Định nghĩa
- 1. thế lực
- 2. thế
- 3. xu thế
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 势
tình trạng thương tích
ưu thế
thiệt thế
không thể cưỡng lại
sức mạnh
chắc chắn sẽ
sức mạnh
địa hình
thái độ
tình hình
yếu thế
mạnh mẽ
tình hình
cử chỉ
thái độ
khí thế
sức mạnh và uy tín
xu hướng
thuận lợi
xu hướng tăng
xu hướng tăng
thừa thế
tình thế
dương vật
đông người thế mạnh
dựa vào thế lực
dựa thế ức hiếp người
Isetan
chiếm ưu thế
làm bộ
đà tiến tới
mượn thế
làm ra vẻ
thế bất lưỡng lập
xem 勢不可當|势不可当
hách dịch
kẻ hợm hĩnh
tự tư tự lợi
quyết tâm giành chiến thắng
tình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ); hoàn toàn cần thiết
thế lực ngang nhau
thế như phá trúc
điệu bộ
tình thế
thế thành kỵ hổ
gia tộc có thế lực
thế năng
thế lực
hố thế năng
điện thế giảm
thiến
các thế lực phản động
không theo thời thế
tùy cơ ứng biến
thế lực quốc gia
quốc thế nhật suy
cân bằng lực lượng
xu thế chung
Bồ Tát Đại Thế Chí
làm to chuyện; tuyên truyền rộng rãi
uy lực
thế phòng thủ
thái độ
chiến dịch tiếp thị
xem xét và đánh giá tình hình
xem xét thời thế và đánh giá tình hình
địa hình núi
nhóm xã hội yếu thế (ví dụ người khuyết tật)
trong hoàn cảnh khó khăn nghiêm trọng
giành được thế lực
tình hình
thế lực xấu xa
tư thế
luyện tập (kiếm thuật)
giương thế đánh nhau
(quân sự) thế tấn công
tử vi (theo cung hoàng đạo)
thời thế
Thời thế tạo anh hùng.
người nắm quyền lực
giàu có và có thế lực
Đông Thế, một hương (trấn) ở huyện Vân Lâm, Đài Loan
Dongshi (Tungshih) township ở huyện Vân Lâm, Đài Loan
thị trấn Đông Thế (Dongshi) ở huyện Đài Trung, Đài Loan
tiềm năng hạt nhân
thế cân bằng hạt nhân
quyền thế
sôi nổi
hống hách và hống hách
hùng vĩ
hung hăng
phong cách
xu hướng tăng
tăng kiến thức (tiếng lóng Internet)
cường độ của đám cháy
chó dựa thế người (thành ngữ); dựa vào thế lực của người khác để bắt nạt kẻ yếu
tình hình hiện tại
mức độ nghiêm trọng của bệnh
thế chẻ tre; sức mạnh không thể cản nổi
lực từ động
người trồng hoa chuyên nghiệp
chờ hành động sau khi đã tích lũy sức mạnh, năng lượng, v.v.
sự hù dọa giả tạo
làm bộ làm tịch
tài sản và thế lực
xu hướng
nhân thế thuận lợi
xu nịnh kẻ quyền thế (thành ngữ); nịnh bợ những kẻ nắm quyền
sức mạnh quân đội
đi ngược lại xu hướng
tạo đà, tạo thế
vận mệnh, số phận
Đạo đức cao thì an toàn hơn, thế lực cao thì nguy hiểm hơn (thành ngữ, từ Sử ký Tư Mã Thiên).
tình hình bán hàng
tình trạng sinh trưởng của cây trồng
trận thế
suất điện động
vi lượng đồng căn (phương pháp điều trị thay thế)
sự suy tàn (trong vận may)
đặc điểm
thế chân vạc