Bỏ qua đến nội dung

shú
HSK 3.0 Cấp 4 Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chín
  2. 2. thành thạo
  3. 3. thành thục

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个苹果 了。
雞肉還不夠
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4104893)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 熟

成熟
chéng shú

chín

熟人
shú rén

người quen

熟悉
shú xī

thân thuộc

熟练
shú liàn

thành thạo

耳熟能详
ěr shú néng xiáng

quen thuộc đến mức có thể kể lại chi tiết

一分熟
yī fēn shú

tái

一回生两回熟
yī huí shēng liǎng huí shú

xem 一回生二回熟

一回生二回熟
yī huí shēng èr huí shú

lần đầu còn lạ, lần sau đã quen

一次生,两次熟
yī cì shēng , liǎng cì shú

lần đầu còn lạ, lần thứ hai quen

七分熟
qī fēn shú

chín vừa

三分熟
sān fēn shú

tái

五分熟
wǔ fēn shú

chín tái

人生地不熟
rén shēng dì bù shú

lạ nước lạ cái

人生路不熟
rén shēng lù bù shú

đường đời còn lạ lẫm

人头熟
rén tóu shú

quen biết nhiều người

催熟
cuī shú

thúc chín

全熟
quán shú

chín kỹ

半熟练
bàn shú liàn

bán lành nghề

半生不熟
bàn shēng bù shóu

chưa chín hẳn

娴熟
xián shú

thành thạo

常熟
cháng shú

Thường Thục, thành phố cấp huyện thuộc Tô Châu, Giang Tô

常熟市
cháng shú shì

Changshu, thành phố cấp huyện thuộc Tô Châu, Giang Tô

厮熟
sī shú

quen biết nhau

快熟面
kuài shú miàn

mì ăn liền

性成熟
xìng chéng shú

sự thành thục về tính dục

性熟存
xìng shú cún

quan hệ tình dục

成熟分裂
chéng shú fēn liè

giảm phân (trong sinh sản hữu tính)

早熟
zǎo shú

sớm chín; chín sớm; (nghĩa bóng) sớm trưởng thành, chín chắn sớm

未熟
wèi shú

chưa chín

杀熟
shā shú

lừa bạn bè, người thân hoặc người quen

深思熟虑
shēn sī shú lǜ

suy nghĩ chín chắn

混熟
hùn shóu

làm quen

滚瓜烂熟
gǔn guā làn shú

thuộc làu như cháo

煮熟
zhǔ shóu

nấu chín kỹ

煮熟的鸭子飞了
zhǔ shú de yā zi fēi le

con vịt đã nấu chín bay đi (tục ngữ)

熟人熟事
shú rén shú shì

quen thuộc

熟化
shú huà

làm chín

熟啤酒
shú pí jiǔ

bia đã tiệt trùng

熟地
shú dì

đất canh tác

熟女
shú nǚ

phụ nữ trưởng thành và sành sỏi

熟字
shú zì

từ quen thuộc

熟客
shú kè

khách quen

熟思
shú sī

sự suy nghĩ kỹ lưỡng

熟虑
shú lǜ

suy nghĩ chín chắn

熟手
shú shǒu

người lành nghề

熟料
shú liào

vật liệu đã qua xử lý

熟炒
shú chǎo

xào chín hoặc xào các nguyên liệu đã được nấu chín hoặc chín một phần

熟睡
shú shuì

ngủ say

熟知
shú zhī

biết rõ

熟石灰
shú shí huī

vôi tôi

熟石膏
shú shí gāo

thạch cao Paris

熟稔
shú rěn

rất quen thuộc với cái gì đó

熟络
shú luò

quen thuộc

熟丝
shú sī

tơ đã nấu chín

熟习
shú xí

hiểu sâu sắc

熟能生巧
shú néng shēng qiǎo

quen tay hay làm; có công mài sắt có ngày nên kim

熟荒
shú huāng

đất bỏ hoang

熟菜
shú cài

món ăn chín (sẵn sàng để ăn)

熟视无睹
shú shì wú dǔ

coi như không thấy, làm ngơ trước cảnh quen thuộc

熟记
shú jì

học thuộc lòng; ghi nhớ

熟词僻义
shú cí pì yì

nghĩa ít gặp của một từ thông dụng

熟语
shú yǔ

thành ngữ

熟谙
shú ān

thông thạo

熟识
shú shi

quen biết rõ

熟读
shú dú

đọc đi đọc lại cho đến khi quen thuộc

熟路
shú lù

đường quen

熟透
shú tòu

chín hoàn toàn

熟道
shú dào

đường quen

熟铁
shú tiě

sắt rèn

熟门熟路
shú mén shú lù

quen thuộc

熟食
shú shí

thức ăn chín

熟食店
shú shí diàn

cửa hàng thực phẩm chín; tiệm bán đồ ăn sẵn

烂熟
làn shú

chín nhừ

瓜熟蒂落
guā shú dì luò

khi quả chín thì cuống rụng (thành ngữ); vấn đề tự giải quyết khi thời cơ chín muồi

生米做成熟饭
shēng mǐ zuò chéng shú fàn

nghĩa bóng việc đã rồi, không thể thay đổi được

生米煮成熟饭
shēng mǐ zhǔ chéng shú fàn

cơm đã chín

生米熟饭
shēng mǐ shú fàn

Bây giờ đã quá muộn để thay đổi bất cứ điều gì.

眼熟
yǎn shú

quen mắt

秋熟
qiū shú

chín vào mùa thu (của cây trồng)

纯熟
chún shú

thành thạo

耳熟
ěr shú

nghe quen

谙熟
ān shú

thành thạo

轻车熟路
qīng chē shú lù

nghĩa đen: lái xe nhẹ trên đường quen thuộc (thành ngữ)

面熟
miàn shú

trông quen

驾轻就熟
jià qīng jiù shú

nghĩa bóng: việc quen thuộc nên làm dễ dàng, như lái xe nhẹ nhàng trên đường quen