熟
Định nghĩa
- 1. chín
- 2. thành thạo
- 3. thành thục
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这个苹果 熟 了。
雞肉還不夠 熟 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 熟
chín
người quen
thân thuộc
thành thạo
quen thuộc đến mức có thể kể lại chi tiết
tái
xem 一回生二回熟
lần đầu còn lạ, lần sau đã quen
lần đầu còn lạ, lần thứ hai quen
chín vừa
tái
chín tái
lạ nước lạ cái
đường đời còn lạ lẫm
quen biết nhiều người
thúc chín
chín kỹ
bán lành nghề
chưa chín hẳn
thành thạo
Thường Thục, thành phố cấp huyện thuộc Tô Châu, Giang Tô
Changshu, thành phố cấp huyện thuộc Tô Châu, Giang Tô
quen biết nhau
mì ăn liền
sự thành thục về tính dục
quan hệ tình dục
giảm phân (trong sinh sản hữu tính)
sớm chín; chín sớm; (nghĩa bóng) sớm trưởng thành, chín chắn sớm
chưa chín
lừa bạn bè, người thân hoặc người quen
suy nghĩ chín chắn
làm quen
thuộc làu như cháo
nấu chín kỹ
con vịt đã nấu chín bay đi (tục ngữ)
quen thuộc
làm chín
bia đã tiệt trùng
đất canh tác
phụ nữ trưởng thành và sành sỏi
từ quen thuộc
khách quen
sự suy nghĩ kỹ lưỡng
suy nghĩ chín chắn
người lành nghề
vật liệu đã qua xử lý
xào chín hoặc xào các nguyên liệu đã được nấu chín hoặc chín một phần
ngủ say
biết rõ
vôi tôi
thạch cao Paris
rất quen thuộc với cái gì đó
quen thuộc
tơ đã nấu chín
hiểu sâu sắc
quen tay hay làm; có công mài sắt có ngày nên kim
đất bỏ hoang
món ăn chín (sẵn sàng để ăn)
coi như không thấy, làm ngơ trước cảnh quen thuộc
học thuộc lòng; ghi nhớ
nghĩa ít gặp của một từ thông dụng
thành ngữ
thông thạo
quen biết rõ
đọc đi đọc lại cho đến khi quen thuộc
đường quen
chín hoàn toàn
đường quen
sắt rèn
quen thuộc
thức ăn chín
cửa hàng thực phẩm chín; tiệm bán đồ ăn sẵn
chín nhừ
khi quả chín thì cuống rụng (thành ngữ); vấn đề tự giải quyết khi thời cơ chín muồi
nghĩa bóng việc đã rồi, không thể thay đổi được
cơm đã chín
Bây giờ đã quá muộn để thay đổi bất cứ điều gì.
quen mắt
chín vào mùa thu (của cây trồng)
thành thạo
nghe quen
thành thạo
nghĩa đen: lái xe nhẹ trên đường quen thuộc (thành ngữ)
trông quen
nghĩa bóng: việc quen thuộc nên làm dễ dàng, như lái xe nhẹ nhàng trên đường quen