Bỏ qua đến nội dung

怀

huái
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngực; lòng
  2. 2. tim; tâm trí
  3. 3. nghĩ đến; nhớ
  4. 4. ấp ủ trong lòng
  5. 5. mang thai

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
怀 孕了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 333464)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 怀

情怀
qíng huái

cảm xúc

怀孕
huái yùn

mang thai

怀念
huái niàn

nhớ nhung

怀抱
huái bào

ôm

怀疑
huái yí

nghi ngờ

怀旧
huái jiù

nhớ lại

怀里
huái lǐ

lòng ngực

满怀
mǎn huái

đầy lòng

缅怀
miǎn huái

nhớ lại

胸怀
xiōng huái

lòng

关怀
guān huái

quan tâm

不怀好意
bù huái hǎo yì

có ý đồ xấu

仁怀
rén huái

Nhân Hoài

仁怀市
rén huái shì

Nhân Hoài thị

仁怀县
rén huái xiàn

huyện Nhân Hoài

介怀
jiè huái

bận lòng

伤怀
shāng huái

đau buồn

寄怀
jì huái

tình cảm được bày tỏ trong văn chương

宽大为怀
kuān dà wéi huái

rộng lượng, khoan dung (thành ngữ)

彭德怀
péng dé huái

Bành Đức Hoài (1898-1974), tướng lĩnh cộng sản hàng đầu, sau đó là chính trị gia và ủy viên Bộ Chính trị, bị thất sủng sau khi chỉ trích chính sách thất bại của Mao năm 1959, và qua đời sau khi bị ngược đãi trong Cách mạng Văn hóa

心存怀疑
xīn cún huái yí

có sự nghi ngờ

心怀
xīn huái

nuôi trong lòng (ý nghĩ)

心怀叵测
xīn huái pǒ cè

xem 居心叵測|居心叵测

忘怀
wàng huái

quên

感怀
gǎn huái

cảm hoài, nhớ lại với cảm xúc

怀仁
huái rén

huyện Hoài Nhân ở Sóc Châu, Sơn Tây

怀仁堂
huái rén táng

Hoa Nhân Đường, một tòa nhà trong Trung Nam Hải, được dùng làm nơi họp chính của Bộ Chính trị Đảng Cộng sản Trung Quốc

怀仁县
huái rén xiàn

huyện Hòai Nhân ở Sóc Châu, Sơn Tây

怀来
huái lái

huyện Hoài Lai, thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

怀来县
huái lái xiàn

huyện Hoài Lai ở Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

怀俄明
huái é míng

Wyoming, tiểu bang Hoa Kỳ

怀俄明州
huái é míng zhōu

Wyoming, tiểu bang Hoa Kỳ

怀化
huái huà

Hoài Hóa, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

怀化市
huái huà shì

thành phố cấp địa khu Hoài Hóa ở Hồ Nam

怀化县
huái huà xiàn

huyện Hoài Hóa, Hồ Nam

怀古
huái gǔ

nhớ về quá khứ

怀妊
huái rèn

thai nghén

怀安
huái ān

huyện Hoài An thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

怀安县
huái ān xiàn

huyện Hoài An, thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

怀宁
huái níng

huyện Hoài Ninh thuộc An Khánh, An Huy

怀宁县
huái níng xiàn

huyện Hoài Ninh, thuộc An Khánh, An Huy

怀恨
huái hèn

cảm thấy căm thù

怀恨在心
huái hèn zài xīn

nuôi lòng hận thù

怀才不遇
huái cái bù yù

có tài nhưng không gặp thời (thành ngữ)

怀敌意
huái dí yì

thù địch

怀春
huái chūn

(của con gái) khao khát tình yêu

怀有
huái yǒu

có trong người (tình cảm, tài năng, v.v.)

怀柔
huái róu

quận ngoại thành Bắc Kinh, trước đây là huyện Hoài Nhu

怀柔区
huái róu qū

quận nông thôn Hoài Nhu của thành phố Bắc Kinh, trước đây là huyện Hoài Nhu

怀柔县
huái róu xiàn

huyện Hoài Nhu trước đây, nay là huyện ngoại thành Hoài Nhu của Bắc Kinh

怀氏虎鸫
huái shì hǔ dōng

Hoét núi (Zoothera aurea)

怀炉
huái lú

lò sưởi tay (dùng nhiên liệu)

怀特
huái tè

White (tên người)

怀特岛
huái tè dǎo

Đảo Wight, đảo ngoài khơi bờ biển phía nam nước Anh

怀璧其罪
huái bì qí zuì

nghĩa đen: giữ ngọc quý mà thành tội (thành ngữ); vì vật quý mà gặp tai họa

怀疑派
huái yí pài

hoài nghi

怀疑者
huái yí zhě

người hoài nghi

怀禄
huái lù

khao khát chức vụ quan cao

怀胎
huái tāi

có thai

怀旧感
huái jiù gǎn

cảm giác hoài niệm

怀远
huái yuǎn

huyện Hoài Viễn ở Bạng Phụ, An Huy

怀远县
huái yuǎn xiàn

huyện Huaiyuan ở Bengbu, Anhui

怀乡
huái xiāng

nhớ nhà

怀表
huái biǎo

đồng hồ bỏ túi

怀集
huái jí

huyện Hoài Tập thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông

怀集县
huái jí xiàn

huyện Hoài Tập thuộc Triệu Khánh, Quảng Đông

抒怀
shū huái

bày tỏ tình cảm

投怀送抱
tóu huái sòng bào

ném mình vào vòng tay ai đó

挂怀
guà huái

lo lắng

揣在怀里
chuāi zài huái lǐ

giấu trong lòng

搋在怀里
chuāi zài huái lǐ

nhét vào trong lòng

李怀远
lǐ huái yuǎn

Lý Hoài Viễn (mất năm 756), quan chức cấp cao thời nhà Đường

林怀民
lín huái mín

Lâm Hoài Dân (1947-), biên đạo múa và vũ công người Đài Loan

楚怀王
chǔ huái wáng

Sở Hoài Vương (trị vì 328-299 TCN)

正中下怀
zhèng zhòng xià huái

đúng ý muốn của mình

毫不怀疑
háo bù huái yí

không chút nghi ngờ

眷怀
juàn huái

mong nhớ

社会关怀
shè huì guān huái

chăm sóc xã hội

耿耿于怀
gěng gěng yú huái

cứ mãi bận lòng (thành ngữ); lo lắng

胸怀坦荡
xiōng huái tǎn dàng

cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không che giấu điều gì

临终关怀
lín zhōng guān huái

chăm sóc giảm nhẹ

虚怀若谷
xū huái ruò gǔ

khiêm tốn và cởi mở như thung lũng vang vọng (thành ngữ)

襟怀
jīn huái

lòng (nơi chứa đựng tình cảm)

襟怀坦白
jīn huái tǎn bái

cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm điều gì

襟怀夷旷
jīn huái yí kuàng

rộng lượng

身怀六甲
shēn huái liù jiǎ

có thai (thành ngữ)

追怀
zhuī huái

nhớ lại

过度关怀
guò dù guān huái

sự ám ảnh

郭永怀
guō yǒng huái

Guo Yonghuai (1909-1968), nhà tiên phong hàng không Trung Quốc

释怀
shì huái

vượt qua (một trải nghiệm đau thương, sự nghi ngờ, v.v.)

开怀
kāi huái

thỏa thích, vui vẻ

关怀备至
guān huái bèi zhì

sự quan tâm chăm sóc chu đáo nhất; chăm sóc ai đó bằng mọi cách có thể

雅怀
yǎ huái

tình cảm thanh nhã

显怀
xiǎn huái

lộ bụng bầu

饮流怀源
yǐn liú huái yuán

uống nước nhớ nguồn (thành ngữ); lòng biết ơn đối với phúc lành và nguồn cội của chúng