Bỏ qua đến nội dung

yán

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngọn lửa
  2. 2. viêm
  3. 3. -viêm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 炎

炎热
yán rè

nóng nhiệt

炎症
yán zhèng

viêm

发炎
fā yán

sưng viêm

丁型肝炎
dīng xíng gān yán

viêm gan D

世态炎凉
shì tài yán liáng

thói đời bạc bẽo

丙型肝炎
bǐng xíng gān yán

viêm gan C

中耳炎
zhōng ěr yán

viêm tai giữa

乙型肝炎
yǐ xíng gān yán

viêm gan B

乙型脑炎
yǐ xíng nǎo yán

viêm não Nhật Bản

乳腺炎
rǔ xiàn yán

viêm vú

前列腺炎
qián liè xiàn yán

viêm tuyến tiền liệt

口腔炎
kǒu qiāng yán

viêm niêm mạc miệng

司马炎
sī mǎ yán

Tư Mã Viêm (236-290), hoàng đế khai quốc nhà Tấn sau thời Tam Quốc, trị vì 265-290 với hiệu Tấn Vũ Đế

咽峡炎
yān xiá yán

viêm họng

咽炎
yān yán

viêm họng

喉炎
hóu yán

viêm thanh quản

大叶性肺炎
dà yè xìng fèi yán

viêm phổi thùy

委内瑞拉马脑炎病毒
wěi nèi ruì lā mǎ nǎo yán bìng dú

vi rút viêm não ngựa Venezuela

巨细胞病毒视网膜炎
jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán

viêm võng mạc do cytomegalovirus (CMV), bệnh của võng mạc có thể dẫn đến mù lòa

己型肝炎
jǐ xíng gān yán

viêm gan F

强直性脊柱炎
qiáng zhí xìng jǐ zhù yán

viêm cột sống dính khớp

心肌炎
xīn jī yán

viêm cơ tim

急性肠炎
jí xìng cháng yán

viêm ruột cấp tính

急性阑尾炎
jí xìng lán wěi yán

viêm ruột thừa cấp tính

憩室炎
qì shì yán

viêm túi thừa

戊型肝炎
wù xíng gān yán

viêm gan E

扁桃腺炎
biǎn táo xiàn yán

viêm amidan

扁桃体炎
biǎn táo tǐ yán

viêm amidan

抗炎性
kàng yán xìng

chống viêm (thuốc)

拇囊炎
mǔ náng yán

bunion; hallux valgus

支原体肺炎
zhī yuán tǐ fèi yán

viêm phổi do mycoplasma

支气管炎
zhī qì guǎn yán

viêm phế quản

新冠肺炎
xīn guān fèi yán

COVID-19, bệnh do coronavirus gây ra được xác định vào năm 2019

日本脑炎
rì běn nǎo yán

viêm não Nhật Bản

会厌炎
huì yàn yán

viêm nắp thanh quản

东方马脑炎病毒
dōng fāng mǎ nǎo yán bìng dú

virus viêm não ngựa miền Đông (EEE)

森林脑炎
sēn lín nǎo yán

viêm não rừng

气管炎
qì guǎn yán

viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do Staphylococcus aureus gây ra)

治疗炎症
zhì liáo yán zhèng

thuốc chống viêm

消炎
xiāo yán

hạ sốt

消炎片
xiāo yán piàn

thuốc viên hạ sốt (như sulfanilamide)

消炎药
xiāo yán yào

thuốc chống viêm

火炎焱燚
huǒ yán yàn yì

nóng (tức là phổ biến) (dạng nhấn mạnh của) (từ mới khoảng năm 2016)

炎亚纶
yán yà lún

Aaron Yan (1986-), ca sĩ Đài Loan

炎夏
yán xià

mùa hè nóng bức

炎帝
yán dì

Viêm Đế (c. 2000 TCN), triều đại huyền thoại hậu duệ của Thần Nông Nông thần

炎帝陵
yán dì líng

Lăng Viêm Đế ở huyện Viêm Lăng, Châu Châu, Hồ Nam

炎性
yán xìng

viêm (y học)

炎性反应
yán xìng fǎn yìng

phản ứng viêm

炎炎
yán yán

nóng bức

炎陵
yán líng

huyện Yên Lăng, thuộc Châu Châu, Hồ Nam

炎陵县
yán líng xiàn

huyện Diên Lăng ở Châu Châu, Hồ Nam

炎黄子孙
yán huáng zǐ sūn

con cháu của Viêm Đế và Hoàng Đế (tức người Hán)

牙周炎
yá zhōu yán

viêm nha chu

牙龈炎
yá yín yán

viêm lợi

甲型肝炎
jiǎ xíng gān yán

viêm gan A

甲沟炎
jiǎ gōu yán

viêm quanh móng

病毒性肝炎
bìng dú xìng gān yán

viêm gan do virus

皮炎
pí yán

viêm da

盲肠炎
máng cháng yán

viêm ruột thừa

睑腺炎
jiǎn xiàn yán

lẹo mắt

章太炎
zhāng tài yán

Trương Thái Viêm (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu thời kỳ Cách mạng Tân Hợi

细支气管炎
xì zhī qì guǎn yán

viêm tiểu phế quản

结肠炎
jié cháng yán

viêm đại tràng

结膜炎
jié mó yán

viêm kết mạc

肝炎
gān yán

viêm gan

肩周炎
jiān zhōu yán

viêm quanh khớp vai (đông cứng vai)

肺炎
fèi yán

viêm phổi

肺炎克雷伯氏菌
fèi yán kè léi bó shì jūn

Klebsiella pneumoniae

肺炎双球菌
fèi yán shuāng qiú jūn

Phế cầu khuẩn

肺炎霉浆菌
fèi yán méi jiāng jūn

Mycoplasma pneumoniae

胃炎
wèi yán

viêm dạ dày

胰腺炎
yí xiàn yán

viêm tụy

胰脏炎
yí zàng yán

viêm tụy

胸膜炎
xiōng mó yán

viêm màng phổi

脊髓灰质炎
jǐ suǐ huī zhì yán

bệnh bại liệt

脊髓炎
jǐ suǐ yán

viêm tủy sống

肾炎
shèn yán

viêm thận

肾盂炎
shèn yú yán

viêm bể thận

脑炎
nǎo yán

viêm não

脑膜炎
nǎo mó yán

viêm màng não

腮腺炎
sāi xiàn yán

quai bị

腱炎
jiàn yán

viêm gân

腱鞘炎
jiàn qiào yán

viêm bao gân

肠炎
cháng yán

viêm ruột

肠胃炎
cháng wèi yán

viêm dạ dày ruột

膀胱炎
páng guāng yán

viêm bàng quang

膜炎
mó yán

viêm màng

西方马脑炎病毒
xī fāng mǎ nǎo yán bìng dú

virus viêm não ngựa miền Tây

角膜炎
jiǎo mó yán

viêm giác mạc

趋炎附势
qū yán fù shì

xu nịnh kẻ quyền thế (thành ngữ); nịnh bợ những kẻ nắm quyền

足底筋膜炎
zú dǐ jīn mó yán

viêm cân gan chân

阑尾炎
lán wěi yán

viêm ruột thừa

关节炎
guān jié yán

viêm khớp

阴道炎
yīn dào yán

nhiễm trùng âm đạo

陈庆炎
chén qìng yán

Tony Tan (1940-), tổng thống Singapore 2011-2017

阳炎
yáng yán

ánh nắng chói chang

非典型肺炎
fēi diǎn xíng fèi yán

viêm phổi không điển hình

顾炎武
gù yán wǔ

Cố Viêm Vũ (1613-1682), nhà triết học Nho giáo, ngôn ngữ học và sử học cuối Minh đầu Thanh, có vai trò sáng lập trong âm vận học tiếng Hán cổ, tác giả cuốn Nhật tri lục

风湿性关节炎
fēng shī xìng guān jié yán

viêm khớp dạng thấp

风湿关节炎
fēng shī guān jié yán

viêm khớp dạng thấp

骨关节炎
gǔ guān jié yán

viêm xương khớp

黄炎贵胄
huáng yán guì zhòu

con dân Trung Hoa cao quý (thành ngữ)

霉浆菌肺炎
méi jiāng jūn fèi yán

viêm phổi do mycoplasma

鼻炎
bí yán

viêm mũi

鼻窦炎
bí dòu yán

viêm xoang

齿龈炎
chǐ yín yán

viêm lợi

龈炎
yín yán

viêm lợi