Định nghĩa
- 1. sức mạnh
- 2. uy lực
- 3. uy tín
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 威
cổ vũ
uy tín
sức mạnh
sự răn đe
uy tín
đe dọa
sức mạnh
quyền uy
biểu tình
ra oai khi mới nhậm chức
uy nghiêm không cần giận dữ; có khí chất khiến người khác kính nể
Joko Widodo (1961-), chính trị gia Indonesia, tổng thống Indonesia (2014-)
hống hách
Urbain Le Verrier (1811-1877), nhà toán học và thiên văn học người Pháp, người đã dự đoán vị trí của sao Hải Vương
Nordrhein-Westfalen, Đức
bang Nordrhein-Westfalen
Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich
Schweppes
Stilwell
George Orwell (1903-1950), tiểu thuyết gia người Anh, tác giả của Trại súc vật và 1984
uy tín quốc gia
Hawaii, tiểu bang Hoa Kỳ
đảo Hawaii
Hawaii, tiểu bang Hoa Kỳ
hạt mắc ca
Vườn quốc gia núi lửa Hawaii
Orwell (tên người)
Auschwitz (trại tập trung)
trại tập trung Auschwitz
một sự phô trương sức mạnh
mất hết uy tín
huyện Uy Tín tại Chiêu Thông, Vân Nam
uy nghi, phong thái uy nghiêm
đảo Wake (Bắc Thái Bình Dương)
Wylie (tên)
Willis (tên riêng)
uy lực
bánh quế
bánh quế
máy xông hơi (thuốc lá điện tử) (từ mượn)
uy nghiêm
danh tiếng về tài chiến đấu
đe dọa
uy nghiêm; đường bệ; oai nghiêm
Waikiki (Hawaii)
Visa (thẻ tín dụng)
rượu whisky
rượu whisky
Wichita (thành phố ở Kansas)
Wade-Giles, hệ phiên âm tiếng Trung do Thomas Wade sáng tạo
Hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
Hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
người làm việc tự do
vẻ nghiêm trang và uy nghi
huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu
huyện tự trị Weining (của người Di, Hồi và Miêu ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)
mệnh lệnh nặng hơn tính mạng
Venice (thành phố ở Ý)
Người lái buôn thành Venice của William Shakespeare
thị trấn Uy Châu, huyện lỵ của huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên
William hoặc Wilhelm (tên người)
William Faulkner (1897-1962), tiểu thuyết gia và nhà thơ Mỹ
William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch
Williamsburg, Virginia
uy đức
lực lượng răn đe
Wisconsin, tiểu bang Hoa Kỳ
Wisconsin, tiểu bang Hoa Kỳ
Wisconsin
Tu viện Westminster, Luân Đôn
rượu vermouth
quyền uy
uy nghi; oai vệ
không khuất phục trước vũ lực
phương pháp phiên âm Wade-Giles cho tiếng Trung
Uy Hải, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
Weihai, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
Uy Hải Vệ, cảng quân sự cuối thời Thanh ở Uy Hải, Sơn Đông
dữ dội
Wales, quốc gia cấu thành của Vương quốc Anh
tiếng Wales
Wiltshire (hạt của Anh)
Wilson (tên người)
Weimar (thành phố Đức)
Cộng hòa Weimar (Đế chế Đức, 1919-1933)
Hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
Hệ thống Wade-Giles (phiên âm tiếng Trung)
hành động tùy tiện, lạm quyền (thành ngữ)
huyện Uy (huyện thuộc thành phố Hình Đài, Hà Bắc, Trung Quốc)
Wade-Giles (hệ thống phiên âm tiếng Trung)
sự ép buộc
đe dọa
dùng uy hiếp và lợi dụ
huyện Uy Viễn thuộc Nội Giang, Tứ Xuyên
huyện Uy Viễn tại Nội Giang, Tứ Xuyên
uy nghiêm, trang nghiêm
làm kinh sợ
uy chấn thiên hạ
uy quyền
Wellington (tên người)
uy nghiêm, uy lực
uy nghi lẫm liệt
đe dọa
một sợi lông phượng; hình ảnh hé lộ toàn cảnh
Xuanwei, thành phố cấp huyện thuộc Qujing, Vân Nam
Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Qujing, Vân Nam
Bushwick, một khu phố ở Brooklyn, Thành phố New York
Flavius (nhà sử học La Mã thế kỷ 1 sau Công nguyên)
dùng cả ân lẫn uy (thành ngữ)
Na Uy
người Sahrawi
Eswatini (trước đây là Swaziland)
New South Wales, bang ở đông nam nước Úc
New South Wales (bang của Úc)
mối đe dọa mới
có thẩm quyền
Lý Triều Uy (khoảng 766-khoảng 820), nhà văn đời Đường viết truyện kỳ ảo, tác giả của Liễu Nghị truyện
Du Wei (1982-), cầu thủ bóng đá Thượng Hải
sức mạnh hạt nhân
răn đe hạt nhân
lực lượng răn đe hạt nhân
chính sách răn đe hạt nhân
Greenwich
Greenwich
Giờ chuẩn Greenwich
Roewe (thương hiệu)
có tính quyền uy
Vũ Uy, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
khu vực Vũ Uy ở Cam Túc
Wuwei, thành phố cấp địa khu ở Cam Túc
tỷ lệ năng lượng trên trọng lượng (của vũ khí hạt nhân)
bánh mì kẹp thịt kiểu Trung Đông (shawarma)
Ernest Hemingway (1899-1961), tiểu thuyết gia và nhà báo người Mỹ
sự lạm dụng quyền lực
Hanover
mối đe dọa tiềm ẩn
mượn oai hùm (thành ngữ); ví von việc dựa vào thế lực kẻ mạnh để hăm dọa người khác
Lang Wei Li (1843-), cố vấn người Anh cho hải quân Bắc Dương nhà Thanh những năm 1880
Bia Budweiser
Bia Budweiser
người biểu tình
cuộc biểu tình (phản đối)
cuộc biểu tình
Cô-oét
chó Rottweiler
khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); điệu bộ kiêu ngạo
uy tín
Dwight D. Eisenhower (1890-1969), tướng quân đội Hoa Kỳ và chính trị gia, Tư lệnh tối cao Đồng minh tại châu Âu trong Thế chiến II, Tổng thống Hoa Kỳ 1953-1961
Warwick (tên)
Đại học Warwick, Coventry, Vương quốc Anh
Sulawesi (đảo của Indonesia)
Janjaweed (lực lượng dân quân Baggara được chính phủ Sudan sử dụng chống lại phiến quân Darfur)
Segway PT
Louis Vuitton (thương hiệu)
mối đe dọa quân sự
Kingway (thương hiệu bia Trung Quốc)
Yahweh
cuộc biểu tình ngồi phản đối
James Clerk Maxwell (1831-1879)
Powell (tên người)