Bỏ qua đến nội dung

chà
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khác
  2. 2. sai
  3. 3. không đạt chuẩn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他的成绩很
異驚人。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10518648)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 差

偏差
piān chā

sai lệch

出差
chū chāi

đi công tác

反差
fǎn chā

đối lập

差不多
chà bu duō

gần như

差别
chā bié

sự khác biệt

差异
chā yì

sự khác biệt

差距
chā jù

khoảng cách

差错
chā cuò

sai sót

差额
chā é

sự chênh lệch

时差
shí chā

sự chênh lệch múi giờ

相差
xiāng chà

khác biệt

落差
luò chā

sự chênh lệch

误差
wù chā

sai số

顺差
shùn chā

thặng dư

一字不差
yī zì bù chā

từng chữ một

一念之差
yī niàn zhī chā

sai lầm trong một khoảnh khắc

不差
bù chā

không thiếu

不差
bù chà

không tệ

交差
jiāo chāi

báo cáo hoàn thành nhiệm vụ

信差
xìn chāi

người đưa thư

倒时差
dǎo shí chā

điều chỉnh theo múi giờ mới

借方差额
jiè fāng chā é

số dư bên Nợ

偏差距离
piān chā jù lí

khoảng cách lệch

像差
xiàng chā

quang sai

两性差距
liǎng xìng chā jù

chênh lệch giới tính

公差
gōng chā

sai số cho phép

公差
gōng chāi

công sai

兵差
bīng chāi

lao dịch phục vụ quân đội

兼差
jiān chāi

làm thêm

出大差
chū dà chāi

đi xa

分毫之差
fēn háo zhī chā

sai lệch một li một tí

剪刀差
jiǎn dāo chā

khoảng cách kéo

汇差
huì chā

chênh lệch tỷ giá hối đoái

千差万别
qiān chā wàn bié

thiên sai vạn biệt

协方差
xié fāng chā

hiệp phương sai

参差
cēn cī

không đều; lởm chởm; răng khểnh; rách rưới; lởm chởm như răng cưa

参差不齐
cēn cī bù qí

không đều

参差错落
cēn cī cuò luò

lởm chởm lộn xộn

单房差
dān fáng chā

phụ phí phòng đơn

单间差
dān jiān chā

phụ phí phòng đơn

地区差价
dì qū chā jià

chênh lệch giá theo khu vực

均差
jūn chā

sai phân chia

外差
wài chā

ngoại sai (điện tử)

天差地别
tiān chā dì bié

khác biệt một trời một vực

天差地远
tiān chā dì yuǎn

khác biệt hoàn toàn (thành ngữ)

失之毫厘,差之千里
shī zhī háo lí , chà zhī qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

失之毫厘,差以千里
shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm

官差
guān chāi

việc quan

差一点
chà yī diǎn

xem 差點|差点

差不多的
chà bu duō de

phần lớn

差不离
chà bù lí

không khác mấy

差之毫厘,失之千里
chā zhī háo lí , shī zhī qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm (thành ngữ)

差之毫厘,谬以千里
chā zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐ

sai một ly, đi một dặm (thành ngữ)

差事
chà shì

kém

差事
chāi shi

việc vặt

差使
chāi shǐ

sai phái

差使
chāi shi

chức vụ chính thức

差价
chā jià

chênh lệch giá

差分
chā fēn

số gia (toán học)

差分方程
chā fēn fāng chéng

phương trình sai phân (toán học)

差劲
chà jìn

tệ

差动齿轮
chā dòng chǐ lún

bộ bánh răng vi sai

差商
chā shāng

thương sai

差失
chā shī

sai sót

差强人意
chā qiáng rén yì

tạm được

差役
chāi yì

lao dịch cưỡng bách của nông dân phong kiến (corvée)

差得多
chà dé duō

kém xa

差数
chā shù

hiệu số (kết quả của phép trừ)

差旅费
chāi lǚ fèi

chi phí đi công tác

差池
chā chí

sai lầm

差派
chāi pài

cử phái

差生
chà shēng

học sinh yếu kém

差异性
chā yì xìng

sự khác biệt

差讹
chā é

sai sót

差评
chà píng

đánh giá kém

差误
chā wù

sai lầm

差谬
chà miù

sai lầm

差速器
chā sù qì

bộ vi sai (bánh răng)

差远
chà yuǎn

kém hơn

差遣
chāi qiǎn

sai phái

差额选举
chā é xuǎn jǔ

bầu cử cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)

差点
chà diǎn

gần như

差点没
chà diǎn méi

suýt nữa

平均差
píng jūn chā

độ lệch trung bình (toán học)

年较差
nián jiào chā

biên độ năm (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)

承销价差
chéng xiāo jià chā

chênh lệch bảo lãnh phát hành

承销利差
chéng xiāo lì chā

chênh lệch bảo lãnh phát hành

支差
zhī chāi

giao việc lao dịch (lao động cưỡng bức)

方差
fāng chā

phương sai (thống kê)

日较差
rì jiào chā

biên độ ngày (nhiệt độ, độ ẩm, v.v.)

是拉差
shì lā chā

tương ớt Sriracha (từ mượn)

极差
jí chā

khoảng biến thiên (của một tập dữ liệu) (thống kê)

标准差
biāo zhǔn chā

độ lệch chuẩn (thống kê)

钦差
qīn chāi

khâm sai

岁差
suì chā

(thiên văn học) tuế sai

没有差别
méi yǒu chā bié

không có sự khác biệt

海洋温差发电
hǎi yáng wēn chā fā diàn

chuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC)

温差
wēn chā

chênh lệch nhiệt độ

球差
qiú chā

quang sai cầu

相位差
xiàng wèi chā

hiệu số pha

相差不多
xiāng chà bu duō

không khác nhau mấy

神差鬼使
shén chāi guǐ shǐ

sự sắp đặt của thần linh và quỷ dữ (thành ngữ); sự kiện không thể giải thích cần đến lời giải thích siêu nhiên

秒差距
miǎo chā jù

parsec (thiên văn học)

种差
zhǒng chā

đặc trưng loài

等差
děng chā

mức chênh lệch

等差数列
děng chā shù liè

cấp số cộng

等差级数
děng chā jí shù

cấp số cộng

级差
jí chā

chênh lệch (giữa các cấp bậc)

素质差
sù zhì chà

kém phẩm chất!

丝毫不差
sī háo bù chā

chính xác đến từng chi tiết nhỏ

美差
měi chāi

việc nhàn hạ; nhiệm vụ dễ chịu

美差事
měi chāi shì

một công việc tuyệt vời

肥差
féi chāi

việc béo bở

苦差
kǔ chāi

việc khó khăn

苦差事
kǔ chāi shi

xem 苦差

视差
shì chā

thị sai

贫富差距
pín fù chā jù

sự chênh lệch giàu nghèo

贸易逆差
mào yì nì chā

thâm hụt thương mại

贸易顺差
mào yì shùn chā

thặng dư thương mại

跟差
gēn chāi

người hầu cận

较差
jiào chā

kém hơn

较差
jiào chà

khá tệ

转差
zhuǎn chā

trượt (ví dụ ly hợp)

转差率
zhuǎn chā lǜ

tỷ lệ trượt

逆差
nì chā

cán cân thương mại bất lợi

开小差
kāi xiǎo chāi

lơ đãng, mất tập trung

阻差办公
zǔ chāi bàn gōng

(luật) cản trở việc thi hành công vụ (Hồng Kông)

阴差阳错
yīn chā yáng cuò

do sự trùng hợp bất ngờ

阴错阳差
yīn cuò yáng chā

do sự trùng hợp bất ngờ

隔三差五
gé sān chà wǔ

cách vài ngày (thành ngữ)

脏乱差
zāng luàn chà

(thông tục) bẩn thỉu, lộn xộn, tồi tàn

鬼使神差
guǐ shǐ shén chāi

ma quỷ xui khiến (thành ngữ); sự việc khó giải thích cần đến lời giải thích siêu nhiên