Bỏ qua đến nội dung

wàng
HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quên
  2. 2. bỏ qua
  3. 3. không để ý

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
功不 過, 怨不 恩。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 838371)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 忘

备忘录
bèi wàng lù

bản ghi nhớ

废寝忘食
fèi qǐn wàng shí

quên ăn quên ngủ

忘不了
wàng bù liǎo

không thể quên

忘掉
wàng diào

quên

忘记
wàng jì

quên

念念不忘
niàn niàn bù wàng

không quên

遗忘
yí wàng

quên

难忘
nán wàng

khó quên

健忘
jiàn wàng

hay quên

健忘症
jiàn wàng zhèng

chứng mất trí nhớ

公而忘私
gōng ér wàng sī

công nhi vong tư

前事不忘,后事之师
qián shì bù wàng , hòu shì zhī shī

Tiền sự bất vong, hậu sự chi sư

勿忘国耻
wù wàng guó chǐ

Đừng quên quốc sỉ

勿忘我
wù wàng wǒ

lưu ly

吃水不忘挖井人
chī shuǐ bù wàng wā jǐng rén

xem 吃水不忘掘井人

吃水不忘掘井人
chī shuǐ bù wàng jué jǐng rén

Uống nước nhớ người đào giếng

善忘
shàn wàng

hay quên

好了伤疤忘了疼
hǎo le shāng bā wàng le téng

khỏi đau thì quên nỗi đau

好了疮疤忘了痛
hǎo le chuāng bā wàng le tòng

xem 好了傷疤忘了疼|好了伤疤忘了疼

废寝忘餐
fèi qǐn wàng cān

xem 廢寢忘食|废寝忘食

得意忘形
dé yì wàng xíng

vui mừng đến mất cả chừng mực

得鱼忘筌
dé yú wàng quán

được cá quên nơm (idiom, từ Trang Tử); nghĩa bóng: coi sự giúp đỡ là điều hiển nhiên

忘乎所以
wàng hū suǒ yǐ

quên hết mọi thứ; mất tự chủ

忘八
wàng bā

xem 王八

忘八旦
wàng bā dàn

trứng rùa (lời chửi rất thô tục khi nhắm vào ai đó)

忘八蛋
wàng bā dàn

trứng rùa (cực kỳ xúc phạm khi dùng để chỉ ai đó)

忘其所以
wàng qí suǒ yǐ

xem 忘乎所以

忘却
wàng què

quên

忘年交
wàng nián jiāo

bạn bè khác tuổi

忘性
wàng xìng

tính hay quên

忘恩
wàng ēn

vô ơn

忘恩负义
wàng ēn fù yì

vong ân bội nghĩa; phụ bạc ân nhân

忘情
wàng qíng

vô tình

忘忧草
wàng yōu cǎo

cây hoàng thảo (Hemerocallis fulva)

忘怀
wàng huái

quên

忘我
wàng wǒ

sự quên mình

忘本
wàng běn

quên gốc

忘机
wàng jī

vô tư, không bận tâm thế sự

忘词
wàng cí

quên lời

忘餐
wàng cān

quên ăn

忘餐废寝
wàng cān fèi qǐn

xem 廢寢忘食|废寝忘食

舍生忘死
shě shēng wàng sǐ

quên mình vì nghĩa lớn, không màng đến tính mạng (thành ngữ); liều mình

提笔忘字
tí bǐ wàng zì

khó nhớ cách viết chữ Hán

数典忘祖
shǔ diǎn wàng zǔ

kể lại lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên gốc gác của mình

毋忘
wú wàng

Đừng quên! (văn chương)

永志不忘
yǒng zhì bù wàng

không bao giờ quên

没齿不忘
mò chǐ bù wàng

nghĩa đen: sẽ không quên được ngay cả khi răng rụng hết

没齿难忘
mò chǐ nán wàng

khó quên dù răng đã rụng (thành ngữ); nhớ ơn người giúp mình suốt đời

流宕忘反
liú dàng wàng fǎn

lạc lối và quên trở về

流连忘返
liú lián wàng fǎn

lưu luyến không muốn rời

淡忘
dàn wàng

dần dần quên đi theo thời gian; phai nhạt trong ký ức

发愤忘食
fā fèn wàng shí

quên ăn quên ngủ vì quá chuyên tâm (thành ngữ)

发行备忘录
fā xíng bèi wàng lù

bản ghi nhớ phát hành (cho đợt phát hành cổ phiếu công khai)

苟富贵,勿相忘
gǒu fù guì , wù xiāng wàng

đừng quên bạn bè khi trở nên giàu có

见利忘义
jiàn lì wàng yì

thấy lợi quên nghĩa (thành ngữ)

见色忘友
jiàn sè wàng yǒu

thấy sắc quên bạn

见色忘义
jiàn sè wàng yì

quên nghĩa khi gặp sắc đẹp

贵人多忘
guì rén duō wàng

người quyền quý thường hay quên (thành ngữ)

贵人多忘事
guì rén duō wàng shì

xem 貴人多忘|贵人多忘

转眼便忘
zhuǎn yǎn biàn wàng

mắt không thấy thì lòng không nhớ

过目不忘
guò mù bù wàng

có trí nhớ tốt, nhớ rất lâu

遗忘症
yí wàng zhèng

chứng mất trí nhớ