冷
Định nghĩa
- 1. lạnh
- 2. mát
- 3. hơi lạnh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5天气太 冷 ,我的手指都冻僵了。
不论天气多 冷 ,他都去跑步。
今天天气很 冷 。
今天略微有一点 冷 。
冬天很 冷 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 冷
điều hòa không khí
đóng băng
làm mát
quan hệ căng thẳng
rùng mình
nước lạnh
lạnh nhạt
lạnh lùng
cười lạnh
lạnh lẽo
lạnh lùng
lĩnh vực ít người quan tâm
lạnh lùng
lạnh
làm giảm nhiệt tình của ai đó
một cú sốc
đột nhiên
bất ngờ
lạnh lùng kiêu ngạo
hiếm gặp
vắng vẻ, tiêu điều, hiu quạnh
lạnh buốt
ngăn đông
tủ đông
chất làm mát
tháp giải nhiệt
nước làm mát
chế giễu mỉa mai
sự im lặng khó xử
chất làm lạnh
từ hiếm
lãnh cung
cô quạnh
nghiêm nghị
điều hòa không khí
sự ấm lạnh
làm mát và sưởi ấm
xem 如人飲水,冷暖自知|如人饮水,冷暖自知
bạo lực lạnh
phát súng bắn tỉa
máy điều hòa không khí
áo ấm mặc trong phòng máy lạnh (như áo khoác có độn bông, đặc biệt ở Hồng Kông)
máy làm lạnh nước
Lãnh Thủy Giang, thành phố cấp huyện thuộc Lâu Để, Hồ Nam
Lãnh Thủy Giang, thành phố cấp huyện thuộc Lâu Để, Hồ Nam
quận Lãnh Thủy Đàm, thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam
quận Lãnh Thủy Đàm, thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam
vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn
Lãnh Hồ
Khu hành chính Lãnh Hồ
Ủy ban hành chính hồ Lãnh Hồ
thờ ơ, lãnh đạm, bỏ mặc
lạnh lẽo
nhiệt độ
bệnh sốt rét
món khai vị nguội
lạnh nhạt
đứng ngoài cuộc nhìn lạnh lùng
kiến thức thú vị
chuyện cười nhạt
hơi lạnh
lạnh lùng kiêu sa
lạnh lùng như băng giá
bảo quản lạnh
thùng đá
xe tải lạnh
lời châm biếm
lời lạnh lùng
lời mỉa mai
lời lạnh như băng làm mất lòng người
thời gian suy nghĩ lại
lạnh lùng
lạnh buốt
làm lạnh
làm giảm nhiệt huyết
bị giữ chờ đợi một nhiệm vụ hoặc cuộc tiếp kiến
tự mình trải nghiệm mới biết rõ
nản lòng
lúc lạnh lúc nóng
lãnh cảm (thiếu ham muốn tình dục)
lãnh cảm
phớt lờ, hắt hủi
rùng mình
(khẩu ngữ) bất ngờ
(y học) dolantin (từ mượn)
lườm nguýt lạnh lùng trước ngón tay chỉ của nghìn người (trích dẫn từ Lỗ Tấn)
lò phản ứng làm mát bằng khí
làm nản lòng
xào cơm nguội
bị hắt hủi dù có thiện ý
bất ngờ (đặc biệt trong thể thao)
ký tự cổ hoặc hiếm gặp
cảm thấy ớn lạnh (như một phản ứng cảm xúc)
biết quan tâm, chu đáo
lò phản ứng khí than chì
Giê-ru-sa-lem
chất làm lạnh
(tiếng lóng Internet) cách nói lái của lời bài hát "I love Poland" trở thành câu cửa miệng năm 2018
(của hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên lạnh nhạt, giảm sút
cửa nát nhà tan, vắng vẻ tiêu điều
kín đáo, lạnh lùng
chế giễu