Bỏ qua đến nội dung

xiào

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hiệu quả; tác dụng
  2. 2. hiệu lực
  3. 3. bắt chước; noi theo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
樂意 勞!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13275129)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 效

效仿
xiào fǎng

sao chép

功效
gōng xiào

hiệu quả

失效
shī xiào

mất hiệu lực

奏效
zòu xiào

có hiệu quả

成效
chéng xiào

hiệu quả

效力
xiào lì

hiệu lực

效应
xiào yìng

hiệu ứng

效果
xiào guǒ

kết quả

效率
xiào lǜ

hiệu quả

效益
xiào yì

lợi ích

有效
yǒu xiào

hiệu quả

有效期
yǒu xiào qī

thời hạn hiệu lực

无效
wú xiào

không hiệu lực

生效
shēng xiào

có hiệu lực

疗效
liáo xiào

hiệu quả điều trị

见效
jiàn xiào

có hiệu quả

长效
cháng xiào

có hiệu quả lâu dài

高效
gāo xiào

hiệu quả cao

一致性效应
yī zhì xìng xiào yìng

hiệu ứng nhất quán

上行下效
shàng xíng xià xiào

cấp dưới noi theo gương cấp trên (thành ngữ)

乙种促效剂
yǐ zhǒng cù xiào jì

thuốc chủ vận beta-2

五毛特效
wǔ máo tè xiào

hiệu ứng đặc biệt rẻ tiền đáng cười

以儆效尤
yǐ jǐng xiào yóu

để răn đe kẻ khác

仿效
fǎng xiào

bắt chước

伴随效应
bàn suí xiào yìng

hiệu ứng kèm theo

位置效应
wèi zhì xiào yìng

hiệu ứng vị trí

低效
dī xiào

kém hiệu quả

光影效
guāng yǐng xiào

hiệu ứng ánh sáng

光电效应
guāng diàn xiào yìng

hiệu ứng quang điện

剂量效应
jì liàng xiào yìng

hiệu ứng liều lượng

加工效率
jiā gōng xiào lǜ

hiệu suất gia công

卓有成效
zhuó yǒu chéng xiào

hiệu quả cao

卡西米尔效应
kǎ xī mǐ ěr xiào yìng

hiệu ứng Casimir

否有效
fǒu yǒu xiào

không hiệu quả

报效
bào xiào

báo hiếu

壁效应
bì xiào yìng

hiệu ứng thành

多普勒效应
duō pǔ lè xiào yìng

hiệu ứng Doppler

失效日期
shī xiào rì qī

ngày hết hạn (của tài liệu)

奇效
qí xiào

hiệu quả kỳ diệu

容积效率
róng jī xiào lǜ

hiệu suất thể tích (kỹ thuật động cơ)

寒蝉效应
hán chán xiào yìng

hiệu ứng lạnh giá do bầu không khí sợ hãi khiến người ta ngại bày tỏ quan điểm

实效
shí xiào

hiệu quả thực tế

后效
hòu xiào

hậu quả

收效
shōu xiào

đạt hiệu quả

效价
xiào jià

hiệu lực

效价能
xiào jià néng

hiệu lực

效劳
xiào láo

phục vụ (trong một vai trò nào đó)

效尤
xiào yóu

noi gương xấu

效忠
xiào zhōng

thề trung thành và tận tâm với

效忠誓词
xiào zhōng shì cí

lời thề trung thành

效果图
xiào guǒ tú

hình ảnh mô phỏng kết quả

效法
xiào fǎ

bắt chước

效犬马之劳
xiào quǎn mǎ zhī láo

hết lòng phục vụ khiêm tốn

效率
xiào lǜ

hiệu quả

效用
xiào yòng

tính hữu dụng

效能
xiào néng

hiệu lực

效验
xiào yàn

hiệu quả (mong muốn)

早期效应
zǎo qī xiào yìng

hiệu ứng sớm

时效
shí xiào

tính kịp thời

时效性
shí xiào xìng

tính nhạy cảm về thời điểm

时效法
shí xiào fǎ

(luật) thời hiệu

有效性
yǒu xiào xìng

tính hiệu lực

有效措施
yǒu xiào cuò shī

biện pháp hiệu quả

有效期内
yǒu xiào qī nèi

trong thời hạn hiệu lực

有效负载
yǒu xiào fù zài

tải trọng hữu ích

东施效颦
dōng shī xiào pín

Đông Thi bắt chước Tây Thi nhíu mày (thành ngữ)

毫无效果
háo wú xiào guǒ

vô ích

氧效应
yǎng xiào yìng

hiệu ứng oxy

溢出效应
yì chū xiào yìng

hiệu ứng lan tỏa

温室效应
wēn shì xiào yìng

hiệu ứng nhà kính

热岛效应
rè dǎo xiào yìng

hiệu ứng đảo nhiệt đô thị

争取时效
zhēng qǔ shí xiào

tranh thủ thời cơ

特效
tè xiào

hiệu ứng đặc biệt

特效药
tè xiào yào

thuốc đặc hiệu cho một bệnh cụ thể

确定效应
què dìng xiào yìng

hiệu ứng xác định

磁吸效应
cí xī xiào yìng

hiệu ứng hút từ, lực hút đầu tư và nhân tài

等效百万吨当量
děng xiào bǎi wàn dūn dāng liàng

tương đương megaton (EMT)

精干高效
jīng gàn gāo xiào

hiệu quả cao

经济有效
jīng jì yǒu xiào

hiệu quả về chi phí

综效
zōng xiào

hiệu ứng tổng hợp

绩效
jì xiào

hiệu quả công việc

声效
shēng xiào

hiệu ứng âm thanh

肥效
féi xiào

hiệu lực của phân bón

能效
néng xiào

hiệu suất năng lượng

药效
yào xiào

hiệu quả của thuốc

蝴蝶效应
hú dié xiào yìng

hiệu ứng cánh bướm (trong lý thuyết hệ động lực)

行之有效
xíng zhī yǒu xiào

có hiệu quả (thành ngữ)

规则性效应
guī zé xìng xiào yìng

hiệu ứng tính quy luật

词优效应
cí yōu xiào yìng

hiệu ứng ưu thế từ

词相似效应
cí xiāng sì xiào yìng

hiệu ứng tương tự từ

词长效应
cí cháng xiào yìng

hiệu ứng độ dài từ

词频效应
cí pín xiào yìng

hiệu ứng tần suất từ (tâm lý học)

辐射直接效应
fú shè zhí jiē xiào yìng

hiệu ứng trực tiếp của bức xạ

轰动效应
hōng dòng xiào yìng

hiệu ứng gây chấn động

追诉时效
zhuī sù shí xiào

(luật) thời hiệu truy tố hoặc khởi kiện ai đó (theo quy định của luật thời hiệu)

速效
sù xiào

kết quả nhanh

速效性毒剂
sù xiào xìng dú jì

tác nhân độc tác dụng nhanh

速效救心丸
sù xiào jiù xīn wán

thuốc cứu tim tác dụng nhanh (một loại thuốc được phát triển ở Trung Quốc năm 1982 để điều trị các bệnh tim mạch, bao gồm đau thắt ngực)

关键绩效指标
guān jiàn jì xiào zhǐ biāo

chỉ số hiệu suất chính (KPI)

随机效应
suí jī xiào yìng

hiệu ứng ngẫu nhiên

音效
yīn xiào

hiệu ứng âm thanh

音响效果
yīn xiǎng xiào guǒ

hiệu ứng âm thanh

显效
xiǎn xiào

có hiệu quả rõ rệt

骨牌效应
gǔ pái xiào yìng

hiệu ứng domino

高效率
gāo xiào lǜ

hiệu suất cao

高效能
gāo xiào néng

hiệu quả cao