顶
Định nghĩa
- 1. đỉnh
- 2. đầu
- 3. mái
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1他戴了一 顶 新帽子。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 顶
lắp mái
mái nhà
đỉnh núi
tối đa
đỉnh cao
hàng đầu
đỉnh đầu
ba người thợ giày hôi hám, sánh được với Gia Cát Lượng
trung khí quyển đỉnh
sếu đầu đỏ
trần giả
mạo danh thay thế
kẻ mạo danh
sập nóc hầm lò
kích
đèn trần áp sát trần
mái vòm
mái vòm
đường đi dạo trên đỉnh đê
thiên đỉnh
phụ nữ có thể đảm đương nửa trời (nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội)
lễ cất nóc (nghi thức đánh dấu hoàn thành công trình xây dựng)
tầng đối lưu (ranh giới giữa tầng đối lưu và tầng bình lưu)
góc đối đỉnh
vật nhọn
đỉnh núi
Kanting, hương trấn thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan
xã Khản Đính, thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan
mái bằng
Bình Đỉnh Sơn, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
Pingdingshan, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam
nóc nhà
sự bóc lớp đá trên cùng (trong khai thác mỏ)
mái vòm
đứng bằng tay
trồng cây chuối
cọ đầu và gót chân (thành ngữ); làm lụng vất vả vì lợi ích của người khác
mái vuông
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi sườn xám (Cettia brunnifrons)
mái che
đỉnh ngăn xếp (tin học)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đỏ Bắc Cực (Acanthis hornemanni)
nóc tòa nhà
hộp giải mã tín hiệu truyền hình
mái chồi (kiểu mái Đông Á)
bị hói đầu
kích thủy lực
chết chìm (nghĩa đen và nghĩa bóng)
đỉnh lò
(tiếng lóng) ủng hộ mạnh mẽ
Đỉnh Ngọc Hoàng trên núi Thái Sơn ở Sơn Đông
lên đến đỉnh (nghĩa đen và nghĩa bóng)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đỏ thông thường (Acanthis flammea)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đá trắng (Oenanthe pleschanka)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ đầu trắng (Chaimarrornis leucocephalus)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn nâu (Anous stolidus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mào trắng (Emberiza stewarti)
chim sâm cầm
xe thể thao mui cứng
đầu hói
vòm
mái che
(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu xanh huýt sáo (Treron formosae)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi mũ hạt dẻ (Timalia pileata)
đỉnh; đỉnh cao
cực kỳ thông minh; xuất chúng
ghim (một chủ đề trên diễn đàn Internet, v.v.)
cực kỳ thông minh; xuất chúng
từ trên xuống dưới
mái tranh
kích vít
(loài chim ở Trung Quốc) chim lưng nâu (Alcippe brunnea)
bị hói đầu
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ linnet thông thường (Linaria cannabina)
nóc xe
giá nóc xe
hoàn toàn, tuyệt đối
nghĩa bóng: khai sáng người khác bằng trí tuệ hoàn hảo
trên đỉnh
hữu ích
chịu đựng
đi lao động khổ sai
giả danh người khác
hạng nhất
cãi lại
đứng giữa trời đất, có khí phách hiên ngang
hạt quark đỉnh (vật lý hạt)
xem 丁克
hạng nhất
tầng trên cùng
đỉnh
thay ca làm việc
phù hiệu trên mũ (dấu hiệu quan chức thời nhà Thanh)
lạy phủ phục
cãi lại (người lớn hoặc cấp trên)
chống lại
thay thế
mái
không thụt lề
thanh trên cùng
cột trụ
thanh đỡ (thanh kim loại giữ cố định đuôi đinh tán khi đóng)
trần nhà
tầng trên cùng
đèn trần (của taxi v.v.)
đảm nhiệm công việc thay người khác
có ích
mua lại một doanh nghiệp đang gặp khó khăn và tiếp tục kinh doanh; tiếp quản một doanh nghiệp
hạng mục
quỳ lạy tôn thờ (thành ngữ)
đỉnh; chóp
chịu trách nhiệm thay
nhận tội thay cho người khác
chồi ngọn
thùy đỉnh
mái
thay thế vào vị trí trống
góc ở đỉnh
cúi đầu tạ ơn
luân xa đỉnh đầu (sahasrāra), nằm ở đỉnh hộp sọ
mái nhà
cấu hình cao nhất (cho một sản phẩm)
cái đê (khâu)
gánh vác sự nghiệp gia đình (thành ngữ)
van đỉnh
mặt trên
đi thẳng về phía một người
cấp trên trực tiếp
ngược gió
nằm ngược gió
xương đỉnh (xương ở đỉnh sọ)
đỉnh
(loài chim ở Trung Quốc) sâm cầm (Fulica atra)
(loài chim ở Trung Quốc) twite (Linaria flavirostris)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mặt đen (Trochalopteron affine)
chim khướu đầu đen (Heterophasia desgodinsi)
(loài chim ở Trung Quốc) cú ếch Hodgson (Batrachostomus hodgsoni)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ mào đen (Passer ammodendri)
kích răng và thanh răng