Bỏ qua đến nội dung

wēi
HSK 3.0 Cấp 7 Trạng từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhỏ, bé
  2. 2. tí hon, thu nhỏ
  3. 3. hơi, một chút
  4. 4. sâu xa, thâm thúy
  5. 5. thâm thúy, khó hiểu
  6. 6. suy tàn, suy vi
  7. 7. một phần triệu
  8. 8. vi mô, cực nhỏ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
笑! 笑!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13275194)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 微

微不足道
wēi bù zú dào

không đáng kể

微信
wēi xìn

WeChat

微博
wēi bó

viết blog ngắn

微型
wēi xíng

mini

微妙
wēi miào

tinh tế

微弱
wēi ruò

yếu ớt

微波炉
wēi bō lú

lò vi sóng

微笑
wēi xiào

cười

微观
wēi guān

vi mô

无微不至
wú wēi bù zhì

tận tình

略微
llüè wēi

một chút

稍微
shāo wēi

một chút

细微
xì wēi

nhỏ bé

轻微
qīng wēi

nhẹ

一线微光
yī xiàn wēi guāng

tia sáng yếu ớt

中微子
zhōng wēi zǐ

neutrino

些微
xiē wēi

một chút

人微言轻
rén wēi yán qīng

người hèn lời nhẹ

低微
dī wēi

thấp hèn

偏微分
piān wēi fēn

vi phân riêng phần

偏微分方程
piān wēi fēn fāng chéng

phương trình vi phân từng phần

光学显微镜
guāng xué xiǎn wēi jìng

kính hiển vi quang học

入微
rù wēi

tinh vi

具体而微
jù tǐ ér wēi

thu nhỏ

卑微
bēi wēi

hèn mọn

原核细胞型微生物
yuán hé xì bāo xíng wēi shēng wù

vi sinh vật dạng tế bào nhân sơ

可微
kě wēi

khả vi

太阳微系统公司
tài yáng wēi xì tǒng gōng sī

Sun Microsystems

家世寒微
jiā shì hán wēi

xuất thân hàn vi

寒微
hán wēi

xuất thân hèn kém

察微知著
chá wēi zhī zhù

xem xét manh mối nhỏ để biết xu hướng chung (thành ngữ)

常微分方程
cháng wēi fēn fāng chéng

phương trình vi phân thường

幽微
yōu wēi

mờ nhạt

几微
jī wēi

nhỏ bé, cực nhỏ

式微
shì wēi

(văn chương) suy vi, suy tàn

微中子
wēi zhōng zǐ

neutrino (vật lý hạt)

微乎其微
wēi hū qí wēi

một chút xíu

微光
wēi guāng

ánh sáng yếu ớt

微克
wēi kè

microgam (μg)

微凹黄檀
wēi āo huáng tán

cocobolo (Dalbergia retusa)

微分
wēi fēn

vi phân (của hàm số)

微分学
wēi fēn xué

phép tính vi phân

微分几何
wēi fēn jǐ hé

hình học vi phân

微分几何学
wēi fēn jǐ hé xué

hình học vi phân

微分方程
wēi fēn fāng chéng

phương trình vi phân

微创手术
wēi chuāng shǒu shù

phẫu thuật xâm lấn tối thiểu

微劈恩
wēi pī ēn

VPN (từ mượn)

微动脉
wēi dòng mài

tiểu động mạch

微升
wēi shēng

microlít

微博客
wēi bó kè

vi blog

微商
wēi shāng

đạo hàm (toán học)

微囊
wēi náng

vi nang

微型封装块
wēi xíng fēng zhuāng kuài

vi nang

微型小说
wēi xíng xiǎo shuō

truyện ngắn cực ngắn

微尘
wēi chén

bụi

微孔膜
wēi kǒng mó

màng vi xốp

微安
wēi ān

microampe

微安培
wēi ān péi

microampe

微小
wēi xiǎo

cực nhỏ

微小病毒科
wēi xiǎo bìng dú kē

họ Picornaviridae (họ virus RNA nhỏ gây nhiều bệnh ở người)

微山
wēi shān

huyện Vi Sơn ở Tế Ninh, Sơn Đông

微山县
wēi shān xiàn

huyện Vi Sơn, thuộc Tế Ninh, Sơn Đông

微径
wēi jìng

lối nhỏ

微微
wēi wēi

nhẹ, thoáng qua

微恙
wēi yàng

bệnh nhẹ

微操
wēi cāo

vi quản lý

微扰
wēi rǎo

nhiễu loạn vô cùng nhỏ

微扰展开
wēi rǎo zhǎn kāi

khai triển nhiễu loạn (vật lý)

微扰论
wēi rǎo lùn

thuyết nhiễu loạn

微整形
wēi zhěng xíng

thủ thuật thẩm mỹ không phẫu thuật (tiêm Botox, axit hyaluronic, v.v.)

微明
wēi míng

hoàng hôn

微星
wēi xīng

Micro-Star International (MSI), công ty phần cứng máy tính Đài Loan

微晶
wēi jīng

vi tinh thể

微晶片
wēi jīng piàn

vi mạch

微服
wēi fú

(của quan chức cấp cao) mặc thường phục để đi lại một cách bí mật

微服私访
wēi fú sī fǎng

đi thăm dân gian trong trang phục thường dân

微末
wēi mò

nhỏ bé, không đáng kể

微机
wēi jī

máy vi tính

微机化
wēi jī huà

vi hóa

微波
wēi bō

gợn sóng nhỏ

微波天线
wēi bō tiān xiàn

ăng ten vi ba

微溶
wēi róng

hơi tan

微漠
wēi mò

mờ nhạt (gần như không nghe thấy hoặc không nhìn thấy)

微火
wēi huǒ

lửa nhỏ (để nướng)

微生物
wēi shēng wù

vi sinh vật

微生物学
wēi shēng wù xué

vi sinh vật học

微生物学家
wēi shēng wù xué jiā

nhà vi sinh vật học

微秒
wēi miǎo

micro giây, µs, 10^-6 s

微积分
wēi jī fēn

phép tính vi tích phân

微积分基本定理
wēi jī fēn jī běn dìng lǐ

định lý cơ bản của giải tích

微积分学
wēi jī fēn xué

phép tính vi tích phân

微管
wēi guǎn

ống nhỏ

微管蛋白
wēi guǎn dàn bái

tubulin

微米
wēi mǐ

micrômét (một phần nghìn milimét hoặc 10^-6 mét)

微粒
wēi lì

hạt nhỏ

微粒体
wēi lì tǐ

microsome

微细
wēi xì

vi tinh (công nghệ)

微细加工
wēi xì jiā gōng

công nghệ vi gia công

微丝
wēi sī

vi sợi

微丝血管
wēi sī xuè guǎn

mao mạch máu

微缩
wēi suō

nhỏ gọn

微缩胶卷
wēi suō jiāo juǎn

vi phim

微聚焦
wēi jù jiāo

vi tiêu điểm chụp cắt lớp vi tính tia X (microCT)

微胖
wēi pàng

hơi mập; mập mạp

微胶囊技术
wēi jiāo náng jì shù

kỹ thuật vi nang hóa

微臣
wēi chén

kẻ hèn mọn này

微茫
wēi máng

mờ ảo

微菌
wēi jūn

vi sinh vật

微薄
wēi bó

mỏng manh, ít ỏi

微处理器
wēi chǔ lǐ qì

bộ vi xử lý

微处理机
wēi chǔ lǐ jī

bộ vi xử lý

微血管
wēi xuè guǎn

mao mạch

微观世界
wēi guān shì jiè

thế giới vi mô

微观经济
wēi guān jīng jì

kinh tế vi mô

微言大义
wēi yán dà yì

lời lẽ tế nhị chứa đựng ý nghĩa sâu xa (thành ngữ)

微词
wēi cí

lời chê bai kín đáo

微调
wēi tiáo

tinh chỉnh

微贱
wēi jiàn

hèn mọn

微软
wēi ruǎn

Microsoft

微软公司
wēi ruǎn gōng sī

Tập đoàn Microsoft

微辣
wēi là

hơi cay

微速摄影
wēi sù shè yǐng

kỹ thuật quay phim tua nhanh

微醺
wēi xūn

ngà ngà say

微量
wēi liàng

một chút xíu

微量元素
wēi liàng yuán sù

nguyên tố vi lượng

微量白蛋白
wēi liàng bái dàn bái

microalbumin

微雕
wēi diāo

tác phẩm điêu khắc thu nhỏ

微电子
wēi diàn zǐ

vi điện tử

微电子学
wēi diàn zǐ xué

vi điện tử học

微电脑
wēi diàn nǎo

máy vi tính

微静脉
wēi jìng mài

tĩnh mạch mao mạch

微风
wēi fēng

làn gió nhẹ

微驼
wēi tuó

gù lưng nhẹ

忽微
hū wēi

lượng cực nhỏ

悬浮微粒
xuán fú wēi lì

hạt lơ lửng

探幽发微
tàn yōu fā wēi

thăm dò sâu xa và phát hiện những chi tiết tinh vi

新浪微博
xīn làng wēi bó

Sina Weibo, trang web tiểu blog của Trung Quốc

本小利微
běn xiǎo lì wēi

(của một doanh nghiệp nhỏ) có vốn rất ít và lợi nhuận rất khiêm tốn

毫微
háo wēi

(tiền tố) nano-

毫微米
háo wēi mǐ

milimicron hoặc một phần triệu milimét

渺乎其微
miǎo hū qí wēi

xa xôi và không đáng kể (thành ngữ)

涟漪微漾
lián yī wēi yàng

gợn sóng lăn tăn

甚微
shèn wēi

rất nhỏ

略微
lüe4 wēi

một chút

白璧微瑕
bái bì wēi xiá

một vết nhỏ không đáng kể

知之甚微
zhī zhī shèn wēi

biết rất ít về

积于忽微
jī yú hū wēi

tích tụ từ những điều nhỏ nhặt (thành ngữ)

精微
jīng wēi

tinh vi

紫微宫
zǐ wēi gōng

cung Tử Vi

紫微斗数
zǐ wēi dǒu shù

thuật số tử vi

细微末节
xì wēi mò jié

chi tiết nhỏ nhặt không đáng kể

缩微平片
suō wēi píng piàn

vi phim

纤微
xiān wēi

nhỏ nhặt

胡紫微
hú zǐ wēi

Hồ Tử Vi (1970-), nữ người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc

衰微
shuāi wēi

suy tàn

见微知著
jiàn wēi zhī zhù

thấy manh mối nhỏ biết được xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy sự phát triển của sự việc

视微知着
shì wēi zhī zhuó

một manh mối nhỏ hé lộ xu hướng chung (thành ngữ); khởi đầu nhỏ cho thấy sự phát triển của sự việc

识微见几
shí wēi jiàn jǐ

thấy một chút là hiểu tất cả (thành ngữ)

阅微草堂笔记
yuè wēi cǎo táng bǐ jì

Ghi chép về một túp lều tranh quan sát tinh vi của Kỷ Vân (Ji Yun), tiểu thuyết siêu nhiên

防微杜渐
fáng wēi dù jiàn

ngăn chặn từ khi mới manh nha (thành ngữ)

陆探微
lù tàn wēi

Lục Thám Vi (hoạt động khoảng 450-490), một trong Tứ đại danh họa thời Lục triều

电子显微镜
diàn zǐ xiǎn wēi jìng

kính hiển vi điện tử

非微扰
fēi wēi rǎo

phi nhiễu loạn (vật lý)

颔首微笑
hàn shǒu wēi xiào

gật đầu mỉm cười

显微
xiǎn wēi

vi mô

显微学
xiǎn wēi xué

kính hiển vi học

显微解剖学
xiǎn wēi jiě pōu xué

mô học; giải phẫu vi thể

显微镜
xiǎn wēi jìng

kính hiển vi

显微镜座
xiǎn wēi jìng zuò

Kính hiển vi (chòm sao)

显微镜载片
xiǎn wēi jìng zài piàn

phiến kính hiển vi

体恤入微
tǐ xù rù wēi

tỏ ra ân cần chu đáo đến từng chi tiết (thành ngữ); thể hiện mọi sự quan tâm có thể

体贴入微
tǐ tiē rù wēi

tỏ ra hết sức quan tâm chu đáo; chăm sóc tỉ mỉ

略微
lvè wēi

một chút