Bỏ qua đến nội dung

yuán
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vườn
  2. 2. công viên
  3. 3. khu vườn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这个公 很大。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 园

公园
gōng yuán

công viên

动物园
dòng wù yuán

vườn thú

园地
yuán dì

khu vườn

园林
yuán lín

vườn cảnh

家园
jiā yuán

nhà

幼儿园
yòu ér yuán

trường mầm non

果园
guǒ yuán

vườn trái cây

校园
xiào yuán

khuôn viên trường học

乐园
lè yuán

thiên đường

花园
huā yuán

vườn

庄园
zhuāng yuán

trang trại

三浦梅园
sān pǔ méi yuán

Miura Baien (1723-1789), nhà triết học và kinh tế học tiên phong người Nhật Bản

下花园
xià huā yuán

Hạ Hoa Viên

下花园区
xià huā yuán qū

quận Hạ Hoa Nguyên

中国游艺机游乐园协会
zhōng guó yóu yì jī yóu lè yuán xié huì

Hiệp hội Công viên giải trí và Điểm tham quan Trung Quốc

中山公园
zhōng shān gōng yuán

Công viên Trung Sơn

中华田园犬
zhōng huá tián yuán quǎn

chó cỏ Trung Hoa

主题乐园
zhǔ tí lè yuán

công viên chủ đề

伊甸园
yī diàn yuán

Vườn Địa Đàng

儿童乐园
ér tóng lè yuán

khu vui chơi trẻ em

入园
rù yuán

vào công viên

刘姥姥进大观园
liú lǎo lao jìn dà guān yuán

Lưu lão lão vào Đại Quan viên

动物庄园
dòng wù zhuāng yuán

Trang trại Động vật (tiểu thuyết năm 1945, tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell)

国家公园
guó jiā gōng yuán

vườn quốc gia

国家火山公园
guó jiā huǒ shān gōng yuán

Vườn quốc gia núi lửa Hawaii

园丁
yuán dīng

người làm vườn

园区
yuán qū

khu công nghiệp

园囿
yuán yòu

công viên

园圃
yuán pǔ

vườn

园艺
yuán yì

làm vườn

园长
yuán zhǎng

người phụ trách một nơi có tên kết thúc bằng 'viên', như vườn nho, vườn thú, nghĩa trang v.v.

墓园
mù yuán

nghĩa địa

垦丁国家公园
kěn dīng guó jiā gōng yuán

Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hengchun, huyện Bình Đông, miền nam Đài Loan

夏威夷火山国家公园
xià wēi yí huǒ shān guó jiā gōng yuán

Vườn quốc gia núi lửa Hawaii

梦罗园
mèng luó yuán

Menlo Park, New Jersey, nơi đặt phòng thí nghiệm nghiên cứu của Thomas Edison

大唐芙蓉园
dà táng fú róng yuán

Đường Phù Dung Viên ở Tây An

大园
dà yuán

xã Đại Viên (Đào Viên, Đài Bắc, Đài Loan)

大园乡
dà yuán xiāng

xã Đại Viên (Đào Viên, Đài Bắc, Đài Loan)

大观园
dà guān yuán

Vườn Đại Quan

夹山国家森林公园
jiā shān guó jiā sēn lín gōng yuán

Vườn quốc gia rừng Jiashan ở Shimen, Changde, Hunan

学园
xué yuán

học viện

客西马尼园
kè xī mǎ ní yuán

Vườn Ghết-sê-ma-ni

客西马尼花园
kè xī mǎ ní huā yuán

Vườn Ghết-sê-ma-ni (trong câu chuyện thương khó của Chúa Giê-su)

工业园区
gōng yè yuán qū

khu công nghiệp

库肯霍夫公园
kù kěn huò fū gōng yuán

Vườn Keukenhof, vườn hoa ở Hà Lan

庭园
tíng yuán

vườn hoa

拙政园
zhuō zhèng yuán

Vườn Trác Chính ở Tô Châu, Giang Tô

故园
gù yuán

quê hương

新园
xīn yuán

xã Hsin-yuan, huyện Bình Đông, Đài Loan

新园乡
xīn yuán xiāng

xã Tân Viên, huyện Bình Đông, Đài Loan

日比谷公园
rì bǐ gǔ gōng yuán

Công viên Hibiya ở trung tâm Tokyo

景山公园
jǐng shān gōng yuán

Công viên Cảnh Sơn (công viên ở Bắc Kinh)

李绿园
lǐ lǜ yuán

Lý Lục Nguyên (1707-1790), nhà văn thời Thanh, tác giả tiểu thuyết Đèn đường rẽ

林园
lín yuán

Linyuan, hương trấn ở huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

林园乡
lín yuán xiāng

Linyuan, hương (xã) thuộc huyện Cao Hùng, tây nam Đài Loan

柳园
liǔ yuán

thị trấn Liễu Viên ở huyện Qua Châu, Tửu Tuyền, Cam Túc

柳园镇
liǔ yuán zhèn

thị trấn Liễu Viên, huyện Qua Châu, thành phố Tửu Tuyền, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc

桃园
táo yuán

Đào Viên, thành phố và huyện ở Đài Loan

桃园三结义
táo yuán sān jié yì

Lời thề kết nghĩa vườn đào, lời thề kết nghĩa anh em giữa Lưu Bị, Trương Phi và Quan Vũ ở đầu Tam Quốc Diễn Nghĩa

桃园市
táo yuán shì

thành phố Đào Viên ở phía bắc Đài Loan, thủ phủ của huyện Đào Viên

桃园结义
táo yuán jié yì

kết nghĩa anh em (từ 'Tam Quốc Diễn Nghĩa') (thành ngữ)

桃园县
táo yuán xiàn

huyện Đào Viên ở Đài Loan

梁园
liáng yuán

quận Lương Viên của thành phố Thương Khâu, Hà Nam

梁园区
liáng yuán qū

quận Lương Viên, thuộc thành phố Thương Khâu, Hà Nam

梨园子弟
lí yuán zǐ dì

diễn viên kịch hát Trung Quốc

植物园
zhí wù yuán

vườn thực vật

樱桃园
yīng táo yuán

Vườn Anh Đào, vở kịch của Sê-khốp

海德公园
hǎi dé gōng yuán

Công viên Hyde

满园春色
mǎn yuán chūn sè

cả khu vườn tràn đầy sắc xuân

狮子林园
shī zi lín yuán

Vườn Sư Tử Lâm ở Tô Châu, Giang Tô

田园
tián yuán

đồng ruộng

留园
liú yuán

Lingering Garden ở Tô Châu, Giang Tô

白鹭湾湿地公园
bái lù wān shī dì gōng yuán

Công viên đất ngập nước Bạch Lộ Loan, Thành Đô

百花园
bǎi huā yuán

Vườn Trăm Hoa (tên gọi)

目不窥园
mù bù kuī yuán

nghĩa đen: không thèm nhìn vào vườn

神家园
shén jiā yuán

quê hương tinh thần

种植园
zhòng zhí yuán

đồn điền

空中花园
kōng zhōng huā yuán

vườn treo (Babylon, v.v.)

竹园
zhú yuán

Chuk Yuen (địa danh ở Hồng Kông)

绿园
lǜ yuán

quận Lục Viên, thuộc thành phố Trường Xuân, tỉnh Cát Lâm

绿园区
lǜ yuán qū

quận Lục Viên của thành phố Trường Xuân, tỉnh Cát Lâm

维多利亚公园
wéi duō lì yà gōng yuán

Công viên Victoria, Hồng Kông

网师园
wǎng shī yuán

Vườn Sư Tử Võng tại Tô Châu, Giang Tô

耦园
ǒu yuán

Khu vườn nghỉ dưỡng của đôi vợ chồng ở Tô Châu, Giang Tô

芬园
fēn yuán

xã Fenyuan, huyện Chương Hóa, Đài Loan

芬园乡
fēn yuán xiāng

Fenyuan, hương ở huyện Chương Hóa, Đài Loan

花园鞋
huā yuán xié

giày Crocs (hoặc giày tương tự)

菜园
cài yuán

vườn rau

葡萄园
pú táo yuán

vườn nho

农园
nóng yuán

đồn điền

迪士尼乐园
dí shì ní lè yuán

Disneyland

迪斯尼乐园
dí sī ní lè yuán

Disneyland

退思园
tuì sī yuán

Vườn Thoái Tư ở Đồng Lý, Giang Tô

游园
yóu yuán

đi thăm công viên hoặc vườn

游园会
yóu yuán huì

tiệc vườn; hội chợ (tổ chức trong vườn hoặc công viên); lễ hội

游乐园
yóu lè yuán

công viên giải trí

野生动植物园
yě shēng dòng zhí wù yuán

công viên động vật hoang dã

陵园
líng yuán

nghĩa trang

颐和园
yí hé yuán

Di Hòa Viên (cung điện mùa hè ở Bắc Kinh)

香山公园
xiāng shān gōng yuán

Công viên Hương Sơn, Bắc Kinh

香港湿地公园
xiāng gǎng shī dì gōng yuán

Vườn Đất ngập nước Hồng Kông, ở Yuen Long, Tân Giới

凤梨园
fèng lí yuán

đồn điền dứa

麓湖公园
lù hú gōng yuán

Công viên Luhu ở trung tâm Quảng Châu

麦迪逊广场花园
mài dí xùn guǎng chǎng huā yuán

Nhà thi đấu Madison Square Garden

麦迪逊花园广场
mài dí xùn huā yuán guǎng chǎng

Nhà thi đấu Madison Square Garden