Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ghi nhớ
  2. 2. ký hiệu
  3. 3. dấu hiệu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我上课时认真
这个数学公式很难
吗?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 396625)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 记

传记
zhuàn jì

truyền ký

忘记
wàng jì

quên

惦记
diàn jì

nhớ đến

日记
rì jì

nhật ký

书记
shū ji

thư ký

标记
biāo jì

dấu hiệu

牢记
láo jì

ghi nhớ

登记
dēng jì

đăng ký

笔记
bǐ jì

ghi chú

笔记本
bǐ jì běn

sổ tay

记住
jì zhu

nhớ

记得
jì de

nhớ

记性
jì xing

trí nhớ

记忆
jì yì

nhớ

记忆犹新
jì yì yóu xīn

vẫn còn in đậm trong ký ức

记者
jì zhě

nhà báo

记号
jì hao

dấu hiệu

记载
jì zǎi

ghi lại

记录
jì lù

ghi lại

铭记
míng jì

ghi nhớ sâu sắc

USB记忆棒
u s b jì yì bàng

ổ USB

不怕贼偷就怕贼惦记
bù pà zéi tōu jiù pà zéi diàn jì

không sợ trộm lấy trộm, chỉ sợ trộm để mắt tới

不记名
bù jì míng

xem 無記名|无记名

不记名投票
bù jì míng tóu piào

bỏ phiếu kín

五人墓碑记
wǔ rén mù bēi jì

Ngũ nhân mộ bi ký

以斯帖记
yǐ sī tiě jì

Sách Ê-xơ-tê

以斯拉记
yǐ sī lā jì

Sách Ezra

作笔记
zuò bǐ jì

ghi chép

倚天屠龙记
yǐ tiān tú lóng jì

Ỷ Thiên Đồ Long Ký

借记
jiè jì

ghi nợ

借记卡
jiè jì kǎ

thẻ ghi nợ

出埃及记
chū āi jí jì

Sách Xuất Hành

切记
qiè jì

khắc ghi

列王记上
liè wáng jì shàng

Sách Các Vua quyển thứ nhất

列王记下
liè wáng jì xià

II Các Vua

利未记
lì wèi jì

Sách Lê-vi Ký

副书记
fù shū ji

phó bí thư

创世记
chuàng shì jì

Sách Sáng Thế

创记录
chuàng jì lù

lập kỷ lục

助记方法
zhù jì fāng fǎ

phương pháp ghi nhớ

助记符
zhù jì fú

ký hiệu ghi nhớ

博闻强记
bó wén qiáng jì

bác văn cường ký

印记
yìn jì

dấu ấn

可扩展标记语言
kě kuò zhǎn biāo jì yǔ yán

ngôn ngữ đánh dấu mở rộng

史记
shǐ jì

Sử ký

哈克贝利·芬历险记
hā kè bèi lì · fēn lì xiǎn jì

Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn

场记板
chǎng jì bǎn

bảng ghi cảnh quay

士师记
shì shī jì

Sách Quan Xét

大人不记小人过
dà rén bù jì xiǎo rén guò

người quân tử không chấp nhất lỗi lầm của kẻ tiểu nhân

大唐西域记
dà táng xī yù jì

Đại Đường Tây Vực Ký, du ký về Tây Vực của Huyền Trang, do Biện Cơ biên soạn năm 646

太平广记
tài píng guǎng jì

Ghi chép rộng rãi về thời đại Thái Bình (978), lịch sử hư cấu do Lý Phưởng biên soạn

好记
hǎo jì

dễ nhớ

好记性不如烂笔头
hǎo jì xìng bù rú làn bǐ tóu

trí nhớ tốt không bằng cây bút hỏng (thành ngữ)

妙妙熊历险记
miào miào xióng lì xiǎn jì

Cuộc phiêu lưu của Gấu Gummi (loạt phim hoạt hình Disney)

官场现形记
guān chǎng xiàn xíng jì

Ghi chép về hiện trạng quan trường, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Lý Bảo Gia

尼希米记
ní xī mǐ jì

Sách Nê-hê-mi

岳阳楼记
yuè yáng lóu jì

Bài ký Lầu Nhạc Dương (1045), bài văn của nhà văn đời Tống Phạm Trọng Yêm

工作记忆
gōng zuò jì yì

trí nhớ làm việc

广记不如淡墨
guǎng jì bù rú dàn mò

xem 好記性不如爛筆頭|好记性不如烂笔头

后西游记
hòu xī yóu jì

một trong ba phần tiếp theo của Tây Du Ký thời nhà Minh

后记
hòu jì

lời bạt

徐霞客游记
xú xiá kè yóu jì

Nhật ký du hành của Từ Hà Khách, sách ghi chép về du hành của Từ Hà Khách về địa chất, địa lý, thực vật v.v.

徽记
huī jì

huy hiệu

快速记忆法
kuài sù jì yì fǎ

phương pháp ghi nhớ nhanh

快闪记忆体
kuài shǎn jì yì tǐ

bộ nhớ flash

快闪记忆体盘
kuài shǎn jì yì tǐ pán

ổ đĩa flash

爱丽丝漫游奇境记
ài lì sī màn yóu qí jìng jì

Alice ở xứ sở thần tiên

戳记
chuō jì

con dấu

手记
shǒu jì

ghi chép

采访记者
cǎi fǎng jì zhě

phóng viên điều tra

搜神记
sōu shén jì

Sou Shen Ji, tuyển tập truyện về thần linh, ma quỷ và các hiện tượng siêu nhiên, do Can Bảo biên soạn vào thời Tấn

摘记
zhāi jì

ghi chép

撒母耳记上
sā mǔ ěr jì shàng

Sách Sa-mu-ên thứ nhất

撒母耳记下
sā mǔ ěr jì xià

Sách Sa-mu-ên thứ hai

摄影记者
shè yǐng jì zhě

phóng viên nhiếp ảnh

散记
sǎn jì

ghi chép rời rạc

新闻记者
xīn wén jì zhě

nhà báo

日记本
rì jì běn

sổ nhật ký

暗记
àn jì

ghi nhớ

书记官
shū ji guān

thư ký tòa án

书记处
shū ji chù

ban thư ký

札记
zhá jì

ghi chép khi đọc

东观汉记
dōng guān hàn jì

Đông Quán Hán Ký, ghi chép nội cung về lịch sử nhà Hậu Hán, do nhiều tác giả thế kỷ 1 và 2 viết, gồm 143 quyển

死亡笔记
sǐ wáng bǐ jì

Death Note, bản dịch của loạt manga đình đám của tác giả ŌBA Tsugumi (bút danh) và họa sĩ OBATA Takeshi

死记
sǐ jì

học vẹt

死记硬背
sǐ jì yìng bèi

học vẹt

民数记
mín shù jì

Sách Dân Số

浣纱记
huàn shā jì

Huanshaji hoặc Giặt lụa mỏng, tích truyện Nguyên và Minh được Lương Thần Ngư chuyển thể từ lịch sử các nước Ngô và Việt thời Nam triều, một đề tài opera phổ biến

浮生六记
fú shēng liù jì

Phù Sinh Lục Ký, tiểu thuyết tự truyện và mô tả cuộc sống thời nhà Thanh của Thẩm Phục, xuất bản năm 1808

汤姆·索亚历险记
tāng mǔ · suǒ yà lì xiǎn jì

Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain

汤姆索亚历险记
tāng mǔ suǒ yà lì xiǎn jì

Những cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain

潜神默记
qián shén mò jì

chuyên tâm vào công việc trong im lặng (thành ngữ)

无国界记者
wú guó jiè jì zhě

Phóng viên không biên giới (tổ chức áp lực)

无记名
wú jì míng

không ghi tên

熟记
shú jì

học thuộc lòng; ghi nhớ

特约记者
tè yuē jì zhě

phóng viên đặc biệt

牵记
qiān jì

lo lắng về điều gì đó

犯罪记录
fàn zuì jì lù

tiền án

狂人日记
kuáng rén rì jì

Nhật ký người điên của Lỗ Tấn

琐记
suǒ jì

ký ức rời rạc

申命记
shēn mìng jì

Sách Đệ Nhị Luật

登记名
dēng jì míng

đăng ký tên

登记员
dēng jì yuán

nhân viên đăng ký

登记用户
dēng jì yòng hù

người dùng đã đăng ký

登记表
dēng jì biǎo

phiếu đăng ký

眼动记录
yǎn dòng jì lù

ghi chép chuyển động mắt

短时语音记忆
duǎn shí yǔ yīn jì yì

trí nhớ ngữ âm ngắn hạn

石头记
shí tou jì

The Story of the Stone, tên gọi khác của Hồng Lâu Mộng

碑记
bēi jì

bài ký khắc trên bia

礼记
lǐ jì

Kinh Lễ

符记
fú jì

dấu hiệu

符记环
fú jì huán

vòng mã thông báo (điện toán)

笔记型电脑
bǐ jì xíng diàn nǎo

máy tính xách tay

笔记本计算机
bǐ jì běn jì suàn jī

máy tính xách tay

笔记本电脑
bǐ jì běn diàn nǎo

máy tính xách tay

簿记
bù jì

kế toán

簿记管理员
bù jì guǎn lǐ yuán

quản lý sổ sách kế toán

约书亚记
yuē shū yà jì

Sách Giô-suê

红灯记
hóng dēng jì

Hồng Đăng Ký

结记
jié jì

ghi nhớ

网络日记
wǎng luò rì jì

blog

总书记
zǒng shū ji

tổng bí thư

续西游记
xù xī yóu jì

một trong ba phần tiếp theo của Tây Du Ký thời nhà Minh

老残游记
lǎo cán yóu jì

Du ký Lão Tàn, tiểu thuyết của nhà văn cuối đời Thanh Lưu Ngạc (Liu E)

考工记
kǎo gōng jì

Khao Công Ký, một chuyên luận về kỹ thuật được biên soạn vào cuối thời Xuân Thu

胎记
tāi jì

vết bớt bẩm sinh

行车记录仪
xíng chē jì lù yí

máy ghi hình hành trình

表记
biǎo jì

vật kỷ niệm

西域记
xī yù jì

Tây Vực Ký, ghi chép về các vùng phía tây Đại Đường

西厢记
xī xiāng jì

Tây Sương Ký của Vương Thực Phủ

西楼记
xī lóu jì

tiểu thuyết thời nhà Thanh, Tây Lâu Ký của Viên Vu Lệnh

西游记
xī yóu jì

Tây Du Ký, tiểu thuyết thời Minh của Ngô Thừa Ân, một trong Tứ đại danh tác của văn học Trung Quốc, còn gọi là Tây du ký hoặc Con khỉ

记不住
jì bu zhù

không thể nhớ

记事
jì shì

ghi chép sự kiện

记事册
jì shì cè

sổ ghi chép

记事本
jì shì běn

sổ tay ghi chép

记事簿
jì shì bù

sổ ghi chép sự kiện

记作
jì zuò

để biểu thị

记传
jì zhuàn

lịch sử và tiểu sử

记分
jì fēn

ghi điểm

记在心里
jì zài xīn li

ghi nhớ trong lòng

记工
jì gōng

ghi công điểm

记工员
jì gōng yuán

người ghi chép công điểm

记帐员
jì zhàng yuán

kế toán viên

记念品
jì niàn pǐn

đồ lưu niệm

记恨
jì hèn

oán hận

记忆力
jì yì lì

trí nhớ; khả năng ghi nhớ

记忆化
jì yì huà

ghi nhớ hóa (memoization, trong tin học)

记忆器
jì yì qì

memristor (bộ nhớ transistor)

记忆广度
jì yì guǎng dù

khoảng nhớ

记忆电路
jì yì diàn lù

mạch nhớ

记挂
jì guà

(phương ngữ) nhớ nhung, để tâm đến

记叙
jì xù

tường thuật

记叙文
jì xù wén

văn tự sự

记法
jì fǎ

ký pháp

记为
jì wéi

được ký hiệu là

记者报道
jì zhě bào dào

bản tin báo chí

记者招待会
jì zhě zhāo dài huì

họp báo

记者会
jì zhě huì

họp báo

记者无国界
jì zhě wú guó jiè

Phóng viên không biên giới (tổ chức áp lực)

记者站
jì zhě zhàn

trạm phóng viên

记号笔
jì hao bǐ

bút lông (vĩnh viễn)

记谱
jì pǔ

ghi chép nhạc

记谱法
jì pǔ fǎ

phương pháp ký âm

记账
jì zhàng

ghi sổ kế toán

记起
jì qǐ

nhớ lại

记述
jì shù

ghi chép lại sự việc

记过
jì guò

ghi lỗi

记录员
jì lù yuán

người ghi chép

记录器
jì lù qì

máy ghi

记错
jì cuò

nhớ sai

谨记
jǐn jì

ghi nhớ với lòng tôn kính

变音记号
biàn yīn jì hao

(âm nhạc) dấu hóa (ký hiệu như thăng (♯), giáng (♭), bình (♮) v.v.)

贷记
dài jì

ghi có

超文本标记语言
chāo wén běn biāo jì yǔ yán

ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản

路得记
lù dé jì

Sách Ru-tơ

追记
zhuī jì

truy tặng sau khi mất

速记
sù jì

tốc ký

速记员
sù jì yuán

người viết tốc ký

游记
yóu jì

bút ký du lịch

选民登记
xuǎn mín dēng jì

đăng ký cử tri

长记性
zhǎng jì xing

(thông tục) rút kinh nghiệm; biết sửa sai sau khi mắc lỗi

阅微草堂笔记
yuè wēi cǎo táng bǐ jì

Ghi chép về một túp lều tranh quan sát tinh vi của Kỷ Vân (Ji Yun), tiểu thuyết siêu nhiên

随机存取记忆体
suí jī cún qǔ jì yì tǐ

bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

双城记
shuāng chéng jì

Tác phẩm Hai thành phố của Charles Dickens

杂记
zá jì

ghi chép linh tinh

难记
nán jì

khó nhớ

题记
tí jì

lời đề tựa

飞行记录
fēi xíng jì lù

nhật ký bay

飞行记录仪
fēi xíng jì lù yí

thiết bị ghi dữ liệu chuyến bay

飞行记录器
fēi xíng jì lù qì

thiết bị ghi dữ liệu chuyến bay

驯悍记
xùn hàn jì

vở kịch 'Thuần hóa mụ hàng xóm' của William Shakespeare

默记
mò jì

học thuộc lòng

记性
jì xìng

ký ức