Bỏ qua đến nội dung

shì

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thế lực
  2. 2. thế
  3. 3. xu thế

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 势

伤势
shāng shì

tình trạng thương tích

优势
yōu shì

ưu thế

劣势
liè shì

thiệt thế

势不可当
shì bù kě dāng

không thể cưỡng lại

势力
shì li

sức mạnh

势必
shì bì

chắc chắn sẽ

势头
shì tóu

sức mạnh

地势
dì shì

địa hình

姿势
zī shì

thái độ

局势
jú shì

tình hình

弱势
ruò shì

yếu thế

强势
qiáng shì

mạnh mẽ

形势
xíng shì

tình hình

手势
shǒu shì

cử chỉ

架势
jià shi

thái độ

气势
qì shì

khí thế

声势
shēng shì

sức mạnh và uy tín

趋势
qū shì

xu hướng

顺势
shùn shì

thuận lợi

上升趋势
shàng shēng qū shì

xu hướng tăng

上扬趋势
shàng yáng qū shì

xu hướng tăng

乘势
chéng shì

thừa thế

事势
shì shì

tình thế

人势
rén shì

dương vật

人多势众
rén duō shì zhòng

đông người thế mạnh

仗势
zhàng shì

dựa vào thế lực

仗势欺人
zhàng shì qī rén

dựa thế ức hiếp người

伊势丹
yī shì dān

Isetan

占优势
zhàn yōu shì

chiếm ưu thế

作势
zuò shì

làm bộ

来势
lái shì

đà tiến tới

借势
jiè shì

mượn thế

做张做势
zuò zhāng zuò shì

làm ra vẻ

势不两立
shì bù liǎng lì

thế bất lưỡng lập

势不可挡
shì bù kě dǎng

xem 勢不可當|势不可当

势利
shì lì

hách dịch

势利小人
shì li xiǎo rén

kẻ hợm hĩnh

势利眼
shì lì yǎn

tự tư tự lợi

势在必得
shì zài bì dé

quyết tâm giành chiến thắng

势在必行
shì zài bì xíng

tình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ); hoàn toàn cần thiết

势均力敌
shì jūn lì dí

thế lực ngang nhau

势如破竹
shì rú pò zhú

thế như phá trúc

势子
shì zi

điệu bộ

势态
shì tài

tình thế

势成骑虎
shì chéng qí hǔ

thế thành kỵ hổ

势族
shì zú

gia tộc có thế lực

势能
shì néng

thế năng

势要
shì yào

thế lực

势阱
shì jǐng

hố thế năng

势降
shì jiàng

điện thế giảm

去势
qù shì

thiến

反动势力
fǎn dòng shì li

các thế lực phản động

反时势
fǎn shí shì

không theo thời thế

因势利导
yīn shì lì dǎo

tùy cơ ứng biến

国势
guó shì

thế lực quốc gia

国势日衰
guó shì rì shuāi

quốc thế nhật suy

均势
jūn shì

cân bằng lực lượng

大势所趋
dà shì suǒ qū

xu thế chung

大势至菩萨
dà shì zhì pú sà

Bồ Tát Đại Thế Chí

大张声势
dà zhāng shēng shì

làm to chuyện; tuyên truyền rộng rãi

威势
wēi shì

uy lực

守势
shǒu shì

thế phòng thủ

定势
dìng shì

thái độ

宣传攻势
xuān chuán gōng shì

chiến dịch tiếp thị

审度时势
shěn duó shí shì

xem xét và đánh giá tình hình

审时度势
shěn shí duó shì

xem xét thời thế và đánh giá tình hình

山势
shān shì

địa hình núi

弱势群体
ruò shì qún tǐ

nhóm xã hội yếu thế (ví dụ người khuyết tật)

形势严峻
xíng shì yán jùn

trong hoàn cảnh khó khăn nghiêm trọng

得势
dé shì

giành được thế lực

情势
qíng shì

tình hình

恶势力
è shì lì

thế lực xấu xa

态势
tài shì

tư thế

打把势
dǎ bǎ shi

luyện tập (kiếm thuật)

拉开架势
lā kāi jià shi

giương thế đánh nhau

攻势
gōng shì

(quân sự) thế tấn công

星座运势
xīng zuò yùn shì

tử vi (theo cung hoàng đạo)

时势
shí shì

thời thế

时势造英雄
shí shì zào yīng xióng

Thời thế tạo anh hùng.

有权势者
yǒu quán shì zhě

người nắm quyền lực

有钱有势
yǒu qián yǒu shì

giàu có và có thế lực

东势
dōng shì

Đông Thế, một hương (trấn) ở huyện Vân Lâm, Đài Loan

东势乡
dōng shì xiāng

Dongshi (Tungshih) township ở huyện Vân Lâm, Đài Loan

东势镇
dōng shì zhèn

thị trấn Đông Thế (Dongshi) ở huyện Đài Trung, Đài Loan

核势
hé shì

tiềm năng hạt nhân

核均势
hé jūn shì

thế cân bằng hạt nhân

权势
quán shì

quyền thế

欢势
huān shi

sôi nổi

气势凌人
qì shì líng rén

hống hách và hống hách

气势宏伟
qì shì hóng wěi

hùng vĩ

气势汹汹
qì shì xiōng xiōng

hung hăng

派势
pài shì

phong cách

涨势
zhǎng shì

xu hướng tăng

涨姿势
zhǎng zī shì

tăng kiến thức (tiếng lóng Internet)

火势
huǒ shì

cường độ của đám cháy

狗仗人势
gǒu zhàng rén shì

chó dựa thế người (thành ngữ); dựa vào thế lực của người khác để bắt nạt kẻ yếu

现势
xiàn shì

tình hình hiện tại

病势
bìng shì

mức độ nghiêm trọng của bệnh

破竹之势
pò zhú zhī shì

thế chẻ tre; sức mạnh không thể cản nổi

磁动势
cí dòng shì

lực từ động

花把势
huā bǎ shì

người trồng hoa chuyên nghiệp

蓄势待发
xù shì dài fā

chờ hành động sau khi đã tích lũy sức mạnh, năng lượng, v.v.

虚张声势
xū zhāng shēng shì

sự hù dọa giả tạo

装腔作势
zhuāng qiāng zuò shì

làm bộ làm tịch

财势
cái shì

tài sản và thế lực

走势
zǒu shì

xu hướng

趁势
chèn shì

nhân thế thuận lợi

趋炎附势
qū yán fù shì

xu nịnh kẻ quyền thế (thành ngữ); nịnh bợ những kẻ nắm quyền

军势
jūn shì

sức mạnh quân đội

逆势
nì shì

đi ngược lại xu hướng

造势
zào shì

tạo đà, tạo thế

运势
yùn shì

vận mệnh, số phận

道高益安,势高益危
dào gāo yì ān , shì gāo yì wēi

Đạo đức cao thì an toàn hơn, thế lực cao thì nguy hiểm hơn (thành ngữ, từ Sử ký Tư Mã Thiên).

销势
xiāo shì

tình hình bán hàng

长势
zhǎng shì

tình trạng sinh trưởng của cây trồng

阵势
zhèn shì

trận thế

电动势
diàn dòng shì

suất điện động

顺势疗法
shùn shì liáo fǎ

vi lượng đồng căn (phương pháp điều trị thay thế)

颓势
tuí shì

sự suy tàn (trong vận may)

体势
tǐ shì

đặc điểm

鼎足之势
dǐng zú zhī shì

thế chân vạc