暖
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ấm áp; ấm
- 2. sưởi; hâm nóng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2今天天气很 暖 。
暖 氣壞了。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 暖
cấp nhiệt; sưởi ấm
giữ ấm
sưởi ấm
ấm áp; ấm; ấm cúng
hệ thống sưởi; sưởi ấm
ấm áp; ấm sực; ấm cúng
ấm áp; ấm
sự nóng lên toàn cầu
sự nóng lên toàn cầu
sự nóng lên toàn cầu
sự nóng lên toàn cầu
sự ấm lạnh
làm mát và sưởi ấm
xem 如人飲水,冷暖自知|如人饮水,冷暖自知
ấm áp dễ chịu
hỏi han ân cần
ấm trở lại
sự ấm lên của khí quyển
tự mình trải nghiệm mới biết rõ
sưởi ấm
nghĩa đen: con vịt là kẻ đầu tiên biết nước sông mùa xuân ấm (thành ngữ)
sự ấm lên
bình giữ nhiệt
túi sưởi tay
sự ấm áp
sưởi ấm
quận Nuannuan của thành phố Cơ Long, Đài Loan
quận Nuannuan của thành phố Cơ Long, Đài Loan
nhà kính
bộ tản nhiệt
bộ tản nhiệt (để sưởi ấm)
bình giữ nhiệt
ấm áp
dòng biển nóng
máy sưởi không gian
bình giữ nhiệt
người đàn ông chu đáo, quan tâm và bảo vệ gia đình
màu ấm (từ cũ)
ấm áp dễ chịu
tông màu ấm
kiệu kín
front nóng (khí tượng học)
phòng ấm
gió ấm
sự ấm lên của khí hậu
thợ sửa ống nước
sưởi ấm bằng khí đốt
làm ấm
trở nên ấm lên
gió hòa nắng ấm