Bỏ qua đến nội dung

lěng
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lạnh
  2. 2. mát
  3. 3. hơi lạnh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
天气太 ,我的手指都冻僵了。
不论天气多 ,他都去跑步。
今天天气很
今天略微有一点
冬天很

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 冷

冷气
lěngqì

điều hòa không khí

冷冻
lěng dòng

đóng băng

冷却
lěng què

làm mát

冷战
lěng zhàn

quan hệ căng thẳng

冷战
lěng zhan

rùng mình

冷水
lěng shuǐ

nước lạnh

冷淡
lěng dàn

lạnh nhạt

冷漠
lěng mò

lạnh lùng

冷笑
lěng xiào

cười lạnh

冷落
lěng luò

lạnh lẽo

冷酷
lěng kù

lạnh lùng

冷门
lěng mén

lĩnh vực ít người quan tâm

冷静
lěng jìng

lạnh lùng

寒冷
hán lěng

lạnh

泼冷水
pō lěng shuǐ

làm giảm nhiệt tình của ai đó

爆冷门
bào lěng mén

một cú sốc

冷不丁
lěng bu dīng

đột nhiên

冷不防
lěng bu fáng

bất ngờ

冷傲
lěng ào

lạnh lùng kiêu ngạo

冷僻
lěng pì

hiếm gặp

冷冷清清
lěng lěng qīng qīng

vắng vẻ, tiêu điều, hiu quạnh

冷冽
lěng liè

lạnh buốt

冷冻库
lěng dòng kù

ngăn đông

冷冻柜
lěng dòng guì

tủ đông

冷却剂
lěng què jì

chất làm mát

冷却塔
lěng què tǎ

tháp giải nhiệt

冷却水
lěng què shuǐ

nước làm mát

冷嘲热讽
lěng cháo rè fěng

chế giễu mỉa mai

冷场
lěng chǎng

sự im lặng khó xử

冷媒
lěng méi

chất làm lạnh

冷字
lěng zì

từ hiếm

冷宫
lěng gōng

lãnh cung

冷寂
lěng jì

cô quạnh

冷峻
lěng jùn

nghiêm nghị

冷房
lěng fáng

điều hòa không khí

冷暖
lěng nuǎn

sự ấm lạnh

冷暖房
lěng nuǎn fáng

làm mát và sưởi ấm

冷暖自知
lěng nuǎn zì zhī

xem 如人飲水,冷暖自知|如人饮水,冷暖自知

冷暴力
lěng bào lì

bạo lực lạnh

冷枪
lěng qiāng

phát súng bắn tỉa

冷气机
lěng qì jī

máy điều hòa không khí

冷气衫
lěng qì shān

áo ấm mặc trong phòng máy lạnh (như áo khoác có độn bông, đặc biệt ở Hồng Kông)

冷水机组
lěng shuǐ jī zǔ

máy làm lạnh nước

冷水江
lěng shuǐ jiāng

Lãnh Thủy Giang, thành phố cấp huyện thuộc Lâu Để, Hồ Nam

冷水江市
lěng shuǐ jiāng shì

Lãnh Thủy Giang, thành phố cấp huyện thuộc Lâu Để, Hồ Nam

冷水滩
lěng shuǐ tān

quận Lãnh Thủy Đàm, thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam

冷水滩区
lěng shuǐ tān qū

quận Lãnh Thủy Đàm, thành phố Vĩnh Châu, tỉnh Hồ Nam

冷清清
lěng qīng qīng

vắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn

冷湖
lěng hú

Lãnh Hồ

冷湖行政区
lěng hú xíng zhèng qū

Khu hành chính Lãnh Hồ

冷湖行政委员会
lěng hú xíng zhèng wěi yuán huì

Ủy ban hành chính hồ Lãnh Hồ

冷漠对待
lěng mò duì dài

thờ ơ, lãnh đạm, bỏ mặc

冷涩
lěng sè

lạnh lẽo

冷热度数
lěng rè dù shù

nhiệt độ

冷热病
lěng rè bìng

bệnh sốt rét

冷盆
lěng pén

món khai vị nguội

冷眼
lěng yǎn

lạnh nhạt

冷眼旁观
lěng yǎn páng guān

đứng ngoài cuộc nhìn lạnh lùng

冷知识
lěng zhī shi

kiến thức thú vị

冷笑话
lěng xiào hua

chuyện cười nhạt

冷丝丝
lěng sī sī

hơi lạnh

冷艳
lěng yàn

lạnh lùng kiêu sa

冷若冰霜
lěng ruò bīng shuāng

lạnh lùng như băng giá

冷藏
lěng cáng

bảo quản lạnh

冷藏箱
lěng cáng xiāng

thùng đá

冷藏车
lěng cáng chē

xe tải lạnh

冷言冷语
lěng yán lěng yǔ

lời châm biếm

冷话
lěng huà

lời lạnh lùng

冷语
lěng yǔ

lời mỉa mai

冷语冰人
lěng yǔ bīng rén

lời lạnh như băng làm mất lòng người

冷静期
lěng jìng qī

thời gian suy nghĩ lại

冷面
lěng miàn

lạnh lùng

冷飕飕
lěng sōu sōu

lạnh buốt

制冷
zhì lěng

làm lạnh

吹冷风
chuī lěng fēng

làm giảm nhiệt huyết

坐冷板凳
zuò lěng bǎn dèng

bị giữ chờ đợi một nhiệm vụ hoặc cuộc tiếp kiến

如人饮水,冷暖自知
rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī

tự mình trải nghiệm mới biết rõ

心灰意冷
xīn huī yì lěng

nản lòng

忽冷忽热
hū lěng hū rè

lúc lạnh lúc nóng

性冷感
xìng lěng gǎn

lãnh cảm (thiếu ham muốn tình dục)

性冷淡
xìng lěng dàn

lãnh cảm

打入冷宫
dǎ rù lěng gōng

phớt lờ, hắt hủi

打冷战
dǎ lěng zhan

rùng mình

抽冷子
chōu lěng zi

(khẩu ngữ) bất ngờ

杜冷丁
dù lěng dīng

(y học) dolantin (từ mượn)

横眉冷对千夫指
héng méi lěng duì qiān fū zhǐ

lườm nguýt lạnh lùng trước ngón tay chỉ của nghìn người (trích dẫn từ Lỗ Tấn)

气冷式反应堆
qì lěng shì fǎn yìng duī

lò phản ứng làm mát bằng khí

浇冷水
jiāo lěng shuǐ

làm nản lòng

炒冷饭
chǎo lěng fàn

xào cơm nguội

热脸贴冷屁股
rè liǎn tiē lěng pì gu

bị hắt hủi dù có thiện ý

爆冷
bào lěng

bất ngờ (đặc biệt trong thể thao)

生冷字
shēng lěng zì

ký tự cổ hoặc hiếm gặp

发冷
fā lěng

cảm thấy ớn lạnh (như một phản ứng cảm xúc)

知冷知热
zhī lěng zhī rè

biết quan tâm, chu đáo

石墨气冷堆
shí mò qì lěng duī

lò phản ứng khí than chì

耶路撒冷
yē lù sā lěng

Giê-ru-sa-lem

致冷剂
zhì lěng jì

chất làm lạnh

买了佛冷
mǎi le fó lěng

(tiếng lóng Internet) cách nói lái của lời bài hát "I love Poland" trở thành câu cửa miệng năm 2018

趋冷
qū lěng

(của hoạt động kinh tế, quan hệ quốc tế, v.v.) trở nên lạnh nhạt, giảm sút

门庭冷落,门堪罗雀
mén tíng lěng luò , mén kān luó què

cửa nát nhà tan, vắng vẻ tiêu điều

高冷
gāo lěng

kín đáo, lạnh lùng

齿冷
chǐ lěng

chế giễu