忘
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. quên; quên mất
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1忘 功不 忘 過, 忘 怨不 忘 恩。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 忘
bản ghi nhớ
quên ăn quên ngủ
không thể quên
quên
quên; quên mất; không nhớ
nhớ mãi không quên; luôn canh cánh trong lòng
quên; lãng quên
khó quên
hay quên
chứng mất trí nhớ
công nhi vong tư
Tiền sự bất vong, hậu sự chi sư
Đừng quên quốc sỉ
lưu ly
xem 吃水不忘掘井人
Uống nước nhớ người đào giếng
hay quên
khỏi đau thì quên nỗi đau
xem 好了傷疤忘了疼|好了伤疤忘了疼
xem 廢寢忘食|废寝忘食
vui mừng đến mất cả chừng mực
được cá quên nơm (idiom, từ Trang Tử); nghĩa bóng: coi sự giúp đỡ là điều hiển nhiên
quên hết mọi thứ; mất tự chủ
xem 王八
trứng rùa (lời chửi rất thô tục khi nhắm vào ai đó)
trứng rùa (cực kỳ xúc phạm khi dùng để chỉ ai đó)
xem 忘乎所以
quên
bạn bè khác tuổi
tính hay quên
vô ơn
vong ân bội nghĩa; phụ bạc ân nhân
vô tình
cây hoàng thảo (Hemerocallis fulva)
quên
sự quên mình
quên gốc
vô tư, không bận tâm thế sự
quên lời
quên ăn
xem 廢寢忘食|废寝忘食
quên mình vì nghĩa lớn, không màng đến tính mạng (thành ngữ); liều mình
khó nhớ cách viết chữ Hán
kể lại lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên gốc gác của mình
Đừng quên! (văn chương)
không bao giờ quên
nghĩa đen: sẽ không quên được ngay cả khi răng rụng hết
khó quên dù răng đã rụng (thành ngữ); nhớ ơn người giúp mình suốt đời
lạc lối và quên trở về
lưu luyến không muốn rời
dần dần quên đi theo thời gian; phai nhạt trong ký ức
quên ăn quên ngủ vì quá chuyên tâm (thành ngữ)
bản ghi nhớ phát hành (cho đợt phát hành cổ phiếu công khai)
đừng quên bạn bè khi trở nên giàu có
thấy lợi quên nghĩa
người quyền quý thường hay quên (thành ngữ)
xem 貴人多忘|贵人多忘
mắt không thấy thì lòng không nhớ
có trí nhớ tốt, nhớ rất lâu
chứng mất trí nhớ