Bỏ qua đến nội dung

不可

bù kě
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Cụm từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không thể

Câu ví dụ

Hiển thị 5
你万万 不可 相信陌生人的话。
他为人奸诈, 不可 轻信。
不可 殺人!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 785282)
不可 殺人。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 917783)
結果並 不可 觀。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10518665)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 不可

不可思议
bù kě sī yì

không thể tưởng tượng

不可避免
bù kě bì miǎn

không thể tránh khỏi

势不可当
shì bù kě dāng

không thể cưỡng lại

密不可分
mì bù kě fēn

không thể tách rời

必不可少
bì bù kě shǎo

không thể thiếu

一发而不可收
yī fā ér bù kě shōu

một khi đã bắt đầu thì không thể ngăn lại

一发不可收拾
yī fā bù kě shōu shi

một khi đã bắt đầu thì không thể ngăn lại

不可一世
bù kě yī shì

coi thường tất cả, vô cùng kiêu ngạo

不可以
bù kě yǐ

không được

不可估量
bù kě gū liàng

không thể lường được

不可侵犯
bù kě qīn fàn

bất khả xâm phạm

不可侵犯权
bù kě qīn fàn quán

quyền bất khả xâm phạm

不可再生资源
bù kě zài shēng zī yuán

tài nguyên không tái tạo

不可分割
bù kě fēn gē

không thể tách rời

不可分离
bù kě fēn lí

không thể tách rời

不可胜数
bù kě shèng shǔ

không thể đếm xuể

不可胜言
bù kě shèng yán

không thể nói hết

不可同日而语
bù kě tóng rì ér yǔ

không thể cùng ngày mà nói

不可名状
bù kě míng zhuàng

không thể diễn tả

不可告人
bù kě gào rén

không thể nói cho người khác biết

不可多得
bù kě duō dé

khó có được

不可导
bù kě dǎo

không khả vi

不可少
bù kě shǎo

không thể thiếu

不可或缺
bù kě huò quē

không thể thiếu

不可抗力
bù kě kàng lì

bất khả kháng

不可抗拒
bù kě kàng jù

bất khả kháng

不可挽回
bù kě wǎn huí

không thể cứu vãn

不可撤销信用证
bù kě chè xiāo xìn yòng zhèng

thư tín dụng không thể hủy ngang

不可收拾
bù kě shōu shí

không thể cứu vãn

不可救药
bù kě jiù yào

không thể cứu chữa

不可数
bù kě shǔ

không đếm được

不可数名词
bù kě shǔ míng cí

danh từ không đếm được

不可数集
bù kě shuò jí

tập hợp không đếm được

不可枚举
bù kě méi jǔ

vô số

不可理喻
bù kě lǐ yù

không thể lý giải

不可知论
bù kě zhī lùn

thuyết bất khả tri

不可磨灭
bù kě mó miè

không thể phai mờ

不可端倪
bù kě duān ní

không thể lường được

不可终日
bù kě zhōng rì

không thể yên ổn dù chỉ một ngày

不可缺少
bù kě quē shǎo

không thể thiếu

不可置信
bù kě zhì xìn

không thể tin nổi

不可能
bù kě néng

không thể

不可解
bù kě jiě

không thể giải quyết

不可言喻
bù kě yán yù

không thể diễn tả

不可逆
bù kě nì

không thể đảo ngược

不可逆转
bù kě nì zhuǎn

không thể đảo ngược

不可通约
bù kě tōng yuē

không thể thông ước

不可逾越
bù kě yú yuè

không thể vượt qua

不可避
bù kě bì

không thể tránh khỏi

不可开交
bù kě kāi jiāo

bận rộn không kể xiết

不可靠
bù kě kào

không đáng tin cậy

人不可貌相
rén bù kě mào xiàng

không thể đánh giá một người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)

人不可貌相,海水不可斗量
rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng

không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)

俗不可耐
sú bù kě nài

thô tục không thể chịu nổi

功不可没
gōng bù kě mò

công lao không thể phủ nhận

势不可挡
shì bù kě dǎng

xem 勢不可當|势不可当

只可意会,不可言传
zhǐ kě yì huì , bù kě yán chuán

chỉ có thể hiểu ý, không thể diễn đạt bằng lời

可一而不可再
kě yī ér bù kě zài

chỉ có thể làm một lần, không thể làm lại

可以意会,不可言传
kě yǐ yì huì , bù kě yán chuán

có thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả bằng lời

可望而不可即
kě wàng ér bù kě jí

chỉ có thể nhìn mà không thể với tới

可望而不可及
kě wàng ér bù kě jí

chỉ thấy mà không với tới được

可遇不可求
kě yù bù kě qiú

có thể gặp mà không thể cầu

坚不可摧
jiān bù kě cuī

bất khả xâm phạm, không thể phá hủy, kiên cố

夏虫不可以语冰
xià chóng bù kě yǐ yǔ bīng

loài côn trùng mùa hè không thể bàn về băng (thành ngữ)

天机不可泄漏
tiān jī bù kě xiè lòu

bí mật của trời không thể tiết lộ (thành ngữ); không thể tiết lộ

天机不可泄露
tiān jī bù kě xiè lù

bí mật của trời không thể tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ

妙不可言
miào bù kě yán

tuyệt diệu không thể tả

害人之心不可有,防人之心不可无
hài rén zhī xīn bù kě yǒu , fáng rén zhī xīn bù kě wú

không nên có lòng hại người, nhưng phải có lòng phòng người

家丑不可外传
jiā chǒu bù kě wài chuán

việc xấu trong nhà không thể truyền ra ngoài; đừng giặt áo bẩn nơi công cộng

家丑不可外传,流言切莫轻信
jiā chǒu bù kě wài chuán , liú yán qiè mò qīng xìn

Không nên truyền ra ngoài chuyện xấu của gia đình, không nên nhẹ dạ tin lời đồn. (thành ngữ)

家丑不可外扬
jiā chǒu bù kě wài yáng

việc xấu trong nhà không thể truyền ra ngoài (thành ngữ)

必不可少组成
bì bù kě shǎo zǔ chéng

sự cần thiết tuyệt đối

必不可缺
bì bù kě quē

xem 必不可少

怒不可遏
nù bù kě è

không thể kìm nén cơn giận; vô cùng phẫn nộ

急不可待
jí bù kě dài

sốt ruột, nóng lòng

急不可耐
jí bù kě nài

không thể chờ đợi được

情不可却
qíng bù kě què

không thể từ chối vì tình cảm

愚不可及
yú bù kě jí

ngu không thể tả

是可忍,孰不可忍
shì kě rěn , shú bù kě rěn

nếu điều này có thể chịu đựng được, thì điều gì không thể chịu đựng được? (thành ngữ)

朋友妻不可欺
péng you qī bù kě qī

không nên tơ tưởng vợ của bạn mình (thành ngữ)

乐不可支
lè bù kě zhī

vui mừng khôn xiết (thành ngữ); hết sức vui sướng

机不可失
jī bù kě shī

Không thể bỏ lỡ cơ hội! (thành ngữ)

机不可失,失不再来
jī bù kě shī , shī bù zài lái

cơ hội chỉ đến một lần (thành ngữ)

机不可失,时不再来
jī bù kě shī , shí bù zài lái

Cơ hội chỉ đến một lần. (thành ngữ)

没有什么不可能
méi yǒu shén me bù kě néng

không gì là không thể

海水不可斗量
hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng

xem 人不可貌相,海水不可斗量

深不可测
shēn bù kě cè

sâu không thể đo lường được; vực thẳm không dò được

渴不可耐
kě bù kě nài

khát không thể chịu nổi

无可无不可
wú kě wú bù kě

không tán thành cũng không phản đối điều gì

知其不可而为之
zhī qí bù kě ér wéi zhī

biết việc không thể làm được nhưng vẫn kiên quyết làm (thành ngữ)

神圣不可侵犯
shén shèng bù kě qīn fàn

thiêng liêng

笑不可仰
xiào bù kě yǎng

cười ngả nghiêng

笑不可抑
xiào bù kě yì

cười không kìm được

缺一不可
quē yī bù kě

không thể thiếu một ai hay một cái nào

臭不可闻
chòu bù kě wén

bốc mùi hôi thối không thể chịu nổi

言不可传
yán bù kě chuán

không thể diễn tả bằng lời

遥不可及
yáo bù kě jí

không thể đạt tới

锐不可当
ruì bù kě dāng

không thể ngăn cản

非死不可
fēi sǐ bù kě

Facebook (tiếng lóng Internet, chơi chữ 'không chết không được')

高不可攀
gāo bù kě pān

quá cao không thể với tới; cao sang khó gần

鱼与熊掌不可兼得
yú yǔ xióng zhǎng bù kě jiān dé

cá và chân gấu không thể cùng có được (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai

Từ cấu thành 不可