乱
Định nghĩa
- 1. loạn
- 2. trộn lẫn
- 3. bất ổn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2房间很 乱 ,需要收拾。
饭圈真 乱 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 乱
loạn七八糟
vội vàng và hỗn loạn
hoảng loạn
làm rối
quấy rối
loạn
loạn
bừa bãi
suy nghĩ lung tung
loạn xì
bệnh tả
bạo loạn
một mớ hỗn độn
Binh Mão Hồ loạn
Loạn Tam Phiên
Loạn Tam Phiên
Bính Tý Hồ loạn
thời loạn
Cuốn theo chiều gió
vứt bừa bãi
quyết định bừa bãi
hành động liều lĩnh
loạn luân
nghịch
la hét vô ý thức
ăn bừa
quấy rối
ồn ào hỗn loạn
rối loạn
rối loạn
viết bừa
tình thế hỗn loạn
nói nhảm
hỗn loạn
vứt bừa bãi
quơ loạn
vứt bỏ
làm bừa
quan hệ bừa bãi
làm hỏng chính trị
số ngẫu nhiên
phản loạn
vẽ nguệch ngoạc
giả mạo
đá vụn
ném đá đến chết
ký tự rác
băng qua đường không đúng nơi quy định
chạy tán loạn
hỗn loạn
phá vỡ quy tắc
kẻ phản loạn và kẻ phản bội
tiêu xài hoang phí
tiêu tiền bừa bãi
mộ chôn chung không bia
rối bù
nói bậy
nói bậy
hỗn loạn
chạy loạn khắp nơi
nhảy loạn
xem 亂說|乱说
rối như tơ vò
đảng phản loạn
nổi loạn
Loạn Hầu Cảnh
nội loạn
loạn lạc do chiến tranh
bừa bộn
bừa bộn không chịu nổi
xảy ra sự cố
rối loạn căng thẳng sau chấn thương tâm lý
động loạn
nổi loạn
tội nổi loạn có vũ trang
chỉ mong thiên hạ đại loạn (thành ngữ)
tai họa thảm khốc
Chiến tranh Imjin, cuộc xâm lược Triều Tiên của Nhật Bản 1592-1598
thiên hạ đại loạn
hoa trời rơi loạn xạ (thành ngữ)
Loạn Thái Bình Thiên Quốc (1850-1864), cuối cùng thất bại nhưng gây ra biến động lớn và làm suy yếu triều đại nhà Thanh
Loạn An Sử (755-763) của An Lộc Sơn và Sử Tư Minh, một thảm họa gây suy sụp cho nhà Đường
(thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng vì chỉ một chút nóng vội
(nghĩa bóng) bồn chồn, lo lắng vì sợ hãi hoặc cảm xúc mạnh
gần như thật
làm lộn xộn
lòng rối như tơ vò
bối rối
lòng dạ rối bời, tâm thần hoảng loạn
chém rối bằng dao sắc; hành động dứt khoát trong tình huống phức tạp
dùng dao sắc chặt đám gai rối (thành ngữ); hành động dứt khoát trong tình huống phức tạp
nổi loạn
gây rắc rối
Chiến tranh Ōnin 1467-1477 giữa các phe phái của Mạc phủ Ashikaga
loạn lạc do chiến tranh
hành động lúng túng
làm rối tung
lập lại trật tự từ hỗn loạn
làm rối loạn
rối loạn
(thành ngữ) trở nên bối rối, hoảng loạn
(thành ngữ) rối loạn
mê muội
bạo loạn
rạng rỡ sức sống và hoạt bát (thành ngữ)
bước chân hỗn loạn hoàn toàn
nhảy nhót tung tăng; hoạt bát, vui vẻ
làm rối loạn
dâm loạn
(thông tục) gây rắc rối cho ai
bối rối, lo lắng
nổi loạn chống lại vua (thành ngữ)
cuồng loạn
hoang dã và hỗn loạn
bệnh gấp thì loạn tìm thầy thuốc; ví với việc trong cơn nguy cấp thì thử mọi cách, tìm mọi người
hoa mắt
những lời nói dối và điều sai trái bịa đặt lung tung
tai họa và hỗn loạn
mê sảng
sự rối loạn tinh thần
nhiều và lộn xộn
lóa mắt, rối loạn
phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
tội dâm loạn tập thể (tội bị phạt tù đến năm năm ở Trung Quốc)
khen ngợi bừa bãi (thành ngữ)
bịa chuyện vô căn cứ (thành ngữ)
nói năng lảm nhảm vô nghĩa; lời nói điên rồ vô căn cứ
nói bậy nói bạ; nói lung tung
nói bậy nói bạ; nói hươu nói vượn
nói bậy nói bạ; nói hươu nói vượn
nói bậy nói bạ
(thành ngữ) mất bình tĩnh
rối bù (rơm hoặc tóc)
biến loạn
(tiếng lóng, đùa cợt, từ mới khoảng năm 2006, dùng đặc biệt liên quan đến người của công chúng) những chuyện bạn và bạn bè bạn làm (hành vi xấu, tai tiếng v.v.) khiến tôi lắc đầu
chạy trốn trong lúc hỗn loạn
sự rối loạn
vi phạm pháp luật và kỷ luật (thành ngữ)
rối loạn
lộn xộn
bệnh tả gà
loạn lạc do chiến tranh hoặc nạn đói gây ra
lộn xộn
vi khuẩn tả (Vibrio cholerae)
độc tố tả
vắc-xin phòng bệnh tả
dẹp loạn
kẻ gây rối
Loạn Ly Cơ (657-651 TCN), khi sủng phi Ly Cơ mưu lập con mình lên ngôi nhưng cuối cùng bị Tấn Văn Công đánh bại
bẩn thỉu và lộn xộn
(thông tục) bẩn thỉu, lộn xộn, tồi tàn
loạn Hoàng Sào, cuộc khởi nghĩa nông dân cuối thời Đường 875-884 do Hoàng Sào lãnh đạo
cuộc khởi nghĩa nông dân Khăn Vàng cuối thời Đông Hán (từ năm 184)