Bỏ qua đến nội dung

nuǎn
HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ấm
  2. 2. ấm áp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
今天天气很
氣壞了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3767567)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 暖

供暖
gōng nuǎn

cung cấp nhiệt

保暖
bǎo nuǎn

giữ ấm

取暖
qǔ nuǎn

làm ấm mình

暖和
nuǎn huo

ấm áp

暖气
nuǎn qì

lò sưởi

暖烘烘
nuǎn hōng hōng

ấm áp

温暖
wēn nuǎn

ấm áp

世界变暖
shì jiè biàn nuǎn

sự nóng lên toàn cầu

全球暖化
quán qiú nuǎn huà

sự nóng lên toàn cầu

全球气候变暖
quán qiú qì hòu biàn nuǎn

sự nóng lên toàn cầu

全球变暖
quán qiú biàn nuǎn

sự nóng lên toàn cầu

冷暖
lěng nuǎn

sự ấm lạnh

冷暖房
lěng nuǎn fáng

làm mát và sưởi ấm

冷暖自知
lěng nuǎn zì zhī

xem 如人飲水,冷暖自知|如人饮水,冷暖自知

和暖
hé nuǎn

ấm áp dễ chịu

嘘寒问暖
xū hán wèn nuǎn

hỏi han ân cần

回暖
huí nuǎn

ấm trở lại

大气暖化
dà qì nuǎn huà

sự ấm lên của khí quyển

如人饮水,冷暖自知
rú rén yǐn shuǐ , lěng nuǎn zì zhī

tự mình trải nghiệm mới biết rõ

采暖
cǎi nuǎn

sưởi ấm

春江水暖鸭先知
chūn jiāng shuǐ nuǎn yā xiān zhī

nghĩa đen: con vịt là kẻ đầu tiên biết nước sông mùa xuân ấm (thành ngữ)

暖化
nuǎn huà

sự ấm lên

暖壶
nuǎn hú

bình giữ nhiệt

暖宝宝
nuǎn bǎo bǎo

túi sưởi tay

暖意
nuǎn yì

sự ấm áp

暖房
nuǎn fáng

sưởi ấm

暖暖
nuǎn nuǎn

quận Nuannuan của thành phố Cơ Long, Đài Loan

暖暖区
nuǎn nuǎn qū

quận Nuannuan của thành phố Cơ Long, Đài Loan

暖棚
nuǎn péng

nhà kính

暖气机
nuǎn qì jī

bộ tản nhiệt

暖气片
nuǎn qì piàn

bộ tản nhiệt (để sưởi ấm)

暖水瓶
nuǎn shuǐ píng

bình giữ nhiệt

暖洋洋
nuǎn yáng yáng

ấm áp

暖流
nuǎn liú

dòng biển nóng

暖炉
nuǎn lú

máy sưởi không gian

暖瓶
nuǎn píng

bình giữ nhiệt

暖男
nuǎn nán

người đàn ông chu đáo, quan tâm và bảo vệ gia đình

暖色
nuǎn sè

màu ấm (từ cũ)

暖融融
nuǎn róng róng

ấm áp dễ chịu

暖调
nuǎn diào

tông màu ấm

暖轿
nuǎn jiào

kiệu kín

暖锋
nuǎn fēng

front nóng (khí tượng học)

暖阁
nuǎn gé

phòng ấm

暖风
nuǎn fēng

gió ấm

气候暖化
qì hòu nuǎn huà

sự ấm lên của khí hậu

水暖工
shuǐ nuǎn gōng

thợ sửa ống nước

汽暖
qì nuǎn

sưởi ấm bằng khí đốt

煦暖
xù nuǎn

làm ấm

变暖
biàn nuǎn

trở nên ấm lên

风和日暖
fēng hé rì nuǎn

gió hòa nắng ấm