忘
Định nghĩa
- 1. quên
- 2. bỏ qua
- 3. không để ý
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 忘
bản ghi nhớ
quên ăn quên ngủ
không thể quên
quên
quên
không quên
quên
khó quên
hay quên
chứng mất trí nhớ
công nhi vong tư
Tiền sự bất vong, hậu sự chi sư
Đừng quên quốc sỉ
lưu ly
xem 吃水不忘掘井人
Uống nước nhớ người đào giếng
hay quên
khỏi đau thì quên nỗi đau
xem 好了傷疤忘了疼|好了伤疤忘了疼
xem 廢寢忘食|废寝忘食
vui mừng đến mất cả chừng mực
được cá quên nơm (idiom, từ Trang Tử); nghĩa bóng: coi sự giúp đỡ là điều hiển nhiên
quên hết mọi thứ; mất tự chủ
xem 王八
trứng rùa (lời chửi rất thô tục khi nhắm vào ai đó)
trứng rùa (cực kỳ xúc phạm khi dùng để chỉ ai đó)
xem 忘乎所以
quên
bạn bè khác tuổi
tính hay quên
vô ơn
vong ân bội nghĩa; phụ bạc ân nhân
vô tình
cây hoàng thảo (Hemerocallis fulva)
quên
sự quên mình
quên gốc
vô tư, không bận tâm thế sự
quên lời
quên ăn
xem 廢寢忘食|废寝忘食
quên mình vì nghĩa lớn, không màng đến tính mạng (thành ngữ); liều mình
khó nhớ cách viết chữ Hán
kể lại lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên gốc gác của mình
Đừng quên! (văn chương)
không bao giờ quên
nghĩa đen: sẽ không quên được ngay cả khi răng rụng hết
khó quên dù răng đã rụng (thành ngữ); nhớ ơn người giúp mình suốt đời
lạc lối và quên trở về
lưu luyến không muốn rời
dần dần quên đi theo thời gian; phai nhạt trong ký ức
quên ăn quên ngủ vì quá chuyên tâm (thành ngữ)
bản ghi nhớ phát hành (cho đợt phát hành cổ phiếu công khai)
đừng quên bạn bè khi trở nên giàu có
thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ)
thấy sắc quên bạn
quên nghĩa khi gặp sắc đẹp
người quyền quý thường hay quên (thành ngữ)
xem 貴人多忘|贵人多忘
mắt không thấy thì lòng không nhớ
có trí nhớ tốt, nhớ rất lâu
chứng mất trí nhớ