

入口页
rù kǒu yè

cổng thông tin

入海口
rù hǎi kǒu

cửa sông

入风口
rù fēng kǒu

cửa hút gió

出入口
chū rù kǒu

cổng ra vào

出口商
chū kǒu shāng

nhà xuất khẩu

出口商品
chū kǒu shāng pǐn

hàng xuất khẩu

出口气
chū kǒu qì

trả thù

出口产品
chū kǒu chǎn pǐn

sản phẩm xuất khẩu

出口调查
chū kǒu diào chá

thăm dò ý kiến cử tri sau khi bỏ phiếu

出口货
chū kǒu huò

hàng xuất khẩu

出口额
chū kǒu é

kim ngạch xuất khẩu

出气口
chū qì kǒu

cửa thoát khí

出水口
chū shuǐ kǒu

cửa thoát nước

出风口
chū fēng kǒu

cửa gió ra

刀口
dāo kǒu

lưỡi dao

切口
qiē kǒu

vết rạch

切口
qiè kǒu

tiếng lóng

利口酒
lì kǒu jiǔ

rượu mùi

创口
chuāng kǒu

vết thương

创口贴
chuāng kǒu tiē

băng cá nhân

动口
dòng kǒu

dùng miệng (để nói điều gì đó)

反口
fǎn kǒu

nuốt lời

反咬一口
fǎn yǎo yī kǒu

vu khống ngược lại

口不应心
kǒu bù yìng xīn

miệng nói một đằng, lòng nghĩ một nẻo

口不择言
kǒu bù zé yán

nói năng lung tung

口干舌燥
kǒu gān shé zào

khô miệng khô lưỡi

口交
kǒu jiāo

oral sex

口供
kǒu gòng

lời khai miệng

口信
kǒu xìn

lời nhắn miệng

口传
kǒu chuán

truyền miệng

口出狂言
kǒu chū kuáng yán

nói ra lời cuồng ngôn

口北
kǒu běi

khu vực phía bắc Vạn Lý Trường Thành

口口声声
kǒu kou shēng shēng

cứ nói đi nói lại

口吐毒焰
kǒu tǔ dú yàn

phun ra ngọn lửa độc từ miệng

口吸盘
kǒu xī pán

giác bám miệng

口吻
kǒu wěn

giọng điệu

口器
kǒu qì

phần miệng (của động vật hoặc côn trùng)

口嚼酒
kǒu jiáo jiǔ

rượu nhai gạo lên men

口嫌体正直
kǒu xián tǐ zhèng zhí

miệng nói một đằng, thân thể lại bộc lộ điều thật sự nghĩ

口嫌体直
kǒu xián tǐ zhí

miệng chối nhưng thân thể thật lòng

口实
kǒu shí

thức ăn

口射
kǒu shè

xuất tinh trong miệng

口岸
kǒu àn

cửa khẩu

口弦
kǒu xián

đàn môi

口彩
kǒu cǎi

lời chúc tốt đẹp

口德
kǒu dé

khẩu đức

口快心直
kǒu kuài xīn zhí

xem 心直口快

口技
kǒu jì

khẩu kỹ

口技表演者
kǒu jì biǎo yǎn zhě

người nói tiếng bụng

口播
kǒu bō

nói trực tiếp với khán giả

口是心非
kǒu shì xīn fēi

khẩu thị tâm phi

口服
kǒu fú

uống (thuốc)

口条
kǒu tiáo

lưỡi (bò, lợn...)

口欲期
kǒu yù qī

giai đoạn môi miệng

口水仗
kǒu shuǐ zhàng

cuộc cãi vã

口水佬
kǒu shuǐ lǎo

người lắm mồm

口水战
kǒu shuǐ zhàn

chiến tranh ngôn từ

口水歌
kǒu shuǐ gē

bài hát nhạc pop sến

口水鸡
kǒu shuǐ jī

gà luộc sốt ớt

口沫
kǒu mò

nước bọt

口活
kǒu huó

oral sex

口淫
kǒu yín

oral sex

口渴
kǒu kě

khát

口湖
kǒu hú

Khẩu Hồ

口湖乡
kǒu hú xiāng

Hương Khẩu Hồ

口无择言
kǒu wú zé yán

không nói lời nào không thích hợp (thành ngữ)

口无遮拦
kǒu wú zhē lán

nói năng không kiêng nể

口爆
kǒu bào

xuất tinh trong miệng

口琴
kǒu qín

kèn harmonica

口甜
kǒu tián

ăn nói ngọt ngào

口疮
kǒu chuāng

loét miệng

口白
kǒu bái

lời dẫn truyện, lời thoại trong tuồng

口眼歪斜
kǒu yǎn wāi xié

liệt mặt

口碑流传
kǒu bēi liú chuán

được ca ngợi rộng rãi

口碑载道
kǒu bēi zài dào

tiếng thơm lẫy lừng

口福
kǒu fú

khẩu phúc

口称
kǒu chēng

nói

口簧
kǒu huáng

đàn môi

口簧琴
kǒu huáng qín

đàn môi

口糊
kǒu hú

nói lắp bắp

口粮
kǒu liáng

khẩu phần lương thực

口红
kǒu hóng

son môi

口红胶
kǒu hóng jiāo

keo dán dạng thỏi

口络
kǒu luò

rọ mõm

口腔炎
kǒu qiāng yán

viêm niêm mạc miệng

口腹
kǒu fù

đồ ăn

口腹之欲
kǒu fù zhī yù

ham muốn ăn ngon

口臭
kǒu chòu

hôi miệng

口舌
kǒu shé

lời qua tiếng lại

口若悬河
kǒu ruò xuán hé

ăn nói lưu loát