Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đáy
  2. 2. căn bản
  3. 3. cuối

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
花瓶 破了一个洞。
廚房在 樓。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6096252)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 底

到底
dào dǐ

cuối cùng

功底
gōng dǐ

cơ bản

垫底
diàn dǐ

đặt ở đáy

年底
nián dǐ

cuối năm

底下
dǐ xia

dưới

底子
dǐ zi

căn bản

底层
dǐ céng

tầng trệt

底线
dǐ xiàn

đường biên

底蕴
dǐ yùn

thông tin nội bộ

彻底
chè dǐ

hoàn toàn

月底
yuè dǐ

cuối tháng

归根到底
guī gēn dào dǐ

cuối cùng

海底
hǎi dǐ

sàn đáy biển

说到底
shuō dào dǐ

cuối cùng

谜底
mí dǐ

đáp án câu đố

井底之蛙
jǐng dǐ zhī wā

ếch ngồi đáy giếng

交底
jiāo dǐ

cho ai biết chi tiết về việc gì đó

亮底牌
liàng dǐ pái

lật bài ngửa

伊于胡底
yī yú hú dǐ

đến đâu mới dừng lại?

伊洛瓦底
yī luò wǎ dǐ

sông Ayeyarwady

伊洛瓦底三角洲
yī luò wǎ dǐ sān jiǎo zhōu

đồng bằng sông Ayeyarwady

伊洛瓦底江
yī luò wǎ dǐ jiāng

sông Ayeyarwady

依洛瓦底
yī luò wǎ dǐ

sông Ayeyarwady

俄巴底亚书
é bā dǐ yà shū

Sách Áp-đia

俄底浦斯
é dǐ pǔ sī

Oedipus

俄底浦斯情结
é dǐ pǔ sī qíng jié

mặc cảm Ơ-đíp

保底
bǎo dǐ

bảo đảm mức tối thiểu

修昔底德
xiū xī dǐ dé

Thucydides

修昔底德陷阱
xiū xī dǐ dé xiàn jǐng

Bẫy Thucydides

兜底
dōu dǐ

vạch trần

兜老底兜鍪
dōu lǎo dǐ dōu móu

mũ trụ (cổ)

刨根问底
páo gēn wèn dǐ

tìm hiểu tận gốc rễ

厚底鞋
hòu dǐ xié

giày đế dày

去年底
qù nián dǐ

cuối năm ngoái

地底
dì dǐ

dưới lòng đất

基底
jī dǐ

bệ; nền; đế

基底动脉
jī dǐ dòng mài

động mạch nền

基底神经节孙损伤
jī dǐ shén jīng jié sūn sǔn shāng

tổn thương hạch nền

基底细胞癌
jī dǐ xì bāo ái

ung thư biểu mô tế bào đáy

垫底费
diàn dǐ fèi

khoản khấu trừ (phần tiền bảo hiểm do người được bảo hiểm tự trả)

大树底下好乘凉
dà shù dǐ xià hǎo chéng liáng

dưới gốc cây lớn thì mát (thành ngữ)

天底
tiān dǐ

thiên để (điểm thấp nhất trên bầu trời, đối diện với thiên đỉnh)

天底下
tiān dǐ xia

trên đời này

好酒沉瓮底
hǎo jiǔ chén wèng dǐ

rượu ngon lắng dưới đáy vò (thành ngữ)

娄底
lóu dǐ

Loudi, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

娄底市
lóu dǐ shì

Thành phố cấp địa khu Lâu Để ở Hồ Nam

家底
jiā dǐ

tài sản gia đình

封底
fēng dǐ

bìa sau của sách

封底里
fēng dǐ lǐ

bên trong bìa sau

寻根问底
xún gēn wèn dǐ

tìm hiểu tận gốc rễ, hỏi cho ra lẽ

尼哥底母
ní gē dǐ mǔ

Nicôđêm, người Do Thái nổi bật thời Chúa Giêsu, được nhắc đến trong Phúc Âm Gioan

冈底斯山
gāng dǐ sī shān

Núi Gangdisê (cao 6656m) ở tây nam Tây Tạng, được người Tây Tạng tôn kính như trung tâm vũ trụ

冈底斯山脉
gāng dǐ sī shān mài

dãy núi Gangdisê ở tây nam Tây Tạng

巴士底
bā shì dǐ

ngục Bastille (Paris)

希波克拉底
xī bō kè lā dǐ

Hippocrates (khoảng 460 TCN - khoảng 370 TCN), thầy thuốc Hy Lạp, cha đẻ của y học phương Tây

希罗底
xī luó dǐ

Herodium (thị trấn ở Giuđê thời Kinh Thánh)

平底
píng dǐ

đáy phẳng

平底锅
píng dǐ guō

chảo

幼发拉底河
yòu fā lā dǐ hé

sông Euphrates

底夸克
dǐ kuā kè

quark đáy (vật lý hạt)

底定
dǐ dìng

(văn chương) dẹp yên cuộc nổi loạn

底座
dǐ zuò

đế

底数
dǐ shù

cơ số

底料
dǐ liào

nguyên liệu nền

底朝天
dǐ cháo tiān

lộn ngược

底格里斯
dǐ gé lǐ sī

sông Tigris, Iraq

底格里斯河
dǐ gé lǐ sī hé

sông Tigris, Iraq

底栖有孔虫
dǐ qī yǒu kǒng chóng

trùng lỗ đáy

底栖生物
dǐ qī shēng wù

sinh vật đáy

底止
dǐ zhǐ

(văn chương) sự kết thúc

底比斯
dǐ bǐ sī

Thebes, tên một thành phố cổ ở Ai Cập

底气
dǐ qì

dung tích phổi

底汁
dǐ zhī

nước dùng (nấu ăn)

底漆
dǐ qī

sơn lót

底片
dǐ piàn

phim âm bản

底版
dǐ bǎn

(nhiếp ảnh) âm bản

底牌
dǐ pái

bài tẩy

底特律
dǐ tè lǜ

Detroit, Michigan

底界
dǐ jiè

ranh giới dưới

底盘
dǐ pán

khung gầm

底端
dǐ duān

đáy

底细
dǐ xì

thông tin nội bộ

底肥
dǐ féi

phân lót

底薪
dǐ xīn

lương cơ bản

底边
dǐ biān

đáy (của tam giác)

底部
dǐ bù

đáy

底阀
dǐ fá

van đáy

底限
dǐ xiàn

giới hạn thấp nhất

底面
dǐ miàn

mặt đáy

强辩到底
qiǎng biàn dào dǐ

cãi mãi không thôi

彻底失败
chè dǐ shī bài

thất bại hoàn toàn

心底
xīn dǐ

đáy lòng

打底
dǎ dǐ

đặt nền móng (cũng dùng theo nghĩa bóng)

打底子
dǎ dǐ zi

phác thảo

打底裤
dǎ dǐ kù

quần legging

打破砂锅问到底
dǎ pò shā guō wèn dào dǐ

hỏi cho ra lẽ

抄底
chāo dǐ

(tài chính) mua cổ phiếu bị định giá thấp

拼到底
pīn dào dǐ

liều đến cùng

揭底
jiē dǐ

vạch trần nội tình

摸底
mō dǐ

nắm rõ tình hình

末底改
mò dǐ gǎi

Mordecai (tên riêng)

本底
běn dǐ

nền

本底计数
běn dǐ jì shù

số đếm nền

本底调查
běn dǐ diào chá

điều tra nền

本底辐射
běn dǐ fú shè

bức xạ nền

根底
gēn dǐ

nền tảng

案底
àn dǐ

lý lịch tư pháp

标底
biāo dǐ

giá cơ sở (của một cuộc đấu thầu)

歇斯底里
xiē sī dǐ lǐ

chứng hysteria; sự cuồng loạn

归根究底
guī gēn jiū dǐ

rốt cuộc

归根结底
guī gēn jié dǐ

rốt cuộc

水底
shuǐ dǐ

đáy nước

水底相机
shuǐ dǐ xiàng jī

máy ảnh dưới nước

没底
méi dǐ

không chắc chắn

油底壳
yóu dǐ ké

các-te dầu

洋底
yáng dǐ

đáy đại dương

洋底地壳
yáng dǐ dì qiào

vỏ Trái Đất dưới đáy đại dương (địa chất)

泄底
xiè dǐ

tiết lộ nội tình

海底捞
hǎi dǐ lāo

Haidilao (chuỗi nhà hàng lẩu, thành lập tại Tứ Xuyên năm 1994)

海底捞月
hǎi dǐ lāo yuè

xem 水中撈月|水中捞月

海底捞针
hǎi dǐ lāo zhēn

xem 大海撈針|大海捞针

海底扩张
hǎi dǐ kuò zhāng

sự lan rộng đáy biển (địa chất)

海底扩张说
hǎi dǐ kuò zhāng shuō

thuyết giãn đáy biển (địa chất)

海底椰
hǎi dǐ yē

dừa biển (Lodoicea maldivica)

海底轮
hǎi dǐ lún

luân xa gốc, luân xa Saturn, nằm ở xương cụt

深不见底
shēn bù jiàn dǐ

sâu đến mức không thể nhìn thấy đáy

清澈见底
qīng chè jiàn dǐ

nước trong đến mức có thể nhìn thấy đáy

清澈透底
qīng chè tòu dǐ

trong vắt đến tận đáy

潭底
tán dǐ

đáy ao (sâu)

无底
wú dǐ

không đáy

无底坑
wú dǐ kēng

hố không đáy (địa ngục trong Kinh Thánh)

无底洞
wú dǐ dòng

hố không đáy

照片底版
zhào piàn dǐ bǎn

tấm kính ảnh

班底
bān dǐ

thành viên thường của đoàn kịch

留底
liú dǐ

giữ một bản sao

尽收眼底
jìn shōu yǎn dǐ

bao quát toàn cảnh trong tầm mắt; nhìn thấy trọn vẹn

盘底
pán dǐ

hỏi cho ra lẽ

盘根问底
pán gēn wèn dǐ

xét tận gốc rễ, hỏi đến tận cùng (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng sự việc

盘根究底
pán gēn jiū dǐ

xét tận gốc rễ, truy tìm đến tận cùng sự việc

眼底
yǎn dǐ

đáy mắt (chứa hắc mạc, võng mạc, thần kinh thị giác...)

眼底下
yǎn dǐ xia

trước mắt

眼皮子底下
yǎn pí zi dǐ xià

ngay trước mắt ai

眼皮底下
yǎn pí dǐ xia

ngay trước mắt

硬底子
yìng dǐ zi

(đặc biệt là diễn viên) mạnh mẽ, có năng lực

私底下
sī dǐ xia

riêng tư

笔底下
bǐ dǐ xià

khả năng viết lách

米底亚
mǐ dǐ yà

Media (vùng Trung Đông cổ đại)

粉底
fěn dǐ

kem nền (mỹ phẩm)

脚底
jiǎo dǐ

lòng bàn chân

卧底
wò dǐ

ẩn nấp (như một điệp viên ngầm)

自底向上
zì dǐ xiàng shàng

từ dưới lên

船底座
chuán dǐ zuò

Chòm sao Thuyền Để (Carina)

苏格拉底
sū gé lā dǐ

Socrates (469-399 TCN), nhà triết học Hy Lạp

讨底
tǎo dǐ

hỏi cho ra lẽ

询根问底
xún gēn wèn dǐ

hỏi cho ra lẽ; truy tận gốc ngọn

诺曼底
nuò màn dǐ

Normandie, Pháp

诺曼底人
nuò màn dǐ rén

người Norman

诺曼底半岛
nuò màn dǐ bàn dǎo

bán đảo Normandy

谷底
gǔ dǐ

đáy thung lũng

足底筋膜炎
zú dǐ jīn mó yán

viêm cân gan chân

跌至谷底
diē zhì gǔ dǐ

rơi xuống đáy

跳出釜底进火坑
tiào chū fǔ dǐ jìn huǒ kēng

từ chảo rán rơi vào lửa (thành ngữ)

追根问底
zhuī gēn wèn dǐ

tìm hiểu tận gốc rễ; truy tận gốc ngọn

追根寻底
zhuī gēn xún dǐ

xem 追根究底

追根究底
zhuī gēn jiū dǐ

tìm hiểu đến tận gốc rễ của vấn đề

透底
tòu dǐ

tiết lộ thông tin nội bộ

釜底抽薪
fǔ dǐ chōu xīn

dùng biện pháp quyết liệt để giải quyết tình hình

釜底游鱼
fǔ dǐ yóu yú

cá trong đáy vạc (thành ngữ)

铺底
pù dǐ

trang thiết bị cửa hàng

锅底
guō dǐ

đáy nồi hoặc chảo

露底
lòu dǐ

để lộ bí mật

鞋底
xié dǐ

đế giày

页底
yè dǐ

cuối trang

颅底
lú dǐ

nền sọ

骨盆底
gǔ pén dǐ

sàn chậu (giải phẫu học)